Home / TỔNG HỢP / Tài liệu Lịch Sử / Bài tập trắc nghiệm lịch sử thế giới lớp 12 đầy đủ có đáp án

Bài tập trắc nghiệm lịch sử thế giới lớp 12 đầy đủ có đáp án

Bài tập trắc nghiệm lịch sử thế giới lớp 12 đầy đủ có đáp án dành cho các em học sinh tham khảo.

Bài 1: Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945 -1949)

Câu 1. Hội nghị Ianta có sự tham gia của các nước 

A. Anh- Pháp- Mĩ.

B. Anh- Mĩ- Liên Xô.

C. Anh- Pháp- Đức.

D. Mĩ- Liên Xô- Trung Quốc.

Câu 2 . Hội nghị Ianta diễn ra từ ngày

A. 14 đến 12-02-1945

B. 02 đến 14-02-1945

C. 02 đến 12-4-1945

D. 12 đến 22-4-1945

Câu 3 . Hội nghị Ianta được họp tại nước

A. Ạnh.

B. Pháp.

C. Thụy Sĩ.

D. Liên Xô.

Câu 4  . Nguyên thủ tham gia Hội nghị Ianta gồm

A. Rudơven, Clêmăngxô, Sớcxin.

B. Aixenhao, Xtalin, Clêmăngxô.

C. Aixenhao, Xtalin, Sớcxin.

D. Sớcxin, Rudơven, Xtalin.

Câu 5  . Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta vùng Đông Âu thuộc ảnh hưởng của nước

A. Mĩ

B. Anh

C. Pháp

D. Liên Xô

Câu 6  . Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là

A. đàm phán, ký kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận.

B. các nước thắng trận thỏa thuận việc chia Đức thành 2 nước Đông Đức và Tây Đức.

C. thỏa thuận việc đóng quân tại các nước nhằm và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

D. Các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe đồng minh vô điều kiện.

Câu 7  . Một trong những cam kết nào sau đây là một trong những điều kiện để Liên Xô tham gia việc chiến tranh chống Nhật

A. Toàn quyền chiếm đóng nước Đức.

B. Khôi phục quyền lợi của nước Nga bị mất do cuộc chiến tranh Nga – Nhật 1904.

C. Vùng Đông Âu thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô.

D. Mĩ và các nước Đồng minh phải ký cam kết không tấn công Liên Xô.

Câu 8  . Vì sao trật tự Ianta được gọi là trật tự hai cực

A. Phân chia thế giới thành hai hệ thống các nước với chế độ xã hội khác nhau.

B. Phân chia thành hai khu vực với sự phát triển kinh tế xã hội khác nhau

C. tạo ra những vùng ảnh hưởng của hai cường quốc Xô – Mĩ tại các khu vực trên thế giới.

D. hình thành các quốc gia đối lập nhau giữa các khu vực.

Câu 9  . Đông Đức và Đông Béclin sau chiến tranh thuộc phạm vi ảnh hưởng của quốc gia nào?

A. Mĩ

B. Liên Xô

C. Anh

D. Pháp

Câu 10  . Từ vĩ tuyến 38 về phía Nam bán đảo Triều Tiên sau chiến tranh do lực lượng nào chiếm đóng

A. Quân đội Liên Xô.

B. Quân đội Trung Quốc.

C. Liên quân Anh – Mĩ.

D. Liên quân Anh- Pháp

Câu 11  . Hội nghị Ian ta có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình quóc tế sau chiến tranh

A. làm nảy sinh những mâu thuẫn mới với các nước đế quốc.

B. đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh.

C. trở thành khuân khổ của một trật tự thế giới, từng bước được thiết lập trong những năm 1945-1947

D. đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ

Câu 12  . Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai

A. là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt quyền thống trị đối với các nước bại trận.

B. là một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng.

C. là một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa.

D. là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa.

Câu 13  . Vấn đề nước Đức được thỏa thuận tại Hội nghị Ianta như thế nào

A. nước Đức phải chấp nhận tình trạng tồn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị và con đường phát triển khác nhau.

B. nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của quân đội đồng minh.

C. nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hòa bình.

D. nước Đức sẽ trở thành một quốc gia độc lập thống nhất dân chủ và tập trung.

Câu 14  . Thống nhất nào sau đây giữa các nước ký hiệp định Ianta là cơ sở để tiến tới duy trì một nền hòa bình an ninh thế giới sau chiến tranh?

A. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và Nhật nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B. thỏa thuận việc đóng quân tại các nước phát xít và phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu, châu Á.

C. thành lập tổ chức Liên Hợp quốc để duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

D. thực hiện những cam kết để Liên Xô tham gia chiến tranh chống Nhật.

Câu 15 (    ). Hội nghị Pôtxđam có ý nghĩa gì đối với việc hình thành trật tự thế giới sau chiến tranh

A. góp phần hoàn thiện, bổ sung cho những thỏa thuận của Hội nghị Ianta

B. tạo ra một cơ sở pháp lý để thực hiện phân chia thế giới.

C. là căn cứ để các nước thực hiện việc xây dựng phạm vi ảnh hưởng và phạm vi chiếm đóng

D. là cơ sở để phân chia phạm vi ảnh hưởng giữa Liên Xô và Mĩ.

Câu 16 (    ). Việc phân chia nước Đức sau chiến tranh gây nên hậu quả gì

A. tạo nên sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế Cộng hòa Liên Bang Đức.

B. làm nước Đức bị phân chia thành hai quốc gia với hai chế độ xã hội khác nhau.

C. là cơ hội để các nước Tây Âu biến Cộng hòa Liên Bang Đức thành lực lượng xung kích để tấn công Liên Xô

D. làm chia rẽ vấn đề thống nhất dân tộc giữa các nước đồng minh của Liên Xô

Câu 17  . Thành viên sáng lập tổ chức Liên hợp quốc gồm

A. 35 nước.

B. 48 nước.

C. 50 nước.

D. 55 nước.

Câu 18  . Hiến chương Liên Hợp Quốc được thông qua tại Hội nghị nào

A. Hội nghị Ianta

B. Hội nghị Xanphranxcô

C. Hội nghị Pôxđam

D. Hội nghị Pari

 

Câu 19  . Cơ quan nào của Liên Hợp quốc có sự tham gia đầy đủ đại diện các thành viên mỗi năm họp một lần

A. Ban thư ký.

B. Hội đồng bảo an.

C. Hội đồng quản thác.

D. Đại hội đồng.

Câu 20  . Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc vào

A. tháng 9/1973

B. tháng 9/1976

C. tháng 9/1977

D. tháng 9/1975

Câu 21  . Hiện nay, Hội đồng bảo an Liên hợp quốc có bao nhiêu nước thành viên

A. 15 nước.

B. 05 nước.

C. 20 nước.

D. 10 nước.

Câu 22  . Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới

A. Đại hội đồng

B. Hội đồng Bảo an

C. Ban thư ký

D. Hội đồng kinh tế và xã hội.

Câu 23  . Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của Liên Hợp quốc

A. thành viên 139

B. thành viên 149

C. thành viên 159

D. thành viên 16

Câu 24  . Hiến chương Liên Hợp quốc chính thức có hiệu lực vào thời gian nào

A.  24-11-1946

B.  24-11-1945

C. 24-10-1945

D. 24-11-1945

Câu 25  . Cơ quan hành chính của Liên hợp quốc là

A. Hội đồng Bảo an.

B. Đại hội đồng.

C. Ban thư ký.

D. Hội đồng quản thác.

Câu 26  . Việc Việt Nam là ủy viên không thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có ý nghĩa

A. tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế.

B. nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam trên trường thế giới.

C. nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế, chính trị của Việt Nam với các nước.

D. góp phần thúc đẩy việc nhanh chóng ký kết các hiệp định thương mại của nước ta.

Câu 27  . Số lượng thành viên của tổ chức Liên hợp quốc ngày càng đông nói lên điều gì

A. Liên hợp quốc là một tổ chức có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy kinh tế.

B. .Liên hợp quốc ngày càng trở thành một tổ chức đáng tin cậy có vị trí cao trên trường quốc tế.

C. .Liên hợp quốc là một tổ chức đóng góp to lớn trong việc giải quyết các tranh chấp quốc tế.

D. Liên hợp quốc góp phần quan trọng trong thúc đẩy phát triển kinh tến, văn hóa.

Câu 28  . Những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc có ý nghĩa như thế nào?

A. là cơ sở pháp lý cơ bản để tổ chức Liên hợp quốc duy trì hoạt động.

B. là cơ sở bắt buộc để Liên hợp quốc thực hiện các hoạt động.

C. là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại và những hoạt động của tổ chức này.

D. là cơ sở lý luận cho Liên hợp quốc xây dựng  những đường lối kinh tế chính trị.

Câu 29  . Vai trò lớn nhất của Liên hợp quốc hiện nay là:

A. thúc đẩy quan hệ hợp tác kinh tế, văn hóa giữa các quốc gia, khu vực.

B. là trung gian giải quyết các tranh chấp trên lĩnh vực kinh tế.

C. góp phần gìn giữ hòa bình an ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.

D. là trung tâm giải quyết những mâu thuẫn vê dân tộc, sắc tộc trên thế giới.

Câu 30 (    ). Hiện nay, Việt Nam vân dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo?

A. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

B. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào.

C. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

D. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.

 

BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU ( 1945-1991).

                                                 LIÊN BANG NGA (1991- 2000)

 

  Câu 1.  Tại sao từ năm 1946- 1950 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế?

A. Muốn xây dựng nền kinh tế mạnh để cạnh tranh với Mĩ.

B. Liên Xô muốn xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội.

C. Muốn đưa Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng đầu thế giới.

D. Liên Xô phải chịu những tổn thất nặng nề nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

 Câu 2. Thắng lợi lớn mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn( 1946- 1950) là

A. chế tạo thành công bom nguyên tử.

B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết.

D. hoàn thành trước thời hạn kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.

 Câu 3. Thành tựu nổi bật mà Liên Xô đạt được năm 1949 là

A. phóng thành công  tàu vũ trụ

B. trở thành cường quốc công nghiệp thứ hai thế giới.

C. chế tạo thành công bom nguyên tử.

D. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

  Câu 4. Xác định khó khăn lớn nhất của Liên Xô sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

A. hơn 32.000 xí nghiệp bị tàn phá.    

B. hơn 7000 làng mạc bi tiêu hủy.

C. hơn 27 triệu người chết.

D. hơn 1710 thành phố bị đổ nát.

  Câu 5. Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô sau chiến tranh là

A. những thành tựu đạt được trước chiến tranh.

B. lãnh thổ lớn, giàu tài nguyên.

C. do ảnh hưởng của cách mạng thế giới.

D. tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.

   Câu 6. Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là

A. chế tạo thành công bom nguyên tử .

B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

C. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

D. nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

   Câu 7. Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lương nguyên tử của Liên Xô so với Mĩ là?

A. khống chế các nước khác.

B. duy trì nền hòa bình thế giới.

C. mở rộng lãnh thổ.

D. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

 Câu 8. Liên Xô chú trọng vào ngành kinh tế nào để phát triển đất nước sau chiến tranh

A. phát triển công nghiệp nhẹ.

B. phát triển công- nông- thương nghiệp.

C. phát triển công nghiệp nặng.

D. phát triển công nghiệp truyền thống.

 Câu 9. Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô

A. phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

B. nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

C. đưa người lên Mặt trăng.

D. đưa người lên Sao Hỏa.

  Câu 10. Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ

A. Chậm sửa chữa sai lầm.

B. Sự chống phá của các thế lực thù địch.

C. Xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội chưa phù hợp.

D. Không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật hiện đại.

 Câu 11. Ai là người đầu tiên bay vào vũ trụ

A. Gha- li- lê.

B. Cô- pec-nic.

C. Gagarin.

D. Amstrong.

   Câu 12. Hiện nay nền kinh tế Nga đứng hàng thứ mấy trên thế giới

A. đứng thứ 10 thế giới.

B. đứng thứ 11 thế giới.

C. đứng thứ 12 thế giới.

D. đứng thứ 13thế giới.

    Câu 13. Hiện nay trên thế giới các nước xã hội chủ nghĩa còn lại là

A. Lào, Triều Tiên, Trung Quốc, Cam pu chia.

B. Việt Nam, Triều Tiên, Trung Quốc, Cu Ba.

C. Cu Ba, Cam pu chia, Lào, Trung Quốc.

D. Trung Quốc, Triều Tiên, Cu ba, Lào.

    Câu 14. Bài học kinh nghiệm mà Đảng ta rút ra từ sự khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội của Liên Xô là

A. thực hiện đường lối trung lập.

B. thực hiện đa nguyên đa đảng.

C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

D. đẩy mạnh phát triển kinh tế.

  Câu 15. Phạm Tuân  bay vào vũ trụ vào năm

A. 1977.

B. 1978.

C. 1979.

D. 1980.

   Câu 16: Ai là người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ?

A. Phạm Tuân.

B. Nguyễn Tuân.

C. Nguyễn Thành Trung.

D. Nguyễn Viết Xuân.

  Câu 17. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là

A. sự khủng hoảng về kinh tế.

B. sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước.

C. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

D. thực hiện chính sách đa nguyên, đa đảng.

 Câu 18. Tổng thống đầu tiên của Liên Xô là?

A. Gooc ba chốp.

B. EnXin.

C. Putin.

D. Medve dev.

  Câu 19. Nét nổi bật trong đường lối đối ngoại của Liên bang Nga từ 1991- 2000 là ngả về phương Tây và

A. đối đầu quyết liệt với Mĩ.

B. khôi  phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á.

C. đẩy mạnh hợp tác với Mĩ.

D. phát triển mối quan hệ với các nước Mĩ la tinh.

   Câu 20: Sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở liên Xô và Đông Âu được hiểu là

A. chủ nghĩa xã hội khoa học không thể thực hiện được trong hiện thực.

B. chủ nghĩa xã hội đã lỗi thời.

C. đó là  một tất yếu khách quan.

D. đó chỉ là sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn.

 Câu 21. I. Gagarin là

A.  người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng.

B. nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vòng quanh Trái đất.

C. người đầu tiên thám hiểm sao hỏa.

D. người đã chế tạo thành công vệ tinh nhân tạo.

 Câu 22.  Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A. 1947.

B. 1948.

C. 1949.

D. 1950.

   Câu 23.  Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa gì

A. Khẳng định vai trò to lớn của Liên Xô trong phong trào cách mạng thế giới.

B. Thế giới bước vào thời đại chiến tranh hạt nhân.

C. Phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

D. Liên Xô trở thành một nước đầu tiên sở hữu vũ khí hạt nhân.

  Câu 24. Số liệu nào dưới đây có ý nghĩa nhất trong quá trình xây dựng CNXH ở Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70

A. sản xuất được 115,9 triệu tấn năm 1970.

B. tổng sản lượng công nghiệp tăng 73% so với trước chiến tranh.

C. mức tăng trưởng kinh tế đạt 9,6% từ năm 1951đến 1975.

D. sản xuất công nghiệp chiếm khoảng 20% tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.

 Câu 25.Chính sách đối ngoại của Liên Xô (1945-những năm 70) là

A. muốn làm bạn với tất cả các nước.

B. đặt quan hệ với các nước lớn.

C. chỉ quan hệ với các nước XHCN.

D. hòa bình tích  cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

  Câu 26. Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên Bang Nga có vai trò?

A. Trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.

B. Trở thành quốc gia độc lập.

C. Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.

D. Trở thành quốc gia Liên Bang Xô Viết.

  Câu 27.  Những ngành công nghiệp nào của Liên Xô đứng đầu thế giới giai đoạn(1950 đến những năm 70)?

A. Công nghiệp phần mền, máy tính điện tử.

B. Công nghiệp sản xuất ô tô, đồ dân dụng.

C. Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.

D. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

 Câu 28. Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo

A. Mĩ.

B. Anh.

C. Pháp.

D. Liên Xô.

 Câu 29. Sản lượng nông phẩm của liên Xô trong những năm 60 tăng bình quân là

A. 14%

B. 15%

C. 16%

D. 17%

  Câu 30.Nhiệm vụ cơ bản của Liên Xô giai đoạn (1945-1950) là

A. khôi phục kinh tế.

B. phát triển khoa học công nghệ.

C. phát triển công nghiệp nặng.

D. Xây dựng cơ sở vật chất cho CNXH.

  Câu 31. Hoàn cảnh Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh.

B. thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.

C. chiếm được nhiều thuộc địa ở Đông Bắc Á và Đông Âu.

D. chịu tổn thất nặng nề nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

 Câu 32. Thời gian nhân dân Liên Xô hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946 – 1950) là

A. 4 năm 2 tháng.          

B. 4 năm 3 tháng.

C. 4 năm 4 tháng.

D. 4 năm 6 tháng.

  Câu 33. Thắng lợi to lớn trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô từ năm 1946 – 1950 là

A. phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái đất.

B. thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết.

C. xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

D. hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế.

 Câu 34. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

A. 1989.              

B. 1946.              

C. 1949.      .        

D. 1969.

 Câu 35. Vị trí công nghiệp của Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX

A. đứng hàng đầu thế giới.

B. đứng hàng thứ hai thế giới

C. đứng hành thứ ba thế giới.            

D. đứng hàng thứ tư thế giới.

    Câu 36. Sau khi CNXH ở Liên Xô và các nước Đông Âu tan rã Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới mới dựa trên sự chi phối của

A. Mĩ và Nga                

B. Mĩ, Anh, Pháp

C. Mĩ          

D. Mĩ, Nga, Trung quốc.

 Câu 37. Thời gian Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. từ năm 1945 đến năm 1949.

B. từ năm 1945 đến năm 1950.

C. từ năm 1946 đến năm 1949.

D. từ năm 1946 đến năm 1950.        

  Câu 38. Lĩnh vực đi đầu trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX là

A. công nghiệp quốc phòng.

B. công nghiệp hàng tiêu dùng.

C. công nghiệp nặng, chế tạo máy móc.

D. công nghiệp vũ trụ, công nghiệp hạt nhân.

 Câu 39. Sản lượng nông phẩm của Liên Xô trong những năm 60 của thế kỷ XX tăng trung bình hàng năm là

A. 15%                         

B. 16%                         

C. 17%                

D. 18%

  Câu 40. Quốc gia đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo là

A. Mĩ.

B. Pháp.

C. Anh.

D. Liên Xô.

 Câu 41. Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo vào năm

A. 1949.

B. 1957.

C. 1961.

D. 1973.

 Câu 42. Liên Xô đã phóng con tàu vũ trụ đưa nhà du hành vũ trụ I. Gagarin bay vòng quanh trái đất vào năm

A. 1949.

B. 1957.

C. 1961.

D. 1973.

  Câu 43. Người đầu tiên trên thế giới bay vào vũ trụ là

A. I. Gagarin.

B. Scott Kelly.

C. Mikhail Kornienko.

D. Sheikh Muszaphar Shukor.

  Câu 44. Mục tiêu chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. hòa bình, trung lập.

B. hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

C. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

D. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

 Câu 45. Nền công nghiệp Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai được phục hồi vào năm

A. 1949               

B. 1947

C. 1959               

D. 1957

    Câu 46. Người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ là

A. Nguyễn Trung Thành.        

B. Phạm Tuân.

C. Nguyễn Tuân.           

D. Nguyễn Văn Nghĩa.

    Câu 47. Nhà du hành vũ trụ Việt Nam Phạm Tuân đã thực hiện thành công chuyến bay vào vũ trụ trên tàu Liên hợp 37 vào năm

A. 1979.              

B. 1980.              

C. 1981.              

D. 1982.

    Câu 48. Quốc gia đầu tiên ở châu Á chinh phục khoảng không vũ trụ là

A. Nhật Bản.

B. Trung Quốc.

C. Việt Nam.

D. Ấn Độ.

  Câu 49. Hiến pháp Liên bang Nga được ban hành, quy định thể chế Tổng thống Liên bang vào

A. 12 – 1990.

B. 12 – 1991.

C. 12 – 1992.

D. 12 – 1993.

  Câu 50.  Tình hình Liên bang Nga từ năm 200 trở đi là

A. kinh tế dần phục hồi và phát triển, chính trị xã hội tương đối ổn định.  

B. phải đương đầu với nạn khủng bố.

C. kinh tế, chính trị, xã hội rối ren.                                                   

D. thực hiện chạy đua vũ trang.

    Câu 51.  Người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng là

A. Phạm Tuân.

B. Neil Armstrong.

C. I. Gagarin

D. heikh Muszaphar Shukor.

    Câu 52. Armstrong là người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng vào năm

A. 1959

B. 1969               

C. 1979               

D.1989

  Câu 53. Hiến pháp tháng 12 – 1993  ban hành, quy định thể chế nước Nga là

A. Thủ tướng Liên bang.

B. Tổng thống Liên bang.

C. Tổng bí thư

D. Chủ tịch nước.

 Câu 54. Công cuộc khôi phục kinh tế ở Liên Xô diễn ra trong thời gian

A. từ năm 1945 đến năm 1949.

B. từ năm 1945 đến năm 1950.

C. từ năm 1946 đến năm 1949

D. từ năm 1946 đến năm 1950.

    Câu 55. Điểm khác nhau về mục đích sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ

A. mở rộng lãnh thổ.

B. duy trì hòa bình, an ninh thế giới.

C. ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.

D. khống chế và chi phối các nước khác.

    Câu 56. Ý đúng nhất về chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. hòa bình, trung lập.

B. hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

C. tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

D. kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ.

 Câu 57. V. Pu tin lên làm Tổng thống nước Liên bang Nga từ năm

A. 2000.

B. 2001.

C. 2002.

D. 2003.

  Câu 58. Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên xô băt tay khôi phục kinh tế 1946 – 1950 là do

A. công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội bị gián đoạn từ năm 1941

B. phải gánh chịu những tổn thất nặng nề do chiên tranh gây ra

C. muốn xây dựng nền kinh tế đủ sức cạnh tranh với Mĩ

D. muốn đưa Liên Xô trở thành cường quốc kinh tế số 1 thế giới

   Câu 59. Chuyến thăm đầu tiên của V. Pu tin đến Việt Nam diễn ra vào năm?

A. năm 2000

B. năm 2001

C. năm 2002

D. năm 2003

    Câu 60. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô) là

A. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.     

B. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận,

C. tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

D. Thành lập tổ chức quốc tế – Liên Hợp Quốc để duy trì an ninh thế giới

 

                    Bài 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

Câu 1: Thời gian thành lập nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa?

  1. tháng 10/1946
  2. tháng 10/1947
  3. tháng 10/1948
  4. tháng 10/1949

 

  Câu 3 : Những nước nào được mệnh danh là “ 3 con rồng” ở châu Á?

  1. Hàn Quốc, Hồng Kong,  Đài Loan
  2. Hàn Quốc, Hồng  Kong,  Trung Quốc
  3. Hàn Quốc, Việt Nam,  Đài Loan
  4. Trung Quốc, Hồng Kong,  Đài Loan

 

  Câu 4 : Nước nào có tốc độ kinh tế tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ đầu TKXXI

  1. Nhật Bản
  2. Trung Quốc
  3. Hồng Công
  4. Đài Loan

 Câu 5 : Nhà nước Đại hàn dân quốc được thành lập năm nào?

  1. tháng 8/1948
  2. tháng 8/1949
  3. tháng 8/1950
  4. tháng 8/1951

  Câu 6 : Cuộc nội chiến QDĐ- ĐCS Trung Quốc bắt đầu khi nào?

  1. trong chiến tranh thế giới II
  2. trước chiến tranh thế giới II
  3. sau chiến tranh thế giới II
  4. trước và trong chiến tranh thế giới II

 Câu 7: Cuộc CM DTDC của ND Trung Quốc hoàn thành đã chấm dứt bao nhiêu năm nô dịch?

  1. 50 năm
  2. 100 năm
  3. 150 năm
  4. 200 năm

 Câu 8: Cuộc cải cách KT- XH của Trung Quốc bắt đầu vào thời gian nào?

  1. 12/1978
  2. 12/1979
  3. 12/1980
  4. 12/1981

 Câu 9: Ai là người khởi xướng cuộc cải cách KT- XH ở Trung Quốc?

  1. Mao Trạch Đông
  2. Đặng Tiểu Bình
  3. Lưu Thiếu Kỳ
  4. Giang Thanh

 

Câu 10: Mục tiêu của cuộc cải cách KT- XH năm 1978 ở Trung Quốc là?

  1. giàu mạnh, dân chủ, văn minh
  2. tự do, bình đẳng, bác ái
  3. nâng cao dân trí
  4. dộc lập tự chủ

  Câu 11: Nhiệm vụ trung tâm của cuộc cải cách 1978 là gì?

  1. phát triển kinh tế
  2. phát triển văn hoá xã hội
  3. cải cách và mở cửa
  4. xây dựng quốc gia giàu mạnh

  Câu 12: Từ 1978 trở đi trong chính sách đối ngoại của mình, Trung Quốc bình thường hoá quan hệ với các nước nào?

  1. Mỹ, Liên Xô, Mông Cổ, In-đô-nê-xi-a
  2.  Liên Xô, Mông Cổ, Lào, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam
  3.  Liên Xô, Mông Cổ, Việt Nam, Cu ba
  4. Mỹ, Liên Xô, Anh, Pháp, Cu ba

  Câu 13: Sau 20 năm đổi mới nền kinh tế Trung Quốc có biến đổi gì?

  1. tiến bộ nhanh chóng
  2. tiến bộ không đáng kể
  3. không có tiến bộ
  4. kinh tế đi xuống

  Câu 14: Từ năm 2000 cơ cấu thu nhập theo khu vực kinh tế của Trung Quốc từ:

  1. công nghiệp và dịch vụ
  2. công nghiệp và nông nghiệp
  3. nông nghiệp và dịch vụ
  4. thủ công và công nghiệp

  Câu 15: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay?

  1. thực hiện đường lối bất lợi cho cách mạng Trung Quốc
  2. bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô
  3. gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam
  4. mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới

  Câu 16: Ý nghĩa quốc tế về sự ra đời của nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa là?

  1. kết thúc hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc đối với nhân dân Trung Hoa.
  2. báo hiệu sự kết thúc ách thống trị nô dịch của phong kiến tư sản mại bản.
  3. tăng cường lực lượng của CNXH và sức mạnh của PTGPDT.
  4. dưa nhân dân Trung Quốc vào kỷ nguyên độc lập tự do và xây dựng CNXH.

  Câu 17: Lễ ký hiệp định tại Bàn Môn Điếm (7/1953) chứng tỏ:

  1. cộng hoà ND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng khác nhau
  2. cuộc nội chiến giữa hai miền Triều Tiên kết thúc.
  3. hai nước cùng bắt tay xây dựng đất nước.
  4. mở ra quá trình thống nhất trên bán đảo Triều Tiên.

  Câu 18: Thành tựu Trung Quốc đạt được từ 1979- 2000 chứng tỏ điều gì?

  1. dịa vị chính trị của Trung Quốc được nâng cao.
  2. sự đúng đắn của đường lối đổi mới.
  3. quan hệ hợp tác mở rộng.
  4. văn hoá khoa học kỹ thuật phát triển.

  Câu 19: Sau chiến tranh thế giới II Trung Quốc đã:

  1. tiếp tục hoàn thành cách mạng DTDC nhân dân.
  2. hoàn thành cách mạng DTDC nhân dân.
  3. bước đầu tiến lên xây dựng CNXH.
  4. tiến lên xây dựng chế độ TBCN.

  Câu 20: Đường lối chiến lược của quân giải phóng Trung Quốc từ 7/1946 đến 6/1947 là:

  1. chiến lược tấn công tiêu diệt sinh lực địch.
  2. chiến lược vừa tiến công, vừa phòng ngự.
  3. tiến công nhằm tiêu diệt sinh lực địch và xây dựng lực lượng.
  4. phòng ngự tích cực, tiêu diệt sinh lực địch và xây dựng lực lượng.

 Câu 21: Sau khi bị thất bại tập đoàn Tưởng Giới Thạch đã chạy ra:

  1. Mỹ.
  2. Hồng Công
  3. Đài Loan
  4. Hải Nam

  Câu 22: Nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa thành lập 1949 đánh dấu Trung Quốc:

  1. hoàn thành cuộc cách mạng XHCN.
  2. hoàn thành cuộc cách mạng DTDC nhân dân tiến lên TBCN.
  3. chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng DTDC nhân dân.
  4. hoàn thành cuộc cách mạng DTDC nhân dân tiến lên xây dựng CNXH.

 Câu 23. Trung Quốc là nước đứng thứ mấy về có tàu và người bay vào vũ trụ?

  1. thứ nhất
  2. thứ hai
  3. thứ ba
  4. thứ tư

 Câu 24. Ai đã phát động cuộc nội chiến ở Trung Quốc?

  1. Đảng cộng sản phát động.
  2. Quốc dân đảng phát động.
  3. Đế quốc Mỹ giúp đỡ Quốc dân Đảng.
  4.  Liên Xô giúp đỡ Quốc dân Đảng.

   Câu 25. Nối thời gian với sự kiện ở bảng sau cho đúng

Thời gian

Sự kiện

12/1999

Nước cộng hoà Trung Hoa ra đời

1/10/1949

Việt Nam- Trung Quốc bình thường hoá quan hệ ngoại giao

11/1991

Đại hội lần 13 của Đảng cộng sản Trung Quốc

10/1987

Trung Quốc thu hồi Ma Cao

  

      Câu 26: Điền nội dung sự kiện với mốc thời gian cho phù hợp:

Thời gian

Sự kiện

8/1948

 

1946- 1949

 

12/ 1978

 

7/ 1997

 

 

 

 

 

 

     Câu 27: Cho bảng dữ liệu sau:

Thời gian

Sự kiện

  1. 9/1948

a.Tàu “ Thần châu 5” cùng nhà du hành Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụ

  1. 11/1991

b.Nước CHND Trung Hoa ra đời

  1. 20/7/1946

c.Việt Nam- Trung Quốc bình thường quan hệ ngoại giao

  1. 15/10/2003

d.Tưởng Giới Thạch phát động cuộc chiến tranh chống Đảng cộng sản.

 

Hãy lựa chọn 1 đáp án đúng về thời gian ( cột 1) với sự kiện ở (cột 2)

  1. 1-d ; 2-a
  2. 1-b ; 2-c
  3. 1-a ; 2-b
  4. 1-c ; 2-d

 Câu 28: Sau 20 năm đổi mới GDP của Trung Quốc tăng bình quân hàng năm là:

  1. trên 8%
  2. trên 8,5%
  3. trên 9%
  4. gần 8%

  Câu 29: Sau khi thành lập các nước Đông Bắc Á thực hiện nhiệm vụ gì?

  1. xây dựng và phát triển kinh tế.
  2. phát triển kinh tế văn hoá.
  3. tiếp tục đấu tranh giành độc lập
  4. xây dựng CNXH

 

Câu 30: Nội dung công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc

(1978) đã giúp Việt Nam học tập được gì?

A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm.

B. lấy khoa học kỹ thuật làm trung tâm.

C. lấy văn hoá giáo dục làm trung tâm

D. lấy cải cách mở cửa làm trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

Bài 4: Đông Nam Á và Ấn Độ

 

  Câu 1: Ngày 8/8/1967 sự kiện nổi bật gì diễn ra ?

A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc                   

B. Thành lập tổ chức NATO

C. Thành lập tổ chức EU                                    

 D.  Thành lập tổ chức ASEAN

   Câu 2: ASEAN ra đời trong hoàn cảnh lịch sử là

A. các quốc gia vừa giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện rất khó khăn, cần hợp tác với nhau để cùng phát triển.

B. các quốc gia vừa giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện rất khó khăn, cần bắt tay với nhau để phát triển.

C. các quốc gia vừa giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện bị các nước đế quốc đe dọa, cần hợp tác với nhau để cùng phát triển.

D. các quốc gia vừa giành độc lập, bước vào thời kì phát triển kinh tế trong điều kiện rất khó khăn, thích hợp tác với nhau để cùng phát triển.

  Câu 3: Sự kiện nổi bật nào diễn ra vào năm 1967 tại thủ đô Băng cốc (Thái Lan) ?

A. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc                   

B. Thành lập tổ chức NATO

C. Thành lập tổ chức EU                                     

D.  Thành lập tổ chức ASEAN

   Câu 4 : Lí do cơ bản dẫn đến tổ chức ASEAN ra đời là

A. muốn liên kết với các nước bên ngoài

B. hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực

C. hợp tác với các nước ngoài khu vực để phát triển

D. hợp tác và liên kết với Mĩ để phát triển

   Câu 5 : 5 quốc gia tham gia sáng lập tổ chức ASEAN là

A. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Philippin

B. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Brunây

C. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Campuchia

D. Inđônêxia, Malaixia, Xingapo, Thái Lan, Mianma

    Câu 6 : Hãy chọn đáp án đúng nhất từ A đến D để điền vào chỗ trống cho hoàn thiện về mục tiêu ra đời của tổ chức ASEAN: « phát triển (a) và (b) thông qua những nỗ lực hợp tác chung giữa các nước thành viên, trên tinh thần duy trì hòa bình và ổn định khu vực »

A. a-kinhtế ; b-chính trị                                   

 B. a-kinhtế ; b-văn hóa

C. a-kinhtế ; b-xã hội                                         

D. a-an ninh ; b-chính trị

  Câu 7 : Một trong những mục tiêu cơ bản hoạt động của tổ chức ASEAN là

A. hợp tác toàn diện cùng phát triển               

 B. hợp tác kinh tế để phát triển khu vực

C. duy trì hòa bình và ổn định khu vực           

 D. bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới 

  Câu 8 : Tháng 2/1976 tổ chức ASEAN đã kí kết hiệp ước gì 

A. Hiệp ước hợp tác ASEAN                           

 B. Hiệp ước thân thiện ASEAN 

C. Hiệp ước liên kết và hợp tác ASEAN           

D. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ASEAN

  Câu 9 : Tháng 2/1976 tại Bali (Inđônêxia) đã diễn ra sự kiện tiêu biểu của tổ chức Asean là 

A. hiệp ước hợp tác ASEAN                           

B. hiệp ước thân thiện  ASEAN

C. hiệp ước liên kết và hợp tác ASEAN         

 D. hiệp ước thân thiện và hợp tác ASEAN

   Câu 10 : Nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN trong hiệp ước Bali (Inđônêxia) là

A. hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội

B. hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội

C. hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh

D. hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh

 Câu 11 : Mối quan hệ giũa các nước ASEAN trong giai đoạn đầu (1967-1975)

A. « chặt chẽ »                                                     B. « toàn diện »             

C. « lỏng lẻo »                                                     D. « bền chặt »

 Câu 12 : Sự hợp tác của tổ chức ASEAN trong giai đoạn đầu được đánh giá là tổ chức

A. « non trẻ »                                                        B. « phát triển »

C. « hợp tác toàn diện »                                        D. « liên kết chặt chẽ »

  Câu 13 : Tổ chức ASEAN ngày nay được đánh giá là

A. tổ chức hợp tác thành công                               B. hợp tác thành công nhất châu Á

C. tổ chức « năng động » nhất thế giới                  D. đã có vị trí trên trường quốc tế

   Câu 14 : Hội nghị nào đánh dấu sự « khởi sắc » của tổ chức ASEAN ?

A. Hội nghị cấp cao lần I họp tại Bali                    B. Hội nghị cấp cao lần IV họp tại Brunây                   

C. Hội nghị cấp cao lần VI họp tại Hà nội             D. Hội nghị cấp cao lần III họp tại Malaixia

   Câu 15 : Mối quan hệ giữa các nước Đông Dương và ASEAN sau Hội nghị cấp cao Bali (Inđônêxia) là

A. căng thẳng, chạy đua vũ trang.                          B. đối thoại, hòa dịu.

C. bước đầu được cải thiện.                                    D. bắt tay, hợp tác.

  Câu 16 : Quan hệ Việt Nam và ASEAN bắt đầu quá trình đối thoại, hòa dịu sau khi giải quyết

A. « vấn đề Việt Nam »                                          B. « vấn đề Lào »                                                                                     

C. « vấn đề khu vực »                                             D. « vấn đề Campuchia »     

 Câu 17 : Thành viên thứ 6 của tổ chức Asean là nước

A. Brunây                                                                B. Lào

C. Campuchia                                                          D. Việt Nam  

  Câu 18 : Năm 1992 có những quốc gia nào tham gia Hiệp ước Bali ?

A. Lào, Campuchia                                                B. Việt Nam, Campuchia                                                 

C. Lào,Việt Nam                                                    D.  Mianma, Campuchia

 Câu 19 : Thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là nước    

A. Brunây                                                                B. Lào

C. Campuchia                                                          D. Việt Nam  

   Câu 20: Ngày 28/7/1995 là ngày diễn ra sự kiện tiêu biểu gì trong ngành ngoại giao Việt Nam ?

A. Việt Nam tham gia WTO                                     B. Việt Nam tham gia Liên hợp quốc                                  

C. Việt Nam tham gia ASEAN                                 D.  Mĩ bỏ lệnh cấm vận Việt Nam  

 Câu 21: Năm 1999  tổ chức ASEAN kết nạp thêm nước nào ?

A. Campuchia                                                             B. Lào

C. Brunây                                                                    D. Việt Nam 

   Câu 22: Tháng 11/2007, các nước thành viên ASEAN đã kí kết văn kiện gì?

A. Nguyên tắc hoạt động của ASEAN                        B. Cam kết hợp tác ASEAN

C. Hiến chương Liên hợp quốc                                   D. Hiến chương ASEAN

  Câu 23: Thủ tướng đầu tiên của Ấn Độ là

A. Nê ru                                                             B. L.B Saxtri

C. Inđira Ganđi                                                  D. Ragip Ganđi         

    Câu 24: Hội nghị cấp cao ASEAN VI được tổ chức tháng 12/1998 tại thủ đô của quốc gia nào ?

A. Băng cốc (Thái Lan)                                   B. Viêng Chăn (Lào)    

C. Hà nội (Việt Nam)                                       D. Bali (Inđônêxia)

 Câu 25: Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Ấn Độ dưới sự lãnh đạo của

A. Đảng Tự do Ấn Độ                                     B. Đảng vô sản Ấn Độ

C. Đảng Quốc Đại Ấn Độ                                D. Đảng Dân tộc chủ nghĩa Ấn Độ 

    Câu 26: „Phương án Maobáttơn“ chia Ấn Độ thành 2 quốc gia trên cơ sở tôn giáo là

A. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo

B. Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo

C. Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo

D. Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakixtan của người theo Hồi giáo

  Câu 27: Ngày 26/1/1950, sự kiện nổi bật nào diễn ra ở Ấn Độ ?

A. Ấn Độ phóng thành công tàu vũ trụ

B. Ấn Độ tiến hành „cách mạng xanh“ trong nông nghiệp

C. Ấn Độ tiến hành „cách mạng chất xám“

D. Ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nước Cộng hòa

 Câu 28: Ấn Độ tiến hành cách mạng nào đã giúp cho Ấn Độ từ năm 1995 là nước xuất khẩu gạo đứng thứ 3 trên thế giới ?

A. Cách mạng công nghiệp                               B. Cách mạng tin học

C. Cách mạng xanh                                           D. Cách mạng trắng                        

 Câu 29: Ấn Độ trở thành một trong những cường quốc sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới vì đã tiến hành

A. cách mạng công nghiệp                               B. cách mạng tin học

C. cách mạng xanh                                           D. cách mạng trắng                      

 Câu 30: Ấn Độ và Việt nam đặt quan hệ ngoại giao vào thời gian

A. 4/1/1972                                                        B. 5/1/1972                 

C. 6/1/1972                                                        D.  7/1/1972  

 

 

 Câu 1: Quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập vào tháng 1 năm 1984?

A. Đông Timo.                                                B. Brunây.

C. Mianma.                                                     D. Mã lai.

 

 Câu 2: Tổ chức nào được thành lập ở Lào vào ngày 22/3/1955?

A. Mặt trận nhân dân Lào.                              B. Chính phủ Lào.

C. Đảng nhân dân Lào.                                   D. Quân giải phóng Lào.

 

 Câu 3 : Sự kiện nổi bật diễn ra ở Lào vào ngày 2/12/1975 là

A. nhân dân Lào giành được chính quyền trong cả nước

B. nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào được thành lập.

C. Mĩ kí hiệp định Viêng Chăn.

D. Chính phủ Lào ra mắt.

 

 Câu 4: Tháng 9/1993, sự kiện nổi bật diễn ra ở Campuchia là

A. vương quốc Campuchia thành lập.

B. thủ đô Phnômpênh được giải phóng.

C. Hiệp định Pari được kí kết.

D. Hiệp định Giơnevơ được kí kết.

 

 Câu 5: Ngày 17/4/1975, sự kiện nổi bật diễn ra ở Campuchia là

A. thủ đô Phnômpênh được giải phóng.

B. vương quốc Campuchia thành lập.

C. hiến pháp Campuchia ra đời.

D. kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.

 

 Câu 6 : Sự kiện diễn ra ở Campuchia vào ngày Ngày 23/10/1991 là:

A. Tập đoàn phản động Pônpốt bị tiêu diệt.

B. Vương quốc Campuchia được độc lập.

C. Hiệp định hòa bình về Campuchia được kí kết .

D. Kết thúc cuộc nội chiến

 

 Câu 7: Sự kiện diễn ra ở Đông Timo ngày 20/5/2002 là:

A. trở thành quốc gia độc lập.

B. tách ra khỏi Inđônexia.

C. thoát khỏi ách thống trị của thực dân Phương Tây.

D. gia nhập Asean.

 

 Câu 8: Sự kiện diễn ra ở Inđônêxia ngày 15/8/1950 là:

A. thủ đô Gia-các-ta được giải phóng.

B. nước Cộng hòa Inđônêxia thống nhất ra đời.

C. thoát khỏi ách thống trị của thực dân phương Tây.

D. gia nhập Asean.

 Câu 9 : Quốc gia nào sau đâu thuộc nhóm 5 nước sáng lập Asean:

A. Inđônêxia.                               B. Brunây.

C. Mianma.                                D. Đông Timo

Câu 10 : Quốc gia nào sau đâu không thuộc nhóm 5 nước sáng lập ASEAN?

A.Inđônêxia.                               B. Malaixia.

C.Philippin.                                 D. Việt Nam.

 Câu 11: Quốc gia ra đời muộn nhất ở Đông Nam Á là

A. Inđônêxia.                               B. Brunây.

C. Mianma.                                  D. Đông Timo                 

 Câu 12: Nguyên nhân khách quan nào đã tạo điều kiện cho Inđônêxia, Lào, Việt Nam giành được độc lập năm 1945?

A. phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

B. nhân dân các nước đấu tranh vũ trang giành độc lập.

C. thực dân Hà Lan suy yếu mất quyền thống trị ở Inđônêxia.

D. thực dân Pháp bị Nhật đảo chính mất quyền thống trị ở Đông Dương.

 Câu 13 : Tổ chức lãnh đạo nhân dân Campuchia tiến hành cuộc kháng chiến chống Pháp từ 1951 là

A. Đảng nhân dân Cách mạng Campuchia.

B. Đảng Cộng sản Đông Dương.

C. Đảng Cộng sản Việt Nam.

D. Mặt trận cứu nước Campuchia

Câu 14 : Đường lối mà Chính phủ Xihanúc đã thực hiện ở Campuchia từ năm 1954 đến năm 1970 là

A. kháng chiến chống Pháp

B. kháng chiến chống Mĩ

C. hòa bình trung lập

D. xây dựng đất nước

  Câu 15 : Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội là

A. nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

B. trở thành nước công nghiệp mới.

C. xây dựng nền kinh tế thị trường.

D. tăng cường nhập khẩu.

  Câu 16 : Thành tựu bước đầu của chiến lược kinh tế hướng nội là

A. có tích lũy từ nội bộ nền kinh tế.

B. đáp ứng nhu cầu cơ bản của nhân dân trong nước.

C. giải quyết nạn đói.

D. công nghiệp nặng phát triển.

Câu 17 : Nội dung chủ yếu của chiến lược kinh tế hướng ngoại là

A. đẩy mạnh xuất khẩu.                             

B. đẩy mạnh nhập khẩu.

C. phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.      

D. mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật nước ngoài.

 Câu 18 : quốc gia nào ở Đông Nam Á trong những năm 70 của thế kỉ XX  có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất?

A. Xingapo.                              B. Malaixia.          

C. Philippin .                            D. Thái Lan.

 Câu 19 : Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành con rồng kinh tế châu Á?

A. Xingapo.                              B. Malaixia.          

C. Philippin.                             D. Thái Lan

 Câu 20: Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại vì

A. thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ.                            B. kinh tế chậm phát triển.

C. hàng hóa khan hiếm.                                                  D. lệ thuộc vào bên ngoài

Câu 21 : Từ năm 1954 đến năm 1970, cách mạng Campuchia bước vào thời kì

A. chống Khơme đỏ.                     

B. kháng chống Mĩ.

C. thực hiện đường lối hòa bình trung lập.

D. kháng chiến chống Pháp.

 Câu 22 : Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ thứ hai là

A. tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

B. xuất khẩu nhiều mặt hàng có giá trị.

C. khu vực có nhiều nước công nghiệp mới.

D. giành được độc lập, bước vào thời kì xây dựng phát triển.

 Câu 23 : Sau khi giành độc lập, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế

A. hướng nội.                                  B. hướng ngoại.

C. công nghiệp hóa.                        D. thị trường.

 

   Câu 24: Hạn chế cơ bản của chiến lược kinh tế hướng nội là

A. thiếu vốn, nguyên liệu, công nghệ.

B. kinh tế chậm phát triển và lệ thuộc vào bên ngoài.

C. tỉ lệ thất nghiệp cao.

D. hàng hóa khan hiếm.

 

   Câu 25: Biến đổi to lớn của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. phát triển nhanh về kinh tế.

B. mở rộng được thị trường trong và ngoài nước.

C. đều trở thành các quốc gia độc lập.

D. trở thành các nước công nghiệp mới.

 

   Câu 26: Từ năm 1979 đến năm 1991, cách mạng Campuchia bước vào thời kì

A. nội chiến.

B. kháng chiến chống Mĩ.

C. xây dựng đất nước.

D. kháng chiến chống Pháp.

 

   Câu 27: Từ năm 1954 đến năm 1975, nhiệm vụ chung của cách mạng ba nước Đông Dương là

A. kháng chiến chống Pháp.

B. kháng chiến chống Mĩ.

C. xây dựng Chủ nghĩa Xã hội.

D. chống Khơme Đỏ.

 

    Câu 28 : Cho đoạn tư liệu sau :

… “Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (a).thay thế hàng (b), lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất”.

Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu để nói về nội dung của chiến lược kinh tế hướng nội.

A. (a)nội địa, (b)nhập khẩu.                                 B. (a)chất lượng, (b)nhập khẩu.                                

C. (a)nội địa, (b)chất lượng.                                 D. (a)xuất khẩu, (b)nội địa.                               

 

    Câu 29: Cho đoạn tư liệu sau :

 …"Sau khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, bộ mặt kinh tế – xã hội của các nước này có sự biến đổi to lớn.Tỉ trọng (a) trong nền kinh tế quốc dân cao hơn (b), mậu dịch đối ngoại tăng trưởng nhanh’.

Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu để nói về kết quả chiến lược kinh tế hướng ngoại:

A.a. công nghiệp, b.nông nghiệp.

B.a. công nghiệp nặng, b.nông nghiệp.

C.a. công nghiệp, b.thương nghiệp.

D. a.nông nghiệp, b. thương nghiệp.

    Câu 30 : Cho đoạn tư liệu sau :

 “…Hiệp định Giơnevơ tháng 7 năm 1954 đã công nhận độc lập, (a) và (b), thừa nhận địa vị hợp pháp của các lực lượng kháng chiến Lào”.

Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu để nói về Hiệp định Giơnevơ:

A.a. Chủ quyền,b.toàn vẹn lãnh thổ của Lào.

B.a. Hòa bình,b.toàn vẹn lãnh thổ. toàn vẹn lãnh thổ của Lào 

C.a. Độc lập tự do,b.thống nhất đất nước.

D.a.Hòa bình,b.chủ quyền.

 

                                                                                                                                       

Bài 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ KHU VỰC MĨ LA TINH

         

Câu 1: Khu vực đầu tiên bùng nổ phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân châu Phi là

A. Bắc Phi.                                        B. Nam Phi

C. Tây Phi.                                        D. Đông Phi.

Câu 2: Quốc gia giành độc lập sớm nhất ở châu Phi là

          A. Angiêri.                                        B. Ai Cập.

C. Ghinê.                                           D.Tuynidi.

Câu 3: Chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã vào năm

A. 1953.                                            B. 1960.

C. 1975.                                            D. 1980.

Câu 4: Cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân các nước châu Phi bùng nổ khi Chiến tranh thế giới thứ hai

A. bước vào giai đoạn cuối.    

B. đang diễn ra vô cùng ác liệt.

C. bùng nổ và ngày càng lan rộng.

D. đã hoàn toàn kết thúc.

Câu 5: Sau thắng lợi của nhân dân của nước nào chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã?

A. Môdămbích- Ănggôla.                  B. Tuynidi- Marốc.

C. Angiêri- Ai Cập.                           D. Gana- Ghinê.

Câu 6: Thời điểm đánh dấu bước phát triển mới của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh là

A. năm 1959 với thắng lợi của cách mạng Cuba.

B. đến năm 1983 ở vùng Caribê có 13 quốc gia giành độc lập.

C. năm 1999 với việc Mĩ trả lại kênh đào Panama.

D. những năm 60 – 70 với sự phát triển phong trào đấu tranh chống Mĩ.

Câu 7: Quốc gia nào là lá cờ đầu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh?

A. Haiti.                                            B. Cuba.    

C. Áchentina.                                    D. Mêxicô.

Câu 8: Tháng 1-1959, ở Cuba đã diễn ra sự kiện lịch sử tiêu biểu nào?

A. Mặt trận dân tộc giải phóng được thành lập.

B. Chế độ độc tài Batixta sụp đổ, nước Cộng hòa Cuba ra đời.

C. Khời nghĩa vũ trang lan rộng khắp cả nước.

D. Quân giải phóng Cuba ra đởi.

Câu 9: Sau khi giành được độc lập từ tay thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, các nước Mĩ Latinh lại bị lệ thuộc vào

A. Anh.                                             B. Pháp.

C. Đức.                                              D. Mĩ.

Câu 10: Ý nghĩa cuộc binh biến của sĩ quan và binh lính yêu nước Ai Cập (1952) đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi là

A. lật đổ vương triều Pharúc.            

B. mở đầu cho phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi.

C. lập nên nước Cộng hòa Ai Cập.

D. lật đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi.

Câu 11: Năm 1960 lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” vì

A. giải phóng khu vực Bắc Phi.

B. lật đổ chủ nghĩa thực dân kiểu cũ ở châu Phi.

C. chủ nghĩa Apácthai bị xóa bỏ.

D. có 17 nước châu Phi giành độc lập.

Câu 12: Một trong những ý nghĩa thắng lợi phong trào đấu tranh của nhân dân Môdămbích-Ănggôla năm 1975 là

A. mở đầu thời kỳ đấu tranh giành độc lập ở châu Phi thế kỉ XX.

B. chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị tan rã.

C. xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.

D. thành lập nước cộng hòa đầu tiên ở châu Phi.

Câu 13: Một trong những ý nghĩa của bản Hiến pháp tháng 11-1993 ở Nam Phi là

A. đưa N.Manđêla lên làm tổng thống.

B. xóa bỏ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc Apácthai.

C. đưa Nam Phi trở thành một nước cộng hòa.

D. lật đổ chủ nghĩa thực dân cũ ở Nam Phi.

Câu 14: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. chế độ tay sai của chủ nghĩa thực dân mới.

B. chủ nghĩa thực dân cũ.

C. chế độ phân biệt chủng tộc.

D. chủ nghĩa phát xít.

Câu 15: Âm mưu của Mĩ đối với các nước Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. biến thành đồng minh của mình.

B. xây dựng vùng hợp tác phát triển kinh tế vững mạnh.

C. biến thành “sân sau” của mình.

D. đầu tư kinh tế cho các nước Mĩ Latinh phát triển.

Câu 16: Trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới, Mĩ Latinh được mệnh danh là

A. "Hòn đảo tự do".                                    B. "Lục địa mới trỗi dậy".

C. "Đại lục núi lửa".                          D. "Lục địa bùng cháy”.

Câu 17: Trong thập niên 60-70 của thế kỉ XX Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy” vì

A. thành công của cách mạng Cuba.

B. giành được độc lập từ tay chủ nghĩa thực dân cũ.

C. sự sụp đổ của chế độ độc tài Batixta.

D. cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ.

           Câu 18: Mục đích Mĩ đề xướng việc tổ chức “Liên minh vì sự tiến bộ” ở Mĩ Latinh là

A. khống chế, nô dịch các nước Mĩ Latinh.

B. giúp đỡ các nước Mĩ Latinh phát triển kinh tế.

C. lôi kéo các nước Mĩ Latinh, ngăn chặn ảnh hưởng cách mạng Cuba.

D. đàn áp các đấu tranh cách mang ở Mĩ Latinh.

Câu 19: Điểm chung về giai cấp lãnh đạo trong phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và Mĩ Latinh là

A. tư sản dân tộc.

B. công nhân.

C. nông dân.

D. tiểu tư sản.

Câu 20: Nguyên nhân nào dẫn đến sự xóa bỏ của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc (Apácthai)?

A. Do thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla.

B. Cuộc đấu tranh dân tộc dân chủ của nhân Nam Phi.

C. Sự thắng lợi của cách mạng ở Bắc Phi.

D. Nenxơn Manđêla lên làm tổng thống.

Câu 21: Vai trò của Tổng thống Nenxơn Manđêla đối với đất nước Nam Phi là

A. đưa Nam Phi trở thành quốc gia phát triển.

B. cầu nối trong quốc tế hòa giải dân tộc ở Nam Phi.

C. người lãnh đạo chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

D. đưa Nam Phi trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

Câu 22: "Chủ nghĩa Apácthai" có nghĩa là

A. một biểu hiện của chủ nghĩa thực dân mới.

B. một chế độ độc tài chuyên chế.

C. một biểu hiện của chế độ chiếm nô.

D. một chế độ phân biệt chủng tộc hết sức tàn bạo.

Câu 23:  Mĩ Latinh là “sân sau” của Mĩ vì

A. bị Mĩ khống chế, lệ thuộc về kinh tế, chính trị và ngoại giao vào Mĩ.

B. là các nước nằm trong cùng một khối quân sự với Mĩ.

C. nơi có trình độ phát triển thấp, phải nhận viện trợ từ Mĩ.

D. là khu vực chiếm đóng trực tiếp của quân đội Mĩ.

            Câu 24: Cuộc tấn công pháo đài Môncađa (26-7-1953) mở ra giai đoạn mới cho phong trào đấu tranh của nhân dân Cuba vì 

            A. giành được thắng lợi nhanh chóng, lật đổ chế độ độc tài Batixta.

            B. thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh vũ trang trên toàn đất nước.

            C. đưa giai cấp công nhân và nhân dân lao động nắm quyền ở Cuba.

            D. lực lượng cách mạng phát triển nhanh chóng, mở rộng căn cứ khắp Cuba.

Câu 25: Chính quyền độc tài ở nhiều nước Mĩ Latinh bị lật đổ là do 

A. ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô.

B. phong trào đấu tranh vũ trang bùng nổ, giành thắng lợi ở Mĩ Latinh.

C. sự phát triển nhanh chóng của kinh tế khu vực Mĩ Latinh.

D. thắng lợi cách mạng của nhân dân Caribê.

          Câu 26: Phiđen Cátxtơrô giữ vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc Cuba?

A. Khởi xướng phong trào cách mạng văn hóa ở Cuba.

B. Đưa Cuba trở thành nước dân chủ tiến bộ.

C. Lãnh đạo cuộc đấu tranh vũ trang lật đổ chế độ độc tài Batixta.

D. Đưa kinh tế, văn hóa Cuba phát triển một cách nhanh chóng.

Câu 27: "Chế độ độc tài Batixta" là  

A. sự cai trị của một đảng độc quyền.

B. chính quyền thân Mĩ do Batixta đứng đầu ở Cuba.

C. nhà nước cai trị dựa trên hệ thống giáo lý tôn giáo.

D. thể chế nhà nước không có hệ thống luật pháp.

Câu 28: Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển phong đấu tranh giành độc lập của các nước châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. giai cấp tư sản trưởng thành, nhanh chóng nắm lấy ngọn cờ lãnh đạo.

B. chủ nghĩa thực dân châu Âu suy yếu.

C. sự ủng hộ của các tầng lớp nhân dân châu Phi.

D. phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á phát triển mạnh mẽ.

Câu 29: Điểm khác nhau cơ bản giữa chế độ phân biệt chủng tộc Apacthai ở Nam Phi với chính sách cai trị của nhà nước tự xưng IS hiện nay là

A. thực hiện chính sách cực đoan, tàn sát nhiều người vô tội.

B. lấy niềm tin tôn giáo làm cơ sở để phân biệt, kì thị.

C. phân biệt, đối xử, kì thị tàn bạo dựa trên sắc tộc.

D. sử dụng giáo lí tôn giáo làm cơ sở để xây dựng luật pháp.

Câu 30. Điểm khác nhau cơ bản trong mục tiêu phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh với châu Phi thế kỉ XX là

A. đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ.

B. đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.

C. giải phóng dân tộc, bảo vệ nền độc lập.

D. chống sự phân biệt sắc tộc.

 

 

Bài 6. NƯỚC MĨ

 

 

 

  Câu 1. Từ thời điểm nào nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới?

A. Những năm 50 của thế kỉ XX.

B. Những năm 60 của thế kỉ XX.

C. Những năm 70 của thế kỉ XX.

D. Những năm 80 của thế kỉ XX.

  Câu 2. Nước nào khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai?

A. Anh.

B. Pháp.

C. Mĩ.

D. Nhật.

  Câu 3. Nước nào đưa con người lên Mặt trăng đầu tiên (1969)?

A. Liên Xô.

B. Mĩ.

C. Nhật.

D. Anh.

  Câu 4. Nét nổi bật trong sự phát triển của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. phát triển ngang bằng với các nước châu Âu.

B. thiệt hại nặng nề do sự tàn phá của chiến tranh.

C. phát triển mạnh mẽ, trở thành nền kinh tế lớn nhất thế giới. 

D. suy giảm nghiêm trọng vì đầu tư quá lớn cho quốc phòng.

  Câu 5. Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?

A. Trật tự thế giới hai cực.

B. Trật tự thế giới đơn cực.

C. Trật tự thế giới đa cực.

D. Trật tự thế giới vô cực.

  Câu 6. Giai đoạn nào nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh nhất?

A. 1945-1973.

B. 1950-1973.

C. 1973-1991.

D. 1991-2000.

  Câu 7. Yếu tố cơ bản dẫn đến sự thay đổi quan trọng trong chính sách đối nội và đối ngoại của Mĩ khi bước vào thế kỉ XXI là

A. xu thế toàn cầu hóa.

B. chủ nghĩa khủng bố.

C. hệ thống xã hội chủ nghĩa đã sụp đổ.

D. các nước Á, Phi, Mĩ Latinh đã giành độc lập.

  Câu 8. Nội dung nào sau đây không là mục tiêu trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Mĩ?

A. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”.

B. Khống chế, chi phối các nước tư bản Đồng minh.

C. Bảo đảm an ninh của Mĩ với lực lượng quân sự mạnh.

D. Phát triển tính năng động và sức mạnh của nền kinh tế Mĩ.

  Câu 9. Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào năm nào, dưới thời Tổng thống nào?

A. 1973, Ních-xơn.

B. 1975, Pho.

C. 1989, Busơ (cha).

D. 1995, B.Clin-tơn.

   Câu 10. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về sự phát triển kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

            Năm 1949, sản lượng (1) Mĩ bằng hai lần sản lượng của các nước Anh, Pháp, Cộng hòa Liên bang Đức, Italia và Nhật Bản cộng lại. Mĩ nắm hơn 50% số (2) đi lại trên mặt biển, 3/4  (3) của thế giới.

A. Công nghiệp – tàu chiến – dự trữ đôla.

B. Nông nghiệp – tàu chiến – dự trữ vàng.

C. Công nghiệp – tàu chiến – dự trữ vàng.

D. Nông nghiệp – tàu chiến – dự trữ đôla. 

   Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ?

A. Do theo đuổi tham vọng bá chủ thế giới.

B. Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản.

C. Kinh tế Mĩ không ổn định do nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng.

D. Do các phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Mĩ. 

   Câu 12. Mục tiêu chủ yếu trong “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ là gì?

A. Tham vọng làm bá chủ thế giới.  

B. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

C. Ngăn chặn, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Khống chế các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.

   Câu 13. Mĩ thực hiện chiến lược nào trong chính sách đối ngoại sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Chiến lược toàn cầu.

B. Chiến lược toàn cầu hóa.

C. Chiến lược “Cam kết và mở rộng”.

D. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

   Câu 14. Nguyên nhân nào không dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai

A. Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

B. Tận dụng nguồn nguyên liệu giá rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.

C. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân công dồi dào. 

D. Mĩ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.

   Câu 15. Lợi thế cơ bản mà cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã đem lại cho nước Mĩ là gì?

A. Đất nước Mĩ không bị chiến tranh tàn phá.

B. Mĩ thu được nhiều lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

C. Các nước tư bản châu Âu trở thành con nợ của Mĩ.

D. Liên Xô – đối thủ của Mĩ bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

   Câu 16. Nền kinh tế Mĩ bị suy thoái nghiêm trọng trong thập kỉ 70 của thế kỉ XX, là vì

A. Mĩ đã tham gia nhiều cuộc chiến tranh trên thế giới.

B. tác động của cuộc khủng hoảng năng lượng thế giới.

C. các nước đồng minh không có khả năng trả nợ cho Mĩ.

D. các nước Mĩ Latinh giành độc lập, Mĩ mất thị trường tiêu thụ.

   Câu 17. Mục tiêu chủ yếu trong chiến lược toàn cầu của Mĩ đối với các nước xã hội chủ nghĩa là gì?

A. Phủ nhận sự tiến bộ của chế độ xã hội chủ nghĩa.

B. Tiêu diệt những người cộng sản và các đảng cộng sản.

C. Bao vây, cấm vận, khống chế các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Ngăn chặn và tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.

   Câu 18. Khó khăn cơ bản của kinh tế Mĩ trong thập niên 80 của thế kỉ XX là do

A. phong trào công nhân phát triển mạnh.

B. các ngành công nghiệp then chốt suy thoái.

C. sự cạnh tranh ráo riết của Tây Âu, Nhật Bản.

D. thất bại trong chiến tranh xâm lược Việt Nam.

   Câu 19. Chiêu bài gì được Mĩ sử dụng để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác từ thập niên 90 của thế kỉ XX?

A. Bảo trợ về quân sự.

B. Lợi dụng vấn đề dân quyền.

C. Sử dụng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ”.

D. Hợp tác kinh tế, cho vay không hoàn lại.

    Câu 20. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. các chính sách và biện pháp điều tiết của Nhà nước.

B. Mĩ lợi dụng chiến tranh để làm giàu, thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

C. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân công dồi dào. 

D. Mĩ áp dụng những thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại.

    Câu 21. Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

A. Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản.

B. Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.

C. Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt.

D. Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới.

    Câu 22. Biện pháp cơ bản Mĩ đã thực hiện để có được những thành tựu to lớn trong cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại là

A. đầu tư lớn cho giáo dục và nghiên cứu khoa học.

B. hợp tác nghiên cứu với nhiều quốc gia trên thế giới.

C. có chính sách đãi ngộ thỏa đáng cho các nhà khoa học.

D. thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc và miễn phí cho học sinh.

    Câu 23. Cơ sở để Mĩ thực hiện tham vọng bá chủ thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. tiềm lực kinh tế và quân sự to lớn.

B. sự tạm lắng của phong trào cách mạng thế giới.

C. sự suy yếu của các nước tư bản châu Âu và Liên Xô.

D. sự ủng hộ của các nước đồng minh bị Mĩ khống chế.

    Câu 24. Sự kiện có ảnh hưởng lớn nhất đến tâm lí người Mĩ trong nửa sau thế kỉ XX là

A. sự thất bại của quân đội Mĩ trên chiến trường I rắc.

B. sự thất bại trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

C. những cuộc đấu tranh của người da đen và người da đỏ.

D. vụ khủng bố ngày 11/9/2001 tại Trung tâm thương mại Mĩ.

    Câu 25. Lí do cơ bản giúp Mĩ đạt được nhiều thành tựu rực rỡ về khoa học – kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. nhiều nhà khoa học lỗi lạc trên thế giới đã sang Mĩ.

B. chính sách Mĩ quan tâm phát triển khoa học – kĩ thuật.

C. Mĩ là nước khởi đầu cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai.

D. Mĩ mua được các bằng phát minh, sáng chế từ nhiều nước khác.

    Câu 26. Mục đích chính của Tổng thống Mĩ Ních-xơn khi bắt tay với Trung Quốc và Liên Xô (1972) là gì?

A. Bàn về việc kết thúc cuộc chiến tranh lạnh.

B. Hợp tác phát triển về kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật.  

C. Chuyển giao những thành tựu cách mạng khoa học công nghệ.

D. Thực hiện sách lược hòa hoãn để chống lại phong trào cách mạng thế giới.

    Câu 27. Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mĩ từ năm 1973 đến năm 1991 là

A. bao vây, cấm vận Việt Nam và Cuba.

B. tiếp tục tiến hành chiến tranh lạnh chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

C. tiếp tục tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới.

D. điều chỉnh chính sách đối ngoại và tuyên bố Chấm dứt Chiến tranh lạnh.

     Câu 28. Tổng thống thứ 45 của nước Mĩ là ai?

A. Ru-dơ-ven.

B. Clin-tơn.

C. Ô-ba-ma.

D. Donald Trump. 

     Câu 29. Điểm chung cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. cùng có tham vọng muốn làm bá chủ thế giới.

B. cùng tham gia tổ chức NATO – một liên minh về quân sự.

C. cùng tham gia kế hoạch Mác-san, giúp đỡ nhau phát triển kinh tế.

D. liên kết chặt chẽ với nhau để chống lại các nước xã hội chủ nghĩa.

     Câu 30. Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A. nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động.

B. tăng cường đẩy mạnh hợp tác với các nước khác.

C. ứng dụng các thành tựu khoa học – kĩ thuật.

D. khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.

 

 

 

BÀI 7. TÂY ÂU

Câu 1 . “Kế hoạch Mác-san” (1947) còn được gọi là

A. Kế hoạch khôi phục châu Âu.

B. Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước Tây Âu.

C. Kế hoạch phục hưng Châu Âu.

D. Kế hoạch phục hưng kinh tế Châu Âu.

Câu 2.  Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự liên kết kinh tế giữa các nước Tây Âu là

A. thoát dần khỏi sự lệ thuộc vào Mỹ.

B. muốn liên kết để cạnh tranh  với các nước ngoài khu vực.

C. muốn khẳng định sức mạnh và tiềm lực kinh tế của mình.

D. muốn liên kết kinh tế, thành lập nhà nước chung Châu Âu.

Câu 3.  Để nhận được sự viện trợ của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ 2, các nước Tây Âu phải tuân theo những điều kiện các do Mĩ đặt ra

A. Tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp tư bản, hạ thuế quan đối với hàng hóa của Mĩ.

B. Không được tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp tư bản, hạ thuế quan đối với hàng hóa của Mĩ, gạt bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ.

C. Để hàng hóa Mĩ tràn ngập thị trường Châu Âu.

D. Đảm bảo các quyền tự do cho người lao động.

Câu 4.  Với sự ra đời của khối Bắc Đại Tây Dương (NATO) 4/1949, tình hình ở Châu Âu như thế nào?

A. Ổn định và có điều kiện phát triển.

B. Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau.

C. Căng thẳng dẫn đến sự chạy đua vũ trang và thiết lặp nhiều căn cứ quân sự.

D. Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới.

Câu 5.  Các nước nào sáng lập ra khối thị trường chung EU?

A. Anh – Pháp – Bỉ – Italia – Hà Lan.

B. Anh – Pháp – CHLB Đức – Hà Lan – Italia -Tây Ban Nha.

C. Pháp – CHLB Đức – Bỉ – Italia – Hà Lan – Lúc-xem-bua.

D. Pháp – CHLB Đức – Bỉ – Hà Lan – Italia – Bồ Đào Nha.

Câu 6  .  Tính đến năm 2007,  Liên minh Châu Âu (EU) gồm bao nhiêu nước?

              A. 25.

              B. 26.

              C. 27.

              D. 28.

Câu 7 . Đồng tiền chung Châu Âu ra đời mang tên gì?

              A. EURO.

              B. MAC.

              C. FRĂNG.

              D. DOLLAR.

Câu 8.  Định ước Henxinki được kí kết giữa các nước Châu Âu và những nước nào?

              A. MĨ-ÚC.

              B. CANADA-HÀ LAN.

              C. MĨ-PHÁP.

              D. MĨ-CANADA.

Câu 9 . Liên minh Châu Âu viết tắc là:

              A. EU.

              B. AU.

              C. EC.

              D. EEC.

             Câu 10   . Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU) mang lại những lợi ích gì cho các nước  thành viên tham gia?

              A. Mở rộng thị trường.

              B. Họp tác phát triển (nguồn vốn, nhân lực, tiềm lực KHKT…).

              C. Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

              D. Tăng sức cạnh tranh, tránh bị phụ thuộc, chi phối từ bên ngoài.

Câu 11  . Từ khi thành lập đến nay Liên minh Châu Âu (EU) đã mấy lần đổi tên?

              A. 1.

              B. 2.

              C. 3.

              D. 4.

Câu 12.   Tháng 10 năm 1990, EU chính thức đặt quan hệ ngoại giao với nước nào?

              A. Thái Lan.

              B. Lào.

              C. Campuchia.

              D. Việt Nam.

Câu 13.   Tổ chức kinh tế,chính trị khu vực lớn nhất hành tinh được thành lập từ sau chiến tranh thế giới thứ 2 đến nay là?

              A. ASEAN.

              B. APEC

              C. EU.

              D. CENTO

Câu 14    . Các mặt hàng chủ lực của Việt Nam xuất khẩu sang EU là

              A. Gạo, thủy sản, may mặc…

              B. Than, gạo, giày da….

              C. Thép, giày da, may mặc.

              D. Thủy sản, giày da, may mặc.

Câu 15    .  Các nước Tây Âu liên kết lại với nhau do các điểm tương đồng nào?

              A. Chung ngôn ngữ, đều nằm ở phía tây Châu Âu, cùng thể chế chính trị.

              B. Tương đồng nền văn hóa, trình độ phát triển, khoa học – kỉ thuật.

              C. Chung trình nền văn hóa, trình độ phát triển, khoa học – kỉ thuật.

              D. Tương đồng ngôn ngữ, đều nằm ở phía tây Châu Âu, cùng thể chế chính trị.

Câu 16    . Để nhận viện trợ theo kế hoạch Macsan, giai cấp tư sản Pháp đã làm gì?

              A. Gây ra cuộc khủng hoảng chính trị.

              B. Gạt bỏ 5 đảng viên cộng sản ra khỏi chính phủ.

              C. Loại trừ những người cộng sản ra khỏi quân đội.

              D. Loại những người cộng sản ra khỏi cơ quan nhà nước.

Câu 17   .  Xác định cờ của Liên minh Châu Âu (EU)

A.

ls9tr040th01

 

 

 

B.

Image result for cờ asean

 

 

 

C.

Image result for cờ LIEN HOP QUOC

 

 

 

D.

Image result for cờ LIEN HOP QUOC

 

 

 

Câu 18  . Trụ sở chính của Liên minh châu Âu (EU) đặt ở đâu?

              A. Luân Đôn.

              B. Pari.

              C. Beclin.

              D. Brussels.

Câu 19  . Sau chiến tranh lạnh Liên minh châu Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào ?

              A. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

              B. Trở thành đối trọng của Mĩ.

              C. Mở rộng hợp tác với các nước trên thế giới.

              D. Liên minh chặt chẽ với Nga.

Câu 20 . Tháng 6 năm 1979, cho biết sự kiện nổi bật của Liên minh châu Âu (EU) ?

              A. Cuộc bầu cử Nghị viện châu Âu đầu tiên.

              B. Đồng tiền chung châu Âu (EURO) được phát hành.

              C. Liên minh châu Âu (EU) ra đời.

              D. Quan hệ đối tác chiến lược giữa Việt Nam và EU được kí kết.

Câu 21  . Ngoài ma túy, Maphia, các tội phạm thường xuyên xãy ra ở châu Âu là :

              A. hối lộ, tham nhũng, bạo lực.

              B. vấn đề sắc tộc và tôn giáo.

              C. bài ngoại, tham nhũng.

              D. bạo lực, tham nhũng.

Câu 22   . Tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu là 

              A. khối quân sự NATO.

              B.  kế hoạch Macsan.

              C. sự tồn tại hai nhà nước Đức.

              D. nước Đức.

Câu 23 . Đến đầu thập niên 70, Pháp đứng hàng thứ mấy trong nền sản xuất công nghiệp thế giới ?

              A. Thứ 2.

              B. Thứ 3.

              C. Thứ 5.

              D. Thứ 4.

Câu 24 . Yếu tố bên ngoài nào giúp cho nền kinh tế các nước Tây Âu phục hồi và phát triển:

              A. giá nguyên liệu rẻ.

              B. nguồn viện trợ của Mĩ.

              C. hợp tác có hiệu quả.

              D. giá nguyên liệu và nguồn viện trợ của Mĩ.

Câu 25 . Nhờ vào đâu mà các nước Tây Âu có thể tăng năng suất lao động nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm:

              A. cách mạng khoa học-kĩ thuật.

              B. vai trò của nhà nước.

              C. các cơ hội bên ngoài.

              D. nguồn vốn của Mĩ.

Câu 26 . Đến đầu thập niên 70, nước Tây Âu có nền công nghiệp đứng hàng  thứ tư trong thế giới tư bản là:

              A. CHLB Đức.

              B. Pháp.

              C. Anh.

              D. Italia.

Câu 27 . Về quân sự biểu hiện nào chứng tỏ các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ:

              A. trở lại xâm lược các nước thuộc địa cũ.

              B. chống Liên Xô.

              C. tham gia khối quân sự NATO.

              D. thành lập nhà nước CHLB Đức.

Câu 28 . Tây Âu từ năm 1973 đến năm 1991, nền kinh tế của nước nào bị khủng hoảng nặng nề nhất ?

              A. Anh.

              B. CHLB Đức.

              C. Pháp.

              D. Italia.

Câu 29   . Trong giai đoạn 1950  -1973, thời kỳ ‘phi thực dân hóa’ xảy ra ở thuộc địa của những nước nào ?

              A. Anh, Pháp, Hà Lan.

              B. Italia, Anh, Bồ Đào Nha.

              C. Tây Ban Nha, CHLB Đức, Mĩ.

              D. Mĩ, Anh, Pháp.

Câu 30    . Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động đến xu thế phát triển của thế giới sau khi Chiến tranh lạnh chấm dứt:

              A. xu hướng thế giới đa cực.

              B. xu hướng thế giới đơn cực.

              C. xu hướng thế giới hai cực.

              D. xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm.

 

BÀI 8 NHẬT BẢN

 

 Câu 1.Tình hình Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai như thế nào?

A. Nhật Bản phải chịu những hậu quả hết sức nặng nề.

B. Kinh tế Nhật bản phát triển nhanh chóng.

C. Nhân dân Nhật Bản nổi dậy ở nhiều nhiều nơi.

D. Các đảng phái tranh giành quyền lực lẫn nhau.

 Câu 2. Thời gian phát triển “ thần kì ” của kinh tế Nhật Bản là

A. Từ sau chiến tranh đến năm 1950.

B. Từ năm 1950 đến năm1960.

C. Từ năm 1960 đến năm 1973.

D. Từ năm 1973 đến 1991.

   Câu 3.  Biện pháp Nhật Bản thực hiện trong lĩnh vực khoa học – kĩ thuật để đạt hiệu quả cao nhất là

A. Đầu tư vốn để nghiên cứu khoa học.

B. Mua bằng phát minh sáng chế.

C. Hợp tác với các nước khác.

D. Đánh cắp bằng phát minh sáng chế.

  Câu 4. Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới là

A. Từ đầu những năm 60 của thế kỉ XX trở đi.

B. Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX trở đi.

C. Từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX trở đi.

D. Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX trở đi.

 Câu 5. Sự kiện đặt nền tảng mới cho quan hệ giữa Mĩ và Nhật Bản là

A. Mĩ đóng quân tại Nhật Bản.

B. Mĩ viện trợ cho Nhật Bản.

C. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật được kí kết.

D. Mĩ xây dựng căn cứ trên đất Nhật Bản.

  Câu 6. Từ đầu những năm 90, Nhật có ‎ định  hướng gì để tương xứng với vị thế siêu cường kinh tế?

A. Nỗ lực thành một cường quốc chính trị.

B. Tăng cường viện trợ đối với các nước khác.

C. Vươn lên trở thành một cường quốc về quân sự.

D. Trở thành ủy viên thường trực Hội đồng bảo an Liên hợp quốc.

   Câu 7. Nhật Bản là thành viên của Liên hợp quốc vào

A. Năm 1952.

B. Năm 1954.

C. Năm 1956.

D. Năm 1958.

 Câu 8. Ngày 8/9/1951, Nhật Bản kí kết với Mĩ

A. Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á.

B. Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật.

C. Hiệp ước Liên minh Mĩ – Nhật.

D. Hiệp ước chạy đua vũ trang.

  Câu 9. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản có khó khăn gì mà các nước tư bản Đồng minh chống phát xít không có?

A. Thiếu thốn lương thực, thực phẩm.

B. Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh.

C. Là nước bại trận và mất hết thuộc địa.

D. Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ.

  Câu 10. Cải cách quan trọng của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Cải cách giáo dục.

B. Cải cách văn hóa.

C. Cải cách hiến pháp.

D. Cải cách ruộng đất.

   Câu 11. Nhật Bản nằm ở khu vực nào của Châu á?

A. Khu vực Đông Nam Á.

B. Khu vực Đông Bắc Á.

C. Khu vực Tây Nam Á.

D. Khu vực Đông Nam Á.

    Câu 12. Những năm 50 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật phát triển được do những nguyên nhân nào?

A. Vươn lên cạnh tranh với Tây Âu.

B. Luồn lách xâm nhập thị trường các nước.

C. Nhật áp dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật.

D. Nhờ đơn đặt hàng quân sự của Mĩ khi phát động chiến tranh.

  Câu 13. Sự phát triển ‘ thần kì ’ của nền kinh tế Nhật Bản bắt đầu trong khoảng thời gian

A. Những năm 50 của thế kỉ XX.

B. Những năm 60 của thế kỉ XX.

C. Những năm 70 của thế kỉ XX.

D. Những năm 80 của thế kỉ XX.

 Câu 14. Sự  phát triển ‘ thần kì ’ của nền kinh tế Nhật Bản được biểu hiện rõ nhất là

A. Trong khoảng hơn 20 năm ( 1950 – 1973 ), tổng sản phẩm quốc dân của Nhật tăng 20 lần.

B. Từ nước chiến bại, hết sức khó khăn thiếu thốn, Nhật Bản vươn lên thành siêu cường kinh tế.

C. Năm 1968 tổng sản phẩm quốc dân đứng thứ hai trên thế giới sau Mĩ ( Nhật 183 tỉ USD, Mĩ 830 tỉ USD ).

D. Từ thập niên 70 thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành một trong ba trung tâm kinh tế – tài chính của thế giới ( Mĩ, Tây âu, Nhật Bản ).

    Câu 15. Trong sự phát triển ‘ thần kì ’ của Nhật Bản có nguyên nhân nào giống với nguyên nhân phát triển kinh tế của các nước tư bản khác?

A. Biết tận dụng và khai thác những thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B. Phát huy truyền thống tự lực tự cường của nhân dân Nhật Bản.

C. Len lách xâm nhập vào thị trường các nước, thực hiện cải cách dân chủ.

D. Lợi dụng vốn của nước ngoài, tập trung đầu tư vào các ngành kĩ thuật then chốt.

  Câu 16. Nguyên nhân khách quan làm cho kinh tế Nhật Bản phát triển là

A. cải cách ruộng đất.

B. vai trò quản lí của nhà nước.

C. truyền thống văn hóa tốt đẹp.

D. tận dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

  Câu 17. Để phát triển khoa học – kĩ thuật, ở Nhật Bản có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

A. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng.

B. Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên biển và dưới biển.

C. Coi trọng và phát triển nền giáo dục quốc dân, khoa học – kĩ thuật.

D. Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài.

  Câu 18. Từ đầu năm 90 của thế kỉ XX, đặc điểm của nền kinh tế Nhật Bản là

A. Tiếp tục tăng trưởng với tốc độ cao.

B. Lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài.

C. Nước có nền kinh tế phát triển nhất.

D. Bị cạnh tranh gay gắt bởi các nước khác.

 Câu 19. Mục đích của việc kí kết Hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật là

A. tạo thế cân bằng giữa Mĩ và Nhật.

B. Nhật Bản trở thành căn cứ chiến lược của Mĩ.

C. Nhật Bản muốn lợi dụng vốn kĩ thuật của Mĩ.

D. hình thành liên minh Mĩ – Nhật chống lại các nước XHCN.

 Câu 20. Đặc điểm nổi bật trong quan hệ đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Kí hiệp ước an ninh Mĩ – Nhật ( 8/9/1951 ).

B. Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài.

C. Cạnh tranh gay gắt với Mĩ và các nước Tây âu.

D. Phát triển kinh tế đối ngoại, mở rộng phạm vi thế lực.

    Câu 21. Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào

A. Năm 1963

B. Năm 1973

C. Năm 1983

D. Năm 1993

  Câu 22. Nhật Bản bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Liên Xô vào

A. Năm 1954.

B. Năm 1956.

C. Năm 1958.

D. Năm 1960.

  Câu 23. Nhật Bản gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc vào

A. Năm 1954.

B. Năm 1956.

C. Năm 1958.

D. Năm 1960.

    Câu 24. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về thình hình kinh tế – tài chính của Nhật Bản từ năm 1973 đến năm 1991.

“ Từ nửa sau những năm 80, Nhật Bản đã vươn lên thành siêu ( a)  cường số 1 thế giới với lượng ( b ) và ngoại tệ gấp 3 lần của Mĩ, gấp 1,5 lần của Cộng hòa Liên bang Đức. Nhật Bản cũng là ( c ) lớn nhất thế giới ” ( Trích SGK Lịch Sử 12 )

A. a-tài chính, b-dự trữ vàng, c-chủ nợ.

B. a-kinh tế, b-tiền, c-chủ nợ.

C. a-tài chính, b-tiền, c-chủ nợ.

D. a-kinh tế, b-dự trữ vàng, c-chủ nợ.

   Câu 25. Cho bảng dữ liệu:

( I ) Thời gian

( II ) Sự kiện

1) Từ năm 1952 đến năm 1960

a) Giai đoạn phát triển ‘thần kì ’của Nhật Bản

2) Từ năm 1960 đến năm 1973

b) Kinh tế Nhật Bản có bước phát  triển nhanh

3) Từ đầu những năm 70 trở đi

c) Nhật Bản trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giũa thời gian ở cột ( I ) với sự kiện ở cột ( II ).

A. 1-a, 2-b, 3-c.

B. 1-b, 2-c, 3-a.

C. 1-c, 2-a, 3-b.

D. 1-b, 2-a, 3-c.

   Câu 26. Cho bảng dữ liệu:

( I ) Thời gian

( II ) Sự kiện

1) 1968

a) Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

2) 1973

b) Nhật Bản phóng 49 vệ tinh khác nhau

3) 1992

c) Nhật Bản mua các bằng phát minh sáng chế

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giũa thời gian ở cột ( I ) với sự kiện ở cột ( II ).

A. 1-a, 2-b, 3-c.

B. 1-b, 2-c, 3-a.

C. 1-c, 2-b, 3-a.

D. 1-c, 2-a, 3-b.

   Câu 27. Cho bảng dữ liệu:

( I ) Thời gian

( II ) Sự kiện

1) 1951

a) Nhật Bản trở thành thành viên của Liên Hợp Quốc

2) 1952

b) Nhật kí Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixcô

3) 1956

c) Chế độ chiếm đóng của Đồng minh chấm dứt

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giũa thời gian ở cột ( I ) với sự kiện ở cột ( II ).

A. 1-b, 2-c, 3-a.

B. 1-a, 2-b, 3-c.

C. 1-c, 2-a, 3-b.

D. 1-b, 2-a, 3-c.

    Câu 28. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản trong giai đoạn từ năm 1991 đến năm 2000.

 

“ Khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản vẫn tiếp tục phát triển ở ( a ). Tính đến năm 1992, Nhật Bản đã phóng ( b) khác nhau và hợp tác có hiệu quả với ( c ) trong các chương trình vũ trụ quốc tế” ( Trích SGK Lịch sử 12 )

A. a-trình độ cao, b-49 vệ tinh, c-Mĩ, Liên Xô.

B. a-trình độ cao, b-50 vệ tinh, c-Liên Xô, Trung Quốc.

C. a-trình độ cao, b-51 vệ tinh, c-Mĩ, Anh.

D. a-trình độ cao, b-52 vệ tinh, c-Mĩ, Trung Quốc.

    Câu 29. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về  giáo dục và khoa học – kĩ thuật của Nhật Bản trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973.

“ Nhật Bản rất coi trọng giáo dục và khoa học – kĩ thuật, luôn tìm cách đẩy nhanh sự phát triển bằng cách mua bằng ( a ). Tính đến năm ( b ) Nhật Bản đã mua bằng phát minh của nước ngoài trị giá 6 tỉ USD. Khoa học – kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực sản xuất ( c ), đạt được nhiều thành tựu lớn” ( Trích SGK Lịch sử 12 )

A. a-phát minh sáng chế, b-1968, c-ứng dụng dân dụng.

B. a-phát minh hiện đại, b-1968, c-ti vi, tủ lạnh.

C. a-phát minh hiện đại, b-1968, c-ô tô, xe máy.

D. a-phát minh sáng chế, b-1968, c-công nghệ cao.

 Câu 30. Cho bảng dữ liệu:

( I ) Thời gian

( II ) Sự kiện

1) 1960

a) Kinh tế Nhật bản xen kẽ với những giai đoạn suy thoái ngắn

2) 1968

b) Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của Nhật là 10,8%

3) 1973

c) Kinh tế Nhật bản vươn lên đứng thứ hai trong thế giới tư bản ( sau Mĩ )

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giũa thời gian ở cột ( I ) với sự kiện ở cột ( II ).

A. 1-b, 2-c, 3-a.

B. 1-a, 2-b, 3-c.

C. 1-c, 2-a, 3-b.

D. 1-b, 2-a, 3-c.

     Câu 31. “ Ba kho báu thiêng liêng ”  giúp cho các công ty Nhật Bản có sức mạnh và tính cạnh tranh cao là

A. Chế độ lao động theo giờ, chế độ lương theo quy định và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp.

B. Chế độ lao động theo giờ, chế độ lương theo thâm niên và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp.

C. Chế độ lao động theo giờ, chế độ lương theo con số và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp.

D. Chế độ lao động theo năng suất, chế độ lương theo mức làm việc và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp.

 

 Câu 32: Mốc đánh dấu sự “trở về” Châu Á của Nhật Bản là

A. học thuyết  Tan-na-ca ( 1973.

B. học thuyết Kaiphu ( 1991 ).

C. học thuyết Phucưđa ( 1977 ).

D. học thuyết Ko-zu-mi ( 1998 ).

 Câu 33: Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh gây ra, Nhật Bản đã lợi dụng chiến tranh của hai nước

A. Hàn Quốc, Việt Nam.

B. Triều Tiên, Việt Nam.

C. Philippin, Việt Nam.

D. Đài Loan, Việt Nam.

 

 

 

 

 

 

 

Bài 9. QUAN HỆ QUỐC TẾ

TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH

 

 

  Câu 1. Sự kiện nào không phải là khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mỹ là

A.  đưa ra học thuyết Truman.                                    B.  đưa ra kế hoạch Macsan.

C.  lôi kéo 11 nước thành lập khối NATO                  D. đưa ra chiến lược "Cam kết và mở rộng"

 Câu 2. Vì sao mâu thuẫn Đông – Tây lại hình thành sau khi chiến tranh thế giới thứ II kết thúc.

A. Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược.                    B. Sự lớn mạnh của Nhật Bản, Tây Âu.

C. Sự hình thành và phát triển của EU.                      D. Sự hình thành trật tự hai cực Ianta.

 Câu 3. Khối quân sự NATO ra đời nhằm mục đích gì?

A. Bảo vệ nước Mĩ và châu Âu                                  B. Chống lại Liên Xô và các nước XHCN.

C. Chống lại tổ chức hiệp ước Vacsava.                     D. Biến Mỹ la tinh thành sân sau của Mỹ.

  Câu 4: Xu thế hòa hoãn Đông -Tây và chiến tranh lạnh chấm dứt trong thời gian nào?

A. Những năm 50 của thế kỷ XX.                              B. Những năm 60 của thế kỷ XX.

C. Những năm 70 của thế kỷ XX.                              D. Những năm 80 của thế kỷ XX.

  Câu 5. Liên Xô và Mỹ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh vì:

A. Do chạy đua vũ trang gây tốn kém

B. Mỹ vươn lên thành nước tư bản giàu mạnh

C. Sự thành công của cách mạng Trung Quốc

D. Sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu

   Câu 6. Tổ chức Vacsava là:

A. Tổ chức hợp tác kinh tế của các nước XHCN ở châu Âu.

B. Tổ chức Liên minh chính trị của các nước XHCN ở châu Âu.

C. Liên minh chính trị, quân sự mang tính phòng thủ của các nước XHCN.

D. Tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở châu Âu.

  Câu 7: Xu hướng hòa hoãn Đông – Tây đã xuất hiện trong thời gian nào?

A. Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX.                   B. Nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX.

C. Nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.                 D. Nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX.

   Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của Chiến tranh lạnh?

A. Thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng

B. Chi phí một khối lượng lớn về tiền và của.

C. Sự đối lập về mục tiêu giữa Liên Xô và Mỹ.

D. Mối quan hệ đồng minh chống phát xít bị phá vỡ.

Câu 9. Ghép mốc thời gian ở cột A cho phù hợp với sự kiện ở cột B.

 

A

 

B

12/3/1947

 

Định ước Henxiki được kí kết.

12/1989

 

Liên Xô và Mĩ kí hiệp ước về việc hạn chế hệ thống tên lửa

8/1975

 

Mĩ đưa ra học thuyết Truman

26/5/1972

 

Cuộc gặp gỡ của M.Gốp ba chốp và G.Bus(cha)

 

 Câu 10. Khối quân sự NATO còn có tên gọi khác là?

A. Tổ chức phòng thủ chung châu Âu.                      

B. Liên minh quân sự châu Âu.

C. Hiệp ước phòng thủ chung châu Âu.                    

D. Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

 

 

   Câu11. Sự kiện nào đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe sau chiến tranh thế giưới thứ hai.

A. Mĩ đưa ra học thuyết Truman chống lại Liên Xô và các nước XHCN

B. Sự ra đời của NATO và tổ chức Hiệp ước Vác sava

C. Liên Xô và các nước XHCN thành lập khối SEV

D. Mĩ đưa ra kế hoạch Macsan để phục hưng châu Âu

   Câu 12. vì sao mĩ thực hiện kế hoạch Macsan?

A. Mĩ muốn giúp các nước châu Âu khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

B. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh chống Liên Xô.

C. Vì các nước tây Âu cùng phát triển theo con đường TBCN.

D. Để thực hiện những thỏa thuận của hội nghị Ianta.

   Câu 13. Để thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới Mĩ lo ngại nhất điều gì?

A. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới

B. Sự vươn lên của Nhật Bản, Tây Âu

C. Sự thành công của cách mạng Trung Quốc

D. Liên Xô xây dựng thành công CNXH

  Câu 14. Quan hệ đồng minh giữa Liên Xô và Mỹ trong chiến tranh thế giới thứ 2 tan vỡ vì lí do nào?

A. Mỹ phát động chiến tranh lạnh chống Liên Xô

B. Sự đối lập về mục tiêu giữa Mỹ và Liên Xô

C. Mỹ đưa ra học thuyết Truman.

D. Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

Câu 15. Học thuyết Truman đã khởi đầu cho cuộc chiến tranh nào của Mỹ?

A. Chiến tranh lạnh                                         B. Chiến tranh sinh học

C. Chiến tranh hạt nhân                                  D. Chiến tranh thế giới thứ 2

 Câu 16. Kế hoạch Macsan của Mỹ là

A. xâm lược Đông Âu                                                B. kế hoạch phát triển châu Âu

C. kế hoạch khôi phục kinh tế Tây Âu           D. viện trợ không hoàn lại cho châu Âu.

 Câu 17. Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Mỹ có ưu thế gì về vũ khí?

A. Có tàu ngầm                                               B. Nhiều hạm đội trên biển

C. Nắm độc quyền vũ khí nguyên tử              D. Chế tạo nhiều vũ khí thông thường mới

  Câu 18. Tại sao Mỹ tự cho mình quyền lãnh đạo thế giới?

A. Kinh tế Mỹ giàu nhất thế giới                    B. Mỹ là thành viên thường trực Liên Hiệp Quốc

C. Thắng trận trong chiến tranh thế giới 2.     D. Mỹ nắm độc quyền vũ khí nguyên tử

    Câu 19. Khối quân sự NATO ra đời nhằm mục đích gì?

A. Giúp đỡ các nước Tây Âu                                     B. Đàn áp phong trào cách mạng Tây Âu

C. Chống lại Liên Xô và các nước XHCN                 D. Chuẩn bị cho cuộc chiến tranh thế giới mới

Câu 20. Chiến tranh lạnh kết thúc vào thời gian nào?

A. Năm 1973              B. Năm 1985                           C. Năm 1989                           D. Năm 1991

Câu 21: Sau chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát nhất của Mĩ là:

A. Làm bá chủ toàn thế giới

B. Tiêu diệt Liên Xô và các nước XHCN

C. Tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước TBCN

D. Tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩlatinh

  Câu 22:Đầu tháng 8-1975, 33 nước châu Âu cùng với những nước nào kí kết Định ước Hen-xin-ki?

A. Mĩ và Anh                                                                     B. Mĩ và Pháp

C. Mĩ và Liên Xô                                                               D. Mĩ và Ca-na-đa

   Câu 23: Những năm 1989 – 1991 diễn ra sự kiện gì gắn với công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô và các nước  Đông Âu?

A. Chế độ XHCN tan rã ở Đông Âu và Liên Xô

 B. Liên Xô và các nước Đông Âu lâm vào tình trạng trì trệ

C. Liên Xô và các nước Đông Âu cắt đứt quan hệ với nhau

D. Chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu bước vào thời kì phát triển, ổn định

  Câu 24. Ngày 28-6-1991 diễn ra sự kiện gì gắn với các nước xã hội chủ nghĩa?

A. Chế độ XHCN tan rã ở Đông Âu và Liên Xô

B. Hội đồng Tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể

C. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va tuyên bố chấm dứt hoạt động

D. Liên Xô tuyên bố cắt đứt quân hệ với các nước Đông Âu.

Câu 25. Sự kiện ngày 11-9-2001 đã dặt các quốc gia – dân tộc đứng trước những thách thức gì?

A. Chủ nghĩa dân tộc                                                  B. Chủ nghĩa khủng bố          

C. Chiến tranh năng lượng                                         D. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Câu 26. Trật tự thế giới "hai cực" sụp đổ, những trật tự thế giới mới lại được hình thành như thế nào?

A. Xu hướng "đơn cực"                                              B. Xu hướng "đa cực"

C. Xu hướng chia sẻ hợp tác                                      D. Xu thế hòa bình hợp tác

Câu 27. Trât tự thế giới "hai cực Ianta" sụp đổ vào năm nào?

A. Năm 1975                                                              B. Năm 1985

C. Năm 1989                                                               D. Năm 1991

  Câu 28. Sự kiện nào không nằm trong tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh?

A. Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

B. Mĩ ra sức thiết lập trật tự thế giới mới "một cực"

C. Ở nhiều khu vực nội chiến, xung đột vẫn diễn ra thường xuyên

D. Liên Xô và Mĩ thiết lập mỗi quan hệ ngoại giao về hợp tác kinh tế

   Câu 29. Chiến tranh lạnh bao chùm thế giới do?

A. Mĩ ra sức thiết lập trật tự thế giới mới "một cực"

B. Sự ra đời của NATO và tổ chức Hiệp ước Vacsava

C. Nhật Bản, Tây Âu vươn lên cạnh tranh thách thức với Liên Xô và Mĩ

D. Liên Xô và Mĩ kí Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa

  Câu 30. Sự kiện nào đánh dấu sự tan vỡ mỗi quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô?

A. Sự thỏa thuận đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta

B. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử

C. Sự ra đòi của chủ nghĩa "Truman" và "Chiến tranh lạnh"

B. Sự ra đời của khối NATO và Hiệp ước Vacsava

CÁCH MẠNG KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ

VÀ XU THẾ TOÀN CẦU HÓA NỬA SAU THẾ KỶ XX

 

 Câu 1: Cách mạng khoa học – kĩ thuật lần hai bắt đầu từ

A. những năm 40 của thế kỉ XX.

C. những năm 50 của thế kỉ XX.

B. những năm 30 của thế kỉ XX.

D. những năm 60 của thế kỉ XX.

 Câu 2: Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật (những năm 40 của thế kỉ XX) phát triển qua mấy giai đoạn?

A. hai giai đoạn

C. bốn giai đoạn

B. ba giai đoạn

D. năm giai đoạn

 Câu 3: Từ những năm 70 (thế kỉ XX ), cuộc cách mạng khoa học – công nghệ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực

A. kinh tế

C. khoa học

B. công nghiệp

D. công nghệ

 Câu 4: Cuộc cách mạng công nghiệp diễn ra vào thế kỉ

A. XV.

B.  XVI.

C. XVII.

D. XVIII.

 Câu 5: Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật từ những năm 40 của thế kỉ XX khởi đầu ở nước

A. Nga.

C. Anh.

B. Mĩ.

D. Pháp.

 Câu 6: Xu thế toàn cầu hóa bắt đầu xuất hiện vào

A. đầu những năm 70 của thế kỉ XX.

 C. đầu những năm 80 của thế kỉ XX.

 B. cuối những năm 80 của thế kỉ XX.

 D. đầu những năm 90 của thế kỉ XX.

 Câu 7: APEC là tên viết tắt của tổ chức

A. Quỹ tiền tệ quốc tế.

B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ.

C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương

D. Diễn đàn hợp tác Á- Âu.

 Câu 8: NAFTA là tên viết tắt của tổ chức

A. Diễn đàn hợp tác Á – Âu.

 B. Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mĩ.

 C. Ngân hàng thế giới.

 D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

 Câu 9: WTO là tên viết tắt của tổ chức

A. Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mĩ.

B. Diễn đàn hợp tác Á – Âu.

C. Ngân hàng thế giới.

 D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

   Câu 10: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ lần hai là

A. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

 

B. khoa học gắn liền với kĩ thuật.

C. mọi phát minh khoa học đều bắt nguồn từ sản xuất.

D. kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.

 

  Câu 11: Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật đã đưa con người chuyển sang nền văn minh

A. công nghiệp và hậu công nghiệp.

C. kĩ thuật tiên tiến.

B. công nghệ thông tin.

D. nhân loại

  Câu 12: Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay là

A. bùng nổ dân số, tài nguyên cạn kiệt.

B. kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX.

C. nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng cao.

D. yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thời kì "chiến tranh lạnh".

  Câu 13: Một hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học – công nghệ từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX là

A. sự thay đổi về cơ cấu dân số.

B. chất lượng nguồn nhân lực ngày càng cao.

C. sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hoá.

D. nâng cao không ngừng chất lượng cuộc sống của con người.

  Câu 14. Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là

A. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.

B. tốc độ tăng trưởng kinh tế thế giới cao.

C. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.

D. các công ti xuyên quốc gia lớn kiểm soát kinh tế.

  Câu 15: Trong giai đoạn nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, cuộc cách mạng khoa học công nghệ diễn ra với sự ra đời của những nội dung

A. thế hệ máy tính điện tử mới, vật liệu mới, những dạng năng lượng mới.

B. thế hệ máy tính điện tử mới, vật liệu mới, công nghệ sinh học, phát triển tin học.

C. vật liệu mới, công nghệ sinh học, năng lượng mới, phát triển tin học.

D. thế hệ máy tính điện tử mới, vật liệu mới, những dạng năng lượng mới và công nghệ sinh học, phát triển tin học.

  Câu 16: Hai cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật mà nhân loại đã trải qua là

A. cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học – kĩ thuật thế kỉ XX.

B. cách mạng kĩ thuật thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học thế kỉ XX.

C. cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX và cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật đang diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX đến nay.

D. cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII và cuộc cách mạng công nghệ thế kỉ XX.

  Câu 17: Giai đoạn thứ hai của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật (nửa sau những năm 70 của thế kỉ XX) được gọi là cách mạng khoa học – công nghệ vì diễn ra chủ yếu trên lĩnh vực

A. khoa học

B. kinh tế

C. công nghệ

D. công nghiệp

  Câu 18: Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn nhằm mục đích

A. hình thành các công ti xuyên quốc gia.

B. tăng cường khả năng cạnh tranh trên thị trường trong và ngoài nước.

C. đẩy mạnh xu hướng toàn cầu hoá.

D. thắt chặt quan hệ thương mại quốc tế.

   Câu 19: Xét về bản chất, toàn cầu hóa là

A. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các khu vực, quốc gia.

B. sự tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

C. sự tác động lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia trên thế giới.

D. sự tăng mạnh mẽ những mối liên hệ của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới.

   Câu 20. Sự tồn tại của toàn cầu hoá là

A. sự bùng nổ tức thời của kinh tế thế giới.

B. sự tồn tại tạm thời trong quá trình phát triển nhanh chóng của thương mại quốc tế.

C. xu thế chủ quan của các cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

D. xu thế khách quan, là một thực tế không thể đảo ngược.

   Câu 21: Nguồn gốc sâu sa chung của hai cuộc cách mạng: cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX và cách mạng khoa học công nghệ thế kỉ XX là

A. sự bùng nổ dân số.

B. đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

C. nhu cầu của sản xuất vũ khí.

D. yêu cầu của phát triển sản xuất.

   Câu 22: Hãy chỉ ra những biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa

A. sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia; sự sát nhập các công ti thành những tập đoàn lớn; sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế.

 B. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế; sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia; sự sát nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.

 C. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế; sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia; sự sát nhập các công ti thành những tập đoàn lớn; sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế.

 D. sự sát nhập các công ti thành những tập đoàn lớn; sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế.

  

Đ

 

 

Câu 23: Ghi (Đ) hoặc (S) vào các ô dưới đây để xác định những biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hóa

Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế

 

Đ

 

 

Text Box: Đ                       

Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

                       

 

S

 

 

Text Box: SSự bất công trong xã hội.

 

S

 

 

Text Box: S                       

     Nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và xâm phạm nền độc lập tự chủ của các quốc gia

 

   Câu 24: Cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật lần thứ hai diễn ra từ những năm 40 của thế kỷ XX có đặc điểm nào khác nhau cơ bản với cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII

A. đạt được những thành tựu rất cao.

B. những phát minh sáng chế mới.

C. đã kết hợp chặt chẽ giữa khoa học và kĩ thuật.

D. sự phát triển nhanh chóng về kinh tế.

   Câu 25: Khi dân số bùng nổ, tài nguyên thiên nhiên ngày càng cạn kiệt, nhân loại đang cần đến những yếu tố

A. Công cụ sản xuất mới có kĩ thuật cao; tài nguyên thiên nhiên được tái tạo.

B. Tài nguyên thiên nhiên được tái tạo lại; nguồn năng lượng mới và vật liệu mới.

C. Công cụ sản xuất mới có kĩ thuật cao; nguồn năng lượng mới và vật liệu mới.

D. Tài nguyên thiên nhiên được tái tạo; giảm tỷ lệ gia tăng dân số.

   Câu 26: Hậu quả nặng nề nhất của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật lần hai mang lại cho thế giới là

A. Tình trạng ô nhiễm môi trường.

B. Tai nạn lao động và giao thông.

C. Các loại dịch bệnh mới.

D. Việc chế tạo vũ khí hiện đại có thể tiêu diệt nhiều lần sự sống trên hành tinh.

   Câu 27: Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về đặc điểm của cách mạng khoa học – kĩ thuật:

“Khác với cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII, trong cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, mọi phát minh (1) đều bắt nguồn từ nghiên cứu (2). Khoa học gắn liền với kĩ thuật, (3) đi trước mở đường cho (4)”.

A. Kĩ thuật – khoa học – khoa học – kĩ thuật

C. Kĩ thuật – khoa học – kĩ thuật – khoa học

B. Khoa học – kĩ thuật – khoa học – kĩ thuật.

D. Khoa học – kĩ thuật – kĩ thuật – khoa học

 

    Câu 28: Ghép tên của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực cho phù hợp với từ viết tắt

 

A

B

1. IMF

a. Tổ chức Thương mại thế giới

2. WB

b. Quỹ tiền tệ quốc tế

3. WTO

c. Liên minh Châu Âu

4. EU

d. Diễn đàn hợp tác Á – Âu

5. ASEM

e. Ngân hàng thế giới

    Câu 29: Việt Nam chính thức gia nhập tổ chức Thương mại thế giới WTO vào ngày

A. 7/11/2006 tại Giơ- ne-vơ (Thụy sĩ).

B. 11/11/2006 tại Hà Nội.

C. 11/11/2006 tại Pari (Pháp).

D.  7/11/2006 tại Niu-oóc (Mỹ).

    Câu 30: Việt Nam tham gia diễn đàn APEC năm

A. 1989                                               C. 1998

B. 1995                                               D. 2006

 

 

BÀI 11: TỔNG KẾT LỊCH SỬ

THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI ( 1945-2000)

 

 

   Câu 1. Nhân tố hàng đầu chi phối nền các quan hệ quốc tế trong phần lớn  thời gian nửa sau thế kỷ XX là

A. Trật tự thế giới đa cực.

B. Trật tự hai cực – hai phe.

C. Trật tự thế giới đơn cực.

D. Trật tự Véc-xai – Oa-sinh-tơn.

 

 Câu 2. Một trật tự thế giới mới được xác lập sau chiến tranh thế giới thứ hai  là

A. thế giới đa cực.

B. thế giới đơn cực.

C. thế giới hai cực Ianta.

D. thế giới đơn cực nhiều trung tâm.

 

 Câu 3. Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước và trở thành một hệ thống trên thế giới?

A. Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Châu Phi.

B. Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á.

C. Thắng lợi của cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu.

D. Thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc  ở khu vực Mỹ Latinh.

 

 Câu 4. Hai cường quốc đã chi phối trật tự thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Mỹ và Anh.

B. Mỹ và Đức.

C. Mỹ và Liên-xô.

D. Mỹ và Trung Quốc.

 

 Câu 5. Một cao trào giải phóng dân tộc đã dấy lên mạnh mẽ ở các khu vực nào sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Các nước Châu Á, Châu Phi và khu vực Mỹ- Latinh

B. Các nước Châu Âu, Châu Phi và khu vực Mỹ- Latinh.

C. Các nước Châu Á, Châu Phi và khu vực Bắc Mỹ.

D. Các nước Châu Á, Châu Phi và khu vực Đông- Nam Âu.

 Câu 6. Liên xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ mấy thế giới từ những năm 1950 đến nửa đầu những năm 1970?

A. Thứ tư thế giới.                   B. Thứ hai thế giới.              

C. Thứ ba thế giới                    D. Đứng đầu thế giới.

 Câu 7. Tổ chức quốc tế nào được thành lập theo thỏa thuận của hội nghị Ianta (2-1945)?

A. Tổ chức Thương mại thế giới( WTO).

B. Tổ chức Liên hợp quốc( UN).

C. Tổ chức bảo vệ động vật hoang dã thế giới ( WAR).

D. Tổ chức Hòa bình xanh (Greenpeace)

  Câu 8. Nguyên nhân quan trọng nhất thúc đẩy nền kinh tế mĩ phát triển mạnh mẽ sau chiến tranh thế giới thứ hai

A. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế

B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú

C. Đất nước không bị chiến tranh tàn phá

D. Áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật tiên tiến, hiện đại

   Câu 9. Chiến lược toàn cầu của Mỹ dựa trên sức mạnh vượt trội nào?

A. Sức mạnh kinh tế.               B. Sức mạnh khoa học- kỹ thuật.

C. Sức mạnh văn hóa.              D. Sức mạnh kinh tế, tài chính và quân sự.

  Câu 10.  Ba trung tâm kinh tế, tài chính lớn của thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. Mỹ, ASEAN, Nhật Bản.      B. Mỹ, Ấn Độ, Nhật Bản.

C. Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản.       D. Mỹ, Nhật Bản, khu vực Mỹ La-tinh.

  Câu 11.  Xu thế chính trong quan hệ quốc tế sau “ chiến tranh lạnh” là

A. Xu thế tiếp tục đối đầu, căng thẳng giữa hai cực, hai phe.

B. Xu thế tăng cường chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.

C. Xu thế chạy đua về kinh tế, tài chính.

D. Xu thế hòa dịu, đối thoại và hợp tác phát triển.

  Câu 12. Cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào

A. giữa những năm 40 của thế kỉ XX.

B. những năm đầu thế kỉ XX.

C. sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất ( 1914-1918 ).

D. sau chiến tranh thế giới lần thứ hai ( 1939-1945 ).

   Câu 13: Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm Việt Nam là?

 A. Ken-nơ-đi

B. Nich-xơn

C. Bill Clintơn

 

 

D. Ô-ba-ma.

 

 

   Câu 14: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại là

A. Khoa học đã trở thành một lực lượng sản xuất giáp tiếp.

B. Khoa học và kỹ thuật phát triển độc lâp.

C. Khoa học đã trở thành một lực lượng sản xuất trực tiếp.

D. Mọi phát minh kỹ thuật không bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.

  Câu 15: Sau “ Chiến tranh lạnh”, hầu như tất cả các quốc gia đều lấy chiến lược  phát triển nào làm trọng điểm

A. Văn hóa.            B. Chính trị.                 C. Quân sự.           D. Kinh tế.

 Câu 16: Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng nào đã dẫn đến xu thế “toàn cầu hóa”?

A. Cách mạng khoa học – công nghệ.

B. Cách mạng công nghiệp thế kỷ XVIII-XIX

C. Cách mạng giải phóng dân tộc.

D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.

   Câu 17: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế “toàn cầu hóa”?

A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

B. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia.

C. Sự ra đời  các tổ chức liên kết kinh tế, tài chính quốc tế và khu vực.

D. Sự đối đầu, căng thẳng  giữa các cường quốc quân sự.

   Câu 18.  Việt Nam được bầu làm ủy viên không thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc vào nhiệm kỳ nào?

A. Nhiệm kỳ 2006-2007.                       B. Nhiệm kỳ 2008-2009.                       

C. Nhiệm kỳ 2007-2008.                       D. Nhiệm kỳ 2009-2010.    

    Câu 19. Chọn một câu trả lời đúng nhất, trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu sau: Trong hơn nửa thế kỷ qua, Liên hợp quốc đã trở thành một (a), vừa (b), vừa (c) nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.

A. a-Diễn đàn quốc tế, b-hợp tác, c-đấu tranh.

B. a-Diễn đàn khu vực, b-hợp tác,c- đấu tranh.

C. a-Diễn đàn quốc tế, b-không hợp tác, c-không đấu tranh.

D. a-Diễn đàn quốc tế, b-hòa bình, c-hữu nghị.         

  Câu 20. Phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia nào ở châu Phi đã Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam ảnh hưởng mạnh mẽ nhất đến :

A. Ai Cập.                                         B. Tuynidi.

C. Angôla.                                         D. Angiêri.

 

 

 

 

 

 

BÀI 12. PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM

TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 1925

 

 Câu 1. Mục đích Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là

A. để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

B. để bù vào thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa làn thứ nhất.

C. để khẳng định vị thế kinh tế của Pháp trong thế giới tư bản.

D. để thúc đẩy sự phát triển  kinh tế, xã hội ở Việt Nam.

 Câu 2. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành

A. công nghiệp chế biến.                            

B. nông nghiệp và khai mỏ.

C. nông nghiệp và thương nghiệp.    

D. giao thông và khai mỏ.

 Câu 3. Lĩnh vực nào thực dân Pháp không tiến hành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?

A. Nông nghiệp.                                         B. Công nghiệp.

C. Thương nghiệp.                                                D. Dịch vụ.

 Câu 4.  Những tờ báo yêu nước của tầng lớp tiểu tư sản trí thức được xuất bản trong phong trào dân chủ công khai là

A. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.

B. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.

C. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.              

D. Chuông rè, Nhành lúa, Tiếng dân.

 Câu 5. Tháng 8-1925 diễn ra sự kiện nổi bật nào trong phong trào đấu tranh của nhân dân Việt Nam?

A. Công nhân xưởng Ba Son – Sài Gòn bãi công

B. Công nhân Sài Gòn- Chợ Lớn lập Công hội.

C. Đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu.

D. Tư sản địa chủ ở Nam kì lập Đảng Lập hiến.

 Câu 6. Đâu không phải là hoạt động của tư sản Việt nam đầu thế kỉ XX?

A. Thành lập Đảng Lập hiến.                      B. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

C. Thành lập Hội Phục Việt.                       D. Tẩy chay tư sản Hoa kiều.

 Câu 7. Nguyễn Ái Quốc dự Đại hội XVIII Đảng xã hội Pháp tại thành phố nào?

A. Pari.                                              B. Tua.                

C. Mác xây.                                       D. Lion.

 Câu 8. Pháp đã tiến hành những việc làm gì ở các nước thuộc địa để bù đắp những thiệt hại về kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Bóc lột nhân dân các nước thuộc địa.

B. Khuyến khích phát triển kinh tế ở các thuộc địa.

C. Tăng cường buôn bán vói các nước thuộc địa.

D. Tiến hành chương trình khai thác thuộc địa.

 Câu 9. Nguyễn Ái Quốc cùng một số người yêu nước Tuynidi, Ma rốc thành lập Hội  liên hiệp thuộc địa ở Pa-ri  nhằm

A. tập hợp  lực lượng chống thực dân Pháp.

B. tập hợp nhân dân thuộc địa, trên đất Pháp chống  chủ nghĩa thực dân .

C. tập hợp nhân dân thuộc địa ủng hộ nhân dân Việt Nam chống Pháp.

D. tập hợp nhân dân thuộc địa biểu tình chống thực dân Pháp.

 Câu 10. Đảng nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức giai đoạn 1919- 1925?

A. Đảng Lập hiến                              B. Đảng Thanh niên.

C. Đảng Tân Việt.                              D. Đảng cộng sản.

 Câu 11. Nội dung nào không phải công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam.

A. Chuẩn bị về tư tưởng cho cách mạng Việt Nam.

B. Chuẩn bị về tổ chức, cho cách mạng Việt Nam.

C. Tìm ra con đường cách mạng vô sản.

D. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

 Câu 12. Mục đích cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam là

A. phát triển kinh tế, xã hội Việt Nam.

B. thực hiện chính sách Kinh tế chỉ huy

C. bù đắp những thiệt hại của chiến tranh thế giới thứ nhất.

D. bù vào những thiệt hại của cuộc khai thác thuộc địa làn thứ nhất.

 Câu 13. Đến năm 1929, số lượng giai cấp công nhân Việt Nam có khoảng

A. 15 vạn                                          B. 20 vạn

C. 21 vạn                                          D. trên 22 vạn

 Câu 14. Nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đông Dương là

A. Bộ thuộc địa Pháp.                       B. Toàn quyền Đông Dương.

C. Kho bạc nhà nước.                        D. Ngân hàng Đông Dương.

 Câu 15. Tên gọi là Nguyễn Ái Quốc được Người sử dụng đầu tiên khi

A. trở lại Pháp hoạt động (1917).

B. gia nhập Đảng Xã hội Pháp (1919).

C. gửi đến Hội nghị Véc xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam (1919)

D. gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (1920)

  Câu 16.  Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Vecxai vào năm

A. 1917.                     B. 1918.                                 C. 1919.                                 D. 1920.

 Câu 17. Tình hình nước Pháp sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. chính trị khủng hoảng.                          

B. kinh tế bị thiệt hại nặng nề.

C. kinh tế phát triển nhanh chóng. .            

D. nước Pháp bị cô lập trên thế giới.

 Câu 18. Thiệt hại về vật chất của nước Pháp trong chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. 50 tỉ phrăng.                                 B. 100 tỉ phrăng. 

C. 150 tỉ phrăng.                               D. 200 tỉ phrăng.

  Câu 19. Đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam là

A. đầu tư máy móc, khoa học kĩ thuật vào nông nghiệp.

B. đầu tư chủ yếu vào công nghiệp và thương nghiệp.

C. đầu tư vốn nhiều vào khai thác mỏ.

D. đầu tư với tốc độ nhanh, qui mô lớn vào các ngành kinh tế.

  Câu 20. Mục đích thực dân Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng trong cuộc khai thác thuộc điạ lần thứ 2 là

A. cột chặt nền kinh tế Việt Nam lệ thuộc vào kinh tế Pháp.

B. biến Việt Nam thành căn cứ quân sự, chính trị của Pháp.

C. biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hoá cho Pháp

D. tạo điều kiện cho kinh tế nông nghiệp phát triển

  Câu 21. Để nắm chặt thị trường Việt Nam, tư bản Pháp đã thực hiện chính sách gì?

A. Cấm hàng hoá nước ngoài nhập vào thị trường Việt Nam.

B. Đánh thuế nặng vào hàng hoá các nước ngoài nhập vào Việt Nam.

C. Khuyến khích sự phát triển, trao đổi của nền kinh tế nội thương.

D. Xóa bỏ thuế quan cho phép hàng hoá các nước nhập vào Việt Nam.

  Câu 23. Con đường giành độc lập và tự do của nhân dân Việt Nam được Nguyễn Ái Quốc xác định là

A. cách mạng vô sản.

B. cách mạng tư sản.

C. cách mạng tư sản dân quyền.

D. cách mạng ruộng đất. 

  Câu 24. Thái độ chính trị của bộ phận đại địa chủ đối với thực dân Pháp là

A. sẵn sàng thoả hiệp với thực dân Pháp để chống lại tư sản dân tộc.

B. sẵn sàng thoả hiệp với thực dân Pháp để hưởng quyền lợi.

C. sẵn sàng đứng lên chống thực dân Pháp khi bị ảnh hưởng quyền lợi kinh tế.

D. sẵn sàng phối hợp với các giai cấp khác để chống lại thực dân Pháp.

  Câu 25. Giai cấp công nhân Việt Nam có những đặc điểm riêng nào?

A. Đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến nhất, sông tập trung.

B. Có tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm, chịu ba tầng áp bức.

C. Sống tập trung trong các trung tâm công nghiệp, có tinh thần yêu nước.

D. Chịu ba tầng áp bức bóc lột, có quan hệ gắn bó với nông dân, kế thừa truyền thống của dân tộc.

   Câu 26. Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của cách mạng ?

A. Công nhân và nông dân.

B. Trung, tiểu địa chủ và tư sản dân tộc.

C. Đại địa chủ và tư sản mại bản.

D. Tư sản và địa chủ.

  Câu 27. Mâu thuẫn cơ bản nhất trong  xã hội Việt Nam từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

B. mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến.

C. mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với chính quyền thực dân Pháp.

D. mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với thực dân Pháp và giai cấp tư sản. 

  Câu 28. Thái độ chính trị của tầng lớp tư sản dân tộc Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. kiên định với thực dân Pháp.

B. sẵn sàng đứng lên đấu tranh chống thực dân Pháp.

C. có tinh thần cách mạng triệt để trong sự nghiệp giải phóng dân tộc.

D. có thái độ không kiên định, dễ thoả hiệp, cải lương khi đế quốc mạnh.

   Câu 29. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A. Đưa Bản yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).

B. Đọc Luận cương của Lênin về các vấn đề dân tộc thuộc địa (1920).

C. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (1920).

D. Nguyễn Ái Quốc sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari (1921).

  Câu 30. Những giai cấp nào mới ra đời do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam?

A. Công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản.

B. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ phong kiến.??????

C. Công nhân, tư sản, địa chủ phong kiến, nông dân.

D. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản, nông dân, địa chủ phong kiến.

   Câu 31. “Muốn được giải phóng, các dân tộc chỉ có thể trông cậy vào lực lượng của bản thân mình” là kết luận được Nguyễn Ái Quốc rút ra sau khi

A. gửi  Bản yêu sách đến hội nghị Vécxai.

B. đọc Bản Sơ thảo Luận cương của Lênin.

C. thành lập Hội liên hiệp dân tộc thuộc địa.

D. tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế cộng sản.

  Câu 32. Cuộc đấu tranh nào của công nhân bước đầu thể hiện tinh thần đoàn kết quốc tế?

A. Bãi công của công nhân Ba Son .

B. Bãi công của công nhân mỏ than Mạo Khê. 

C. Bãi công của công nhân đồn điền cao su Phú Riềng.

D. Bãi công của công nhân đồn điền cao su Cam Tiêm.

  Câu 33. Giai cấp nắm sứ mệnh lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam là

A. giai cấp tiểu tư sản.

B. giai cấp tư sản.

C. giai cấp công nhân

D. giai cấp nông dân.

  Câu 34. Lực lượng nòng cốt của giai cấp tiểu tư sản trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc là

A. tiểu thương, tiểu chủ.

B. học sinh, sinh viên.

B. tiểu tư sản trí thức

D. dân nghèo thành thị.

  Câu 35. Những giai cấp nào mới ra đời do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam ?

A. Công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản.

B. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản, địa chủ phong kiến.?????

C. Công nhân, tư sản, địa chủ phong kiến, nong dân.

D. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản, nông dân, địa chủ phong kiến.

  Câu 36. Lực lượng đông đảo và hăng hái nhất của cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. nông dân.                                     B. công nhân.

C. tiểu tư sản.                                    D. tư sản dân tộc.

   Câu 37. Sự kiện có ý nghĩa đánh dấu bước ngoặt về tư tưởng của Nguyễn Ái Quốc là

A. gia nhập Đảng Xã hội Pháp (1917).

B. đọc Sơ thảo của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (1920).

C. được bầu vào ban chấp hành Hội nông dân quốc tế (1923).

D. tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản (1924).

 

 

   Câu 1. Hậu quả lớn nhất về kinh tế do chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp là

A. các ngành, các vùng kinh tế phát triển không đều.

B. kinh tế Việt Nam suy sụp, khủng hoảng.

C. ngân sách Đông Dương ngày càng cạn kiệt.

D Việt Nam trở thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Pháp

   Câu 2. Cho các sự kiện sau:

1. Hội nghị Vécxai tổ chức tại Pháp.

2. Đại Hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp.

3. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập.

4. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa được thành lập.

     Hãy xác định các sự kiện theo đúng theo trình tự thời gian.

A. 1, 3, 2, 4.

B. 1, 2, 4, 3.

C. 1, 4, 3, 2.

D. 1, 2, 3, 4. 

   Câu 3.Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản?

A. Quốc tế Cộng sản bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa.

B. Quốc tế Cộng sản giúp đỡ nhân ta đấu tranh chống Pháp.

C. Quốc tế Cộng sản đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.

D. Quốc tế Cộng sản chủ trương thành lập Mặt trận  giải phóng dân tộc Việt Nam.

   Câu 4. Điểm khác trong  hướng đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc với hướng đi của những người đi trước là

A. sang phương Tây.

B. sang phương Đông.

C. sang Trung Quốc.

D. sang Nhật.

   Câu 5. Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về Nguyễn Ái Quốc trở thành một chiến sĩ Cộng sản.

      “Ngày 25 -12-1920, (1) dự đại hội lần thứ XVIII Đảng Xã hội Pháp, Người đã bỏ phiếu tán thành gia nhập(2) và thành lập (3)”

A. Nguyễn Ái Quốc, Đảng Xã hội Pháp, Hội liên hiệp thuộc địa.

B. Nguyễn Ái Quốc, Quốc tế cộng sản, Đảng cộng sản Pháp.

C. Nguyễn Ái Quốc, Hội nghị Véc xai, Bản yêu sách của nhân dân An Nam.

D. Nguyễn Ái Quốc, Đảng cộng sản Pháp, Báo Người cùng khổ.

   Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một thanh niên yêu nước trở thành một chiến sĩ cộng sản?

A. Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc xai (1919).

B. Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quôc tế Cộng sản (1920)

C. Đọc bản Sơ thảo luận cương Lênin về các vấn đề dân tộc và thuộc địa (1920)

D. Tham dự Đại hội lần thứ V Quốc tế cộng sản (1924).

   Câu 7. Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

“ Giữa năm 1920,(1) đọc bản (2) của Lênin đăng trên báo Nhân đạo, Luận cương đã giúp Nguyễn Ái Quốc khẳng định con đường giành (3) và (4) của nhân dân Việt Nam.”

A. Nguyễn Ái Quốc –  yêu sách của nhân dân An Nam-  tự do – dân chủ.

B. Nguyễn Ái Quốc – yêu sách của nhân dân An Nam- độc lập – tự do.

C. Nguyễn Ái Quốc – Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương Lê Nin – tự do- độc lập

D.Nguyễn Ái Quốc- Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương Lê nin – độc lập- tự do.

   Câu 8. Cho các dữ liệu sau:

I (Thời gian)

II (Sự kiện)

1) Năm 1923

a)  Tiếng bom  Sa Diện

2) Năm 1924

b) Công nhân Ba Son – Sài Gòn bãi công

3) Năm 1925

c) Lập Đảng lập hiến

4) Năm 1926

d) Phong  trào để tang Phan Châu Trinh

 

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian ở cột I với sự kiện ở cột II

A. 1-c , 2-a , 3- b , 4- d.                                             B. 1-b , 2-a , 3-d , 4-b.

C. 1-d , 2- b , 3- c , 4- a.                                            D. 1-a , 2-c , 3-b , 4-d.

   Câu 9. Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp:

“ Trong cuộc khai thác này, thực dân Pháp đã đầu tư với (1) quy mô lớn vào cách ngành kinh tế Việt Nam, trong vòng (2) (1924-1929) số vốn đầu tư vào (3) chủ yếu là vào (4) lên khoảng 4 tỉ France”

A. nhiều vốn – 5 năm – Đông Dương –  Việt Nam.

B. tốc độ chậm – 6 năm – Đông Dương – Nông nghiệp.

C. tốc độ nhanh – 6 năm –  Đông Dương – Việt Nam.

D. tốc độ nhanh – 7 năm – Đông Dương – khai thác mỏ.

   Câu 10. Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về cuộc đấu tranh của công nhân Sài Gòn :

“ Tháng 8-1925, thợ máy (1) tại cảng Sài Gòn đã (2) không chịu sưả chữa chiến hạm Misơlê của (3) trước khi chở binh lính sang đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân (4) ”

A. xưởng Ba Son –  bãi công – Anh -Trung Quốc.

B. xưởng thợ Nhuộm- bãi công – Anh -Trung Quốc

C. xưởng thợ Nhuộm – đình công – Pháp- Trung Quốc.

D. xưởng Ba Son – bãi công – Pháp – Trung Quốc.

   Câu 11. Cho bảng dữ liệu:

I (Thời gian)

II (Sự kiện)

1) 1919

a) Thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

2) 1920

b)Gia nhập Đảng xã hội Pháp

3) 1921

c) Đọc bản Luận cương Lê nin về các vấn đề dân tộc thuộc địa

4) 1923

d) Sang Liên xô dự Hội nghị Quốc tế nông dân

 Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ giữa thời gian ở cột I với sự kiện ở cột II.

A. 1-a; 2-b; 3-c; 4-d.

B. 1-b; 2-c; 3-d; 4-a.

C. 1-b; 2-c; 3-a; 4-d.

D. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a.

   Câu 12. Đến năm 1925, phong trào đấu tranh của tư sản bị phong trào của quần chúng vượt qua vì

A. thực dân Pháp nhượng bộ  một số quyền lợi về kinh tế.

B. giai cấp phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp.

C. thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp cách mạng khoa học

D. bị thực dân pháp chèn ép và thẳng tay đàn áp phong trào.

    Câu 13. Nguyễn Ái Quốc đã truyền bá lí luận cách mạng nào cho nhân dân Việt Nam?

A. cách mạng giải phóng dân tộc.

B. cách mạng dân chủ tư sản.

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D. Cách mạng tư sản dân quyền.

   Câu 14. Điểm giống nhau về đối tượng bóc lột chủ yếu của giai cấp tư sản dân tộc ở Việt Nam và giai câp tư sản ở phương Tây là

A. nông dân

B. công nhân.

C. trí thức.

D. địa chủ.

   Câu 15. Những giai cấp nào dưới đây tiếp thu những hệ tư tưởng cứu nước mới ở Việt Nam vào đầu thế kỉ XX?

A. Địa chủ phong kiến, nông dân.

B. Công nhân, nông dân, tư sản.

C. Công nhân, tiểu tư sản, tư sản.

D. Tư sản, Tiểu tư sản, nông dân.

   Câu 16. Công lao to lớn đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc trong những năm1919 đến 1925 là

A. hợp nhất ba tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

B. truyền bá Chủ nghĩa Mác Lê nin vào phong trào công nhân.

C. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

D. thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

   Câu 17. Tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai đến nền kinh tế Việt Nam là

A. kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ.

B. kinh tế Việt Nam phát triển cạnh tranh với kinh tế Pháp.

C. Việt Nam trở thành nơi tiêu thu hàng hoá của Pháp.

D. kinh tế Việt Nam phát triển một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc vào Pháp.

   Câu 18. Sự kiện nào đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam?

A. Thành lập tổ chức Công hội do Tôn Đức Thắng đứng đầu.

B. Bãi công của thợ nhuộm ở Chợ Lớn.

C. Bãi công của công nhân ở Nam định, Hà Nội, Hải Phòng.

D. Bãi công của công nhân Ba Son ở Cảng Sài Gòn.

 

 

 

 

 

 

 

    Câu 1. Công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc với cách mạng Việt Nam là

A. đọc Luận cương của Lê nin về các vấn đề dân tộc và thuộc địa.

B. tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

C. truyền bá chủ nghĩa Mác- Lê nin vào Việt Nam.

D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

   Câu 2. Phong trào công nhân Ba Son ( 8-1925) đã chứng tỏ điều gì?

A. Phong trào công nhân Việt Nam dã phát triển.

B. Là phong trào đấu tranh đầu tiên của công nhân Việt Nam.

C. Công nhân Việt Nam chịu ảnh hưởng của Chủ nghĩa Mác- Lênin.

D. Phong trào công nhân chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác.

    Câu 3. Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ 2 của thực dân Pháp về căn bản không thay đổi so với cuộc khai thác thuộc địa lần 1 vì

A. tăng cường đánh thuế nặng vào các ngành kinh tế.

B. bỏ vốn nhiều vào nông nghiệp và khai mỏ.

C. không chú trọng phát triển công nghiệp ở Việt Nam.

D. biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của Pháp.

    Câu 4. Thời gian nào dưới đây đã kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc?

A. Tháng 7/1920, đọc bản sơ thảo của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa

B. Năm 1921,Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa

C. Năm 1925, thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D. Năm 1930, thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

    Câu 5. “Lí luận cách mạng giải phong dân tộc” của Nguyễn Ái Quốc không được nêu trong tài liệu nào

A. Các bài viết đăng trên báo Nhân đạo, Đời sống công nhân.

B. Các bài tham luận taị Đại hội quốc tế Cộng sản, hội nghị quốc tế nông dân.

C. Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp, Đường kách mệnh.

D. Bản Yêu sách của nhân dân An Nam

    Câu 6. Điểm khác của tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái Quốc với tư tưởng của các bậc tiền bối là

A. chịu ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga và chủ nghĩa Mác- Lênin.

B. chịu ảnh hưởng của cách mạng Pháp và trào lưu Triết học ánh sáng.

D. chịu ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi và chủ nghĩa Tam dân.

C. chịu ảnh hưởng của Duy tân Minh Trị ở Nhật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 13: PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ NĂM 1925 ĐẾN NĂM 1930

 

 Câu 1. Tháng 6-1925, tại Quảng Châu-Trung Quốc, Nguyễn Ái Quốc đã thành lập tổ chức

A. Cộng sản đoàn.

B. Hội Liên hiệp thuộc địa.

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

 Câu 2. Sự kiện nổi bật diễn ra vào tháng 6-1925 ở Quảng Châu-Trung Quốc là

A. thành lập Tâm tâm xã.

B. thành lập Cộng sản đoàn.

C. thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D. thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

 Câu 3. Người sáng lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6-1925) là

A. Phạm Hồng Thái.                         B. Nguyễn Ái Quốc.

C. Đặng Thai Mai.                                      D. Nguyễn Thái Học.

 Câu 4. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên thành lập tại

A. Ma Cao-Trung Quốc.                    B. Hương Cảng-Trung Quốc.

C. Thượng Hải-Trung Quốc.              D. Quảng Châu-Trung Quốc.

 Câu 5. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là

A. Kì bộ.              B. Chi bộ.             C. Tổng bộ                     .D. Tổng hội.

 Câu 6. Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là tờ báo

A. Nhành lúa.                 B. Tiền phong.      C. Thanh niên.       D. Nhân dân.

  Câu 7. Tác phẩm Đường kánh mệnh của Nguyễn Ái Quốc bao gồm

A. bài viết trên báo Sự thật, Đời sống công nhân, Tạp chí thư tín quốc tế.

B. bài viết trên báo Thanh niên, báo Cứu quốc.

C. bài tham luận của Người tại Đại hội Quốc tế Cộng sản.

D. bài giảng tại các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu-Trung Quốc.

  Câu 8. Địa bàn nào không phải là nơi hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên?

A. Xiêm.               B. Pháp.               C. Việt Nam.                  D. Trung Quốc.

   Câu 9. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là tổ chức cách mạng theo khuynh hướng

A. vô sản.             B. cải lương.         C. dân chủ tư sản.           D. cộng hoà tư sản.

  Câu 10. Hoạt động chủ yếu của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên giai đoạn 1925-1927 là

A. mở rộng, phát triển Hội viên.

B. phát triển các tổ chức cơ sở.

C. kêu gọi nhân dân đoàn kết đấu tranh.

D. huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

   Câu 11. Phong trào “Vô sản hoá” từ cuối năm 1928 có vai trò

A. góp phần huấn luyện, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ.

B. tổ chức quần chúng nhân dân tập dượt đấu tranh cách mạng.

C. đưa cán bộ, hội viên sang Quảng Châu-Trung Quốc học tập.

D. tuyên truyền vận động, nâng cao ý thức chính trị cho công nhân.

    Câu 12. Báo Thanh niên và tác phẩm Đường kách mệnh đã trang bị lý luận nào cho cán bộ?

A. Cách mạng vô sản.                                 B. Chủ nghĩa Mác – Lênin.

C. Cách mạng dân tộc dân chủ.                             D. Cách mạng giải phóng dân tộc.

   Câu 13. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên được coi là

A. tổ chức chính trị của giai cấp tiểu tư sản.

B. tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam.

C. tổ chức lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc.

D. tổ chức cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản.

   Câu 14. Nội dung nào không phải là vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên?

A. Chuẩn bị về tổ chức.                          B. Chuẩn bị về tài chính.

C. Chuẩn bị về chính trị tư tưởng.           D. Đào tạo huấn luyện cán bộ cách mạng.

 Câu 15. Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng của

A. vô sản.                                                   B. tiểu tư sản.

C. tư sản dân tộc.                                        D. tư sản mại bản.

 Câu 16. Chính đảng đại diện cho tư sản dân tộc Việt Nam là tổ chức

A. Tân Việt Cách mạng đảng.            B. Việt Nam Quốc dân đảng.

C. Đảng Cộng sản Việt Nam.             D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

 Câu 17. Cơ sở hạt nhân đầu tiên của Việt Nam Quốc dân đảng là

A. Tâm tâm xã.                                  B. Cường học thư xã.

C. Quan hải tùng thư.                        D. Nam Đồng thư xã.

  Câu 18. Lực lượng chủ yếu của Việt Nam Quốc dân Đảng là lực lượng

A. trí thức tiểu tư sản yêu nước, học sinh, sinh viên.

B. giai cấp công nhân Việt Nam trong các đồn điền.

C. binh lính người Việt được giác ngộ trong quân đội Pháp.

D. đông đảo nhân dân yêu nước, nhất là công nhân, nông dân.

 Câu 19. Hoạt động tiêu biểu nhất của Việt Nam Quốc dân Đảng là

A. khởi nghĩa Yên Bái.                      B. bất hợp tác với Pháp.

C. ám sát trùm mộ phu Badanh.                  D. vận động binh lính khởi nghĩa.

  Câu 20. Việt Nam Quốc dân đảng là tổ chức cách mạng theo khuynh hướng

A. vô sản.                                          B. cải lương.

C. dân chủ tư sản.                              D. cộng hoà tư sản.

 Câu 21. Phương pháp cách mạng Việt Nam Quốc dân đảng chủ trương tiến hành là

A. hoà bình.                                                B. bất hợp tác.

C. bãi công.                                       D. bạo lực.

 

  Câu 22. Khởi nghĩa Yên Bái được tiến hành trong bối cảnh lịch sử

A. khi thực dân Pháp đã suy yếu, chính quyền tan rã.

B. có sự chuẩn bị chu đáo về lực lượng và tài chính.

C. khi thời cơ chín muồi và chuẩn bị chu đáo mọi mặt.

D. Pháp tiến hành khủng bố dã man lực lượng cách mạng.

   Câu 23. Sự kiện đánh dấu thất bại hoàn toàn của khuynh hướng tư sản trước khuynh hướng vô sản là

A. sự ra đời của Đảng Cộng sản.

B. sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

C. sự xuất hiện của ba tổ chức cộng sản.

D. sự phân hoá tích cực của Đảng Tân Việt.

   Câu 24. Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái đánh dấu

A. chấm dứt vai trò cách mạng của giai cấp tư sản.

B. chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng.

C. giai cấp tư sản trở thành lực lượng lãnh đạo cách mạng.

D. khuynh hướng dân chủ tư sản bước đầu thất bại.

  Câu 25. Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ của khởi nghĩa Yên Bái là

A. vụ ám sát trùm mộ phu Badanh.

B. vụ mưu sát toàn quyền Méc-lanh.

C. vụ đầu độc binh lính Pháp ở Hà Nội.

D. vụ đầu độc binh lính Pháp ở Thái Nguyên.

    Câu 26. Yếu tố nào không phải là nguyên nhân thất bại của khởi nghĩa Yên Bái?

A. Thực dân Pháp còn mạnh, đang ráo riết khủng bố.

B. Sự ra đời của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

C. Thiếu giai cấp tiến tiến và đường lối lãnh đạo đúng đắn.

D. Nổ ra chưa đúng thời cơ, chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

 Câu 27. Đại hội lần thứ nhất Hội Việt Nam cách mạng thanh niên diễn ra tại

A. Ma Cao-Trung Quốc.                    B. Quảng Châu-Trung Quốc.

C. Thượng Hải-Trung Quốc.              D. Hương Cảng-Trung Quốc.

 Câu 28. Sự kiện nổi bật diễn ra vào tháng 5-1929 tại Hương Cảng-Trung Quốc là

A. đại hội lần thứ nhất của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam.

B. đại hội lần thứ nhất của các tổ chức cách mạng ở Việt Nam.

C. đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

D. hội nghị lần thứ nhất của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

 Câu 29. Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời tại

A. số nhà 5D phố Hàm Long-Hà Nội.

B. số nhà 48 Hàng Ngang-Hà Nội.

C. số nhà 312 Khâm Thiên-Hà Nội.

D. số nhà 5D phố Hàm Rồng-Hà Nội.

 

 Câu 30. Sự kiện nổi bật diễn ra vào tháng 3-1929, tại số nhà 5D phố Hàm Long-Hà Nội là

A. sự ra đời của các chi bộ cộng sản ở Việt Nam.

B. sự ra đời của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam.

C. sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên ở Nam Kì.

D. sự thành lập chi bộ cộng sản đầu tiên của Việt Nam.

 Câu 31. Tổ chức Cộng sản được thành lập vào tháng 6-1929 là

A. An Nam Cộng sản đảng.

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

 Câu 32. Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng là tờ báo

A. Đỏ.                            B. Búa liềm.

C. Thanh niên.               D. An Nam trẻ.

  Câu 33. Đông Dương cộng sản đảng là tổ chức của

A. các tổ chức cơ sở cộng sản ở Bắc Kì.

B. các tổ chức cơ sở cộng sản ở Việt Nam.

C. các tổ chức cơ sở cộng sản ở Trung Kì.

D. các tổ chức cơ sở cộng sản ở Nam Kì.

 Câu 34. Tờ báo Đỏ là cơ quan ngôn luận của tổ chức

A. An Nam Cộng sản đảng.

B. Đông Dương Cộng sản đảng.

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

 Câu 35. Tổ chức Cộng sản đã ra đời ở Việt Nam vào tháng 8-1929 là

A. An Nam Cộng sản đảng.

B. Tân Việt Cách mạng đảng.

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

  Câu 36. Cho bảng dữ liệu:

I) Thời gian

II) Sự kiện

1) 3/1929

a) Chi bộ Cộng sản đầu tiên được thành lập.

2) 6/1929

b) Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời.

3) 8/1929

c) An Nam Cộng sản đảng được thành lập.

4) 9/1929

d) Đông Dương Cộng sản đảng ra đời.

Hãy lựa chọn một đáp án đúng về mối quan hệ thời gian giữa cột I với sự kiện ở cột II

A. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d.

B. 1-c, 2-b, 3-a, 4- d.

C. 1-a, 2-d, 3-c, 4-b.

D. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a.

 

 

   Câu 37. Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929 là

A. một tất yếu của lịch sử.

B. một yêu cầu của Quốc tế Cộng sản.

C. bước phát triển mới của phong trào nông dân.

D. kết quả của sự hợp nhất các tổ chức cách mạng.

   Câu 38. Ba tổ chức Cộng sản ra đời năm 1929 chứng tỏ

A. sự chiếm ưu thế của khuynh hướng tư sản.

B. sự phát triển của khuynh hướng cách mạng tư sản.

C. sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng cách mạng vô sản.

D. sự thắng thế bước đầu của khuynh hướng cách mạng vô sản.

    Câu 39. Sự kiện đánh dấu bước đầu thắng thế của khuynh hướng vô sản trước khuynh hướng tư sản là

A. sự thành lập các tổ chức cách mạng.

B. sự ra đời các tổ chức cộng sản năm 1929.

C. sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam đầu năm 1930.

D. sự ra đời của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

  Câu 40. Đông Dương cộng sản liên đoàn là tổ chức cộng sản của

A. những người giác ngộ cộng sản trong Đảng Tân Việt.

B. những người giác ngộ cộng sản trong Việt Nam quốc dân đảng.

C. bộ phận tiên tiến của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ở Bắc Kì.

D. những người giác ngộ cộng sản trong Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.

   Câu 41. Phong trào cách mạng Việt Nam năm 1929 có nguy cơ bị chia rẽ lớn vì

A. sự đàn áp gắt gao của thực dân Pháp.

B. sự ra đời và hoạt động của các tổ chức cách mạng.

C. sự hoạt động riêng rẽ tranh giành ảnh hưởng của ba tổ chức cộng sản.

D. sự hoạt động riêng rẽ tranh giành ảnh hưởng của ba tổ chức cách mạng.

   Câu 42. Hoạt động riêng rẽ của ba tổ chức cộng sản năm 1929 đặt ra yêu cầu lịch sử cần

A. thống nhất thành một tổ chức cách mạng.

B. hợp nhất giai cấp nông dân thành một phong trào.

C. hợp nhất giai cấp công nhân thành một phong trào.

D. thống nhất thành lập một Đảng Cộng sản duy nhất.

 Câu 43. Sự kiện diễn ra vào ngày 6-1-1930, tại Cửu Long-Trung Quốc là

A. sự thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên.

B. sự ra đời của Đông Dương Cộng sản đảng.

C. hội nghị hợp nhất ba tổ chức cách mạng.

D. hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

 Câu 44. Người chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản  đầu năm 1930 là

A. đồng chí Trần Phú.

B. đồng chí Lê Hồng Sơn.

C. đồng chí Trịnh Đình Cửu.

D. đồng chí Nguyễn Ái Quốc.

 Câu 45. Nguyễn Ái Quốc triệu tập hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản với cương vị là 

A. tiểu tư sản yêu nước.

B. phái viên của quốc tế cộng sản.

C. người đứng đầu một đảng cộng sản.

D. người đứng đầu một tổ chức cộng sản.

 Câu 46. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) được soạn thảo bởi

A. Trần Phú.                                      B. Lê Hồng Sơn.

C. Lê Hồng Phong.                            D. Nguyễn Ái Quốc.

   Câu 47. Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. độc lập và tự do.                           B. độc lập và tự chủ.

C. dân tộc và dân chủ.                       D. giai cấp và ruộng đất.

    Câu 48. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu đánh giá về Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng:

“ Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là một cương lĩnh cách mạng …(1) sáng tạo, kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp. …(2) là tư tưởng cốt lõi của cương lĩnh này”.

A. giải phóng dân tộc – Độc lập và tự do.

B. giải phóng nhân dân – Độc lập và tự do.

C. giải phóng dân tộc – Độc lập và hạnh phúc.

D. giải phóng nhân dân – Độc lập và sáng tạo.

  Câu 49. Nội dung nào không phải là nhiệm vụ được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

A. Thành lập chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà.

B. Đánh đổ đế quốc Pháp, bọn phong kiến, tư sản phản cách mạng.

C. Thành lập chính phủ công nông binh, tổ chức quân đội công nông.

D. Tịch thu ruộng đất của bọn đế quốc, bọn phản cách mạng chia cho dân cày nghèo.

  Câu 50. Lực lượng cách mạng nào không được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?

A. Trung, tiểu địa chủ.                       B. Đại địa chủ, tư sản.

C. Tiểu tư sản, trí thức.                      D. Công nhân, nông dân.

  Câu 51. Quyết định lấy ngày 3-2 hàng năm là ngày kỷ niệm thành lập Đảng được thông qua tại

A. Đại hội Đảng lần III tại Hà Nội.

B. Đại hội Đảng lần IV tại Hà Nội.

C. Đại hội Đảng lần I tại Ma Cao-Trung Quốc.

D. Đại hội Đảng lần II tại Chiêm Hoá-Tuyên Quang.

   Câu 52. Đảng ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố

A. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân tộc và phong trào dân chủ.

B. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào dân chủ và phong trào yêu nước.

C. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào dân chủ.

D. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

   Câu 53. Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản mang tầm vóc của một

A. Đại hội thành lập Đảng.                          B. Hội nghị thành lập Đảng.

C. Đại hội tổng kết hoạt động.                    D. Hội nghị toàn quốc của Đảng.

   Câu 54. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?  

A. Là bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam.

B. Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối, giai cấp lãnh đạo.

C. Là sự chuẩn bị tất yếu có tính quyết định những thắng lợi sau này.

D. Phong trào công nhân bước đầu chuyển thành phong trào tự giác.

   Câu 55. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đã

A. giải quyết sự khủng hoảng về đường lối lãnh đạo cách mạng.

B. xác định lực lượng cách mạng bao gồm công nhân và nông dân.

C. chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng.

D. đánh dấu phong trào công nhân bước đầu chuyển thành phong trào tự giác.

  Câu 56. Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. đội tiên phong của nhân dân Việt Nam.

B. đội tiên phong của giai cấp tư sản Việt Nam.

C. đội tiên phong của giai cấp tiểu tư sản Việt Nam.

D. đội tiên phong của giai cấp công nhân Việt Nam.

   Câu 57. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đánh dấu

A. giai cấp công nhân đã hoàn toàn tự giác.

B. phong trào công nhân bước đầu thắng thế.

C. giai cấp công nhân bước đầu chuyển sang tự giác.

D. giai cấp công nhân có tinh thần đoàn kết quốc tế.

  Câu 58. Giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là

A. giai cấp nông dân.                         B. giai cấp công nhân.

C. giai cấp tiểu tư sản.                        D. giai cấp tư sản dân tộc.

    Câu 59. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

A. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng dân chủ cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

B. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam.

C. sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

D. sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam.

    Câu 60. Nhân tố mang tính tất yếu đầu tiên chuẩn bị cho những thắng lợi về sau của cách mạng Việt Nam là

A. sự giúp đỡ của các lực lượng dân chủ thế giới.

Loading...

B. tinh thần đại đoàn kết của các tầng lớp nhân dân.

C. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.

D. sự phát triển mạnh mẽ của đất nước về kinh tế, chính trị.

BÀI 15 PHONG TRÀO DÂN CHỦ 1936 – 1939

 Câu 1. Đầu những năm 30 của thế kỷ XX chủ nghĩa phát xít đã nắm được chính quyền ở đâu?

        A.  Đức, Pháp, Nhật Bản.                      B.   Đức, Tây Ban Nha, Ý.

        C.  Đức, Italia, Nhật Bản.             D. Đức, Áo- Hung.

 Câu 2. Kẻ thù của cách mạng thế giới được Đại hội VII của Quốc tế cộng sản xác định đó là

        A. chủ nghĩa phát xít.                           

        B. chủ nghĩa đế quốc.

        C. bọn phản động thuộc địa.

        D. chủ nghĩa thực dân.

 Câu 3. Trong năm 1936, mặt trận nhân dân nước nào đã thắng cử vào Nghị viện và lên cầm quyền?

< >Nước Đức. Nước Pháp. Nước Anh.Nước Tây Bm Nha. Câu 4. Cuộc mít tinh lớn nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939, diễn ra ngày 1/5/1938 ở  đâu?

 

        A. Tại Quáng trường Ba Đình (Hà Nội).

        B. Tại  Bến Thủy (Vinh)

        C. Tại thủ đô Hà Nội.

        D. Tại nhà Đấu Xảo (Hà Nội).

 Câu 5. Tại Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản, đoàn đại biểu Đảng cộng sản Đông Dương do ai dẫn đầu đến dự đại hội?

        A. Nguyễn Ái Quôc.                    B. Phạm Văn Đồng.

        C  Nguyễn Vãn Cừ.                     D. Lê Hồng Phong.

 Câu 6. Tháng 8-1936, Đảng chủ trương phát động phong trào

         A. Đông Dương Đại hội.

         B. phong trào đòi dân sinh dân chủ.

          C. vận động người của Đảng vào Viện dân biểu.

          D. mít tinh diễn thuyết thu thập “dân nguyện”.

 Câu 7. Khi chủ nghĩa phát xít xuất hiện Quốc tế cộng sản đã có chủ trương gì để tập hợp lực lượng cách mạng thế giới?

< >Thành lập Đảng cộng sản ở các nước.Thành lập mặt trận nhân dân rộng rãi.Thành lập các tổ chức công đoàn.Kêu gọi vô sản các nước đoàn kết lại. Câu 8. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 7/1936) xác định, đó là

 

< > đánh đuổi đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc. đánh đuổi đế quốc Pháp và phong kiến tay sai. chống phát xít, chống chiến tranh, giành độc lập dân tộc. chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh. Câu 9. Ngay từ năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là gì?

 

        A.  Mặt trận Việt Minh.

        B. Mặt trận dàn chủ Đông Dương.

      C. Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương

        D. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

  Câu 10. Điều nào không phải chính sách của chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp nảm 1936 đối với các thuộc địa?

< >Cho phép xuất bản báo chí.Trả tự do cho một sô tù chính trị.Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.Cho phép thành lập Mặt trận nhân dân rộng rãi   Câu 11. Mục tiêu đấu tranh của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

 

< > độc lập dân tộc. ruộng đất cho dân cày. tăng lương, giảm giờ làm, bớt sưu thuế. tự do dân sinh dân chủ, cơm áo, hòa bình.  Câu 12. Sự kiện lịch sử nào dưới đây không tác động tới phong trào dân chủ 1936 – 1939?

 

< > Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.Chủ nghĩa phát xít lên nắm quyền đầu những năm 30 của thế kỷ XX Đại hội VII của Quốc tế cộng sản họp tại Maxcơva (tháng 7/1930).  Chính phủ Mặt trận nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936).  Câu 13. Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng thế giới 1936-1939 là

 

        A. ruộng đất, cơm áo, hòa bình.     

        B. độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội.

        C. giành dân chủ, bảo vệ hòa bình.

        D. độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

   Câu 14. Để tập hợp lực lượng cách mạng giai đoạn 1936 – 1939, Đảng Cộng sản Đông Dương đã có chủ trương gì?

< >  Thành lập mặt trận Việt Minh. Thành lập Mặt trận tổ quốc Việt Nam. Thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. Thành lập Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.  Câu 15. Đâu là hình thức đấu tranh chủ yếu của phong trào dân chủ 1936 – 1939?

 

< >Đấu tranh vũ trang.Bí mật và bất hợp pháp.Đấu tranh công khai và hơp pháp.Công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.  Câu 16. Hành động nào của chủ nghĩa phát xít khi lên nắm quyền đã đe dọa nền hòa bình thế giới?

 

< >Sản xuất vũ khí hủy diệt.Tập trung tấn công Liên Xô.Xây dựng và phát triển kinh tế.Ráo riết chạy đua vũ trang chuẩn bị chiến tranh.  Câu 17. Kẻ thù trước mắt của nhân dân Đông Dương được Hội nghị BCH Trung ương Đảng Cộng sản Dông Dương (tháng 7/1936) nhận định là

 

< >thực dân Pháp.bọn phong kiến.        B. bọn Pháp phản động và tay sai

 

        D. thực dân Pháp và phong kiến tay sai

  Câu 18. Phong trào nào không phải là cuộc đấu tranh đòi dân sinh dân chủ của nhân dân ta thời kỳ 1936 – 1939?

< >Phong trào Đông Dương Đại hội Phong trào Xô Viết Nghệ – TínhPhong trào đón phái viên của Chính phủ Pháp Gôđa Cuộc mít tinh ở thủ đô Hà Nội ngày 1/5/1938   Câu 19. Từ năm 1936 một số tù chính trị ở Việt Nam đã được thả ra và tìm cách hoạt động trở lại. Đó là nhờ chính sách của tổ chức nào?

 

        A. Mặt trận nhân dân Pháp.            B. Mặt trận nhân dân Liên Xô.

        C. Quốc tế Cộng sản.                  D. Thực dân Pháp.

   Câu 20. Trong  phong trào cách mạng 1936 – 1939 lực lượng nào tham gia đông đảo và hảng hái nhất trong các cuộc mít tinh biểu tình, đưa “dân nguyện”?

< > Công nhân và nông dânCông nhân và nông dân, trí thức và dân nghèo thành thị.                            B. Tư sản dân tộc, học sinh sinh viên và thợ thủ công.

 

        C. Trung và tiểu địa chủ, nông dân, trí thức tiểu tư sản

   Câu 21. Trong cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939, có hai sự kiện tiêu biểu nhất, đó là hai sự kiện nào?

< >Phong trào Đại hội Đông Dương và cuộc mít tinh ngày 1/5/1938 tại Hà Nội     B. Phong trào đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và đấu tranh nghị trường.

 

      C. Phong trào đón phái viên  Chính phủ Pháp Gôđa và đấu tranh nghị trường.

     D. Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí và đòi các quyền dân sinh dân chủ.

   Câu 22. Đáp án nào sau đây không phản ánh kết quả của cuộc vận động dân chủ1936- 1939?

    A. Uy tín và ánh hưởng của Đảng được mở rộng trong quần chúng nhân dân.

    B. Chính quyền thực dân phải nhượng bộ một số yêu sách của quần chúng.

C. Giành chính quyền và thành lập chính quyền Xô Viết ở các địa phương.

D. Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo.

   Câu 23. Đảng ta chuyển huớng chỉ đạo sách lược trong thời kì 1936-1939  dựa trên cơ sở nào?

         A. Tình hình thực tiễn của Việt Nam.

         B. Tình hình thế giới và trong nước có sự thay đổi.

         C. Chủ nghĩa phát xít lên nắm quyền ở một số nước

         D. Đảng Cộng sản Đông Dương phục hồi và hoạt động mạnh.

   Câu 24. Khẩu hiệu đấu tranh của thời kì cách mạng 1936-1939 là gi?

< >“Độc lập dân tộc” – “Người cày có ruộng”.“Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày”.“Đánh đổ đê quốc Pháp – Đông Dương hoàn toàn độc lập”.          D. “Chống phát xít chống chiến tranh, đòi tự do dân chủ, cơm áo hòa bình”.

 

   Câu 25.  Một trong những nguyên nhân làm bùng nổ phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

< >do tác động của khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.do đời sống của các tầng lớp nhân dân gặp nhiều khó khăndo thực dân Pháp tiến hành đàn áp phong trào cách mạng nước ta.đảng cộng sản Việt Nam vừa ra đời đã phát động phong trào đấu tranh.    Câu 26. Một trong những bài học kinh nghiệm của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

 

< >bài học về chớp thời cơ trong cách mạng.bài học về xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.bài học xây dựng khối liên minh công nông trí thức.bài học giành chính quyền và xây dựng chính quyền.    Câu 27. Lực lượng cách mạng tham gia phong trào dân chủ 1936 – 1939 là

 

< >Công nhân và nông dânTư sản dân tộc, học sinh sinh viên và thợ thủ công.Trung và tiểu địa chủ, nông dân, trí thức tiểu tư sảnCông nhân và nông dân, trí thức và dân nghèo thành thị.                       Câu 28. Phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là một phong trào

 

< >Có tính dân tộcCó tính dân chủKhông mang tính cách mạngKhông mang tính dân tộc    Câu 29. Cuộc đấu tranh công khai, hơp pháp trong những năm 1936-1939 thực chất là

 

< >Một cao trào cách mạng dân tộc dân chủ.Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.       C. Một cuộc đấu tranh giai cấp.

 

      D. Một cuộc tuyên truyền vận động chủ nghĩa Mác – Lênin.

    Câu 30. Ý nghĩa to lớn nhất của cuộc vận động dẩn chủ 1936 – 1939 là gì?

< > Là cuộc tổng diễn tập lần thứ hai của Đảng chuẩn bị cho cách mạng tháng Tám 1945.Tập hợp được lực lượng chính chị hùng hậu trong mặt trận dân tộc thống nhất. Đội ngũ cán bộ đảng viên được rèn luyện, thử thách và trưởng thành. Đảng thấy được những hạn chế của mình trong cong tác mặt trận, vấn đề dân tộc… 

 

BÀI 16. PHONG TRÀO GIẢI PHÓNG DÂN TỘC VÀ TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM (1939 – 1945). NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA RA ĐỜI

 

  Câu 1. Tháng 11-1939, Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương họp tại địa điểm

A. Bà Điểm.                            B. Pác Bó.

C. Quảng Châu.                       D. Hương Cảng.

  Câu 2. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 xác định mục tiêu của cách mạng là

A. đánh đổ đế quốc.                         B. đánh đổ tay sai đế quốc.

C. đánh đổ đế quốc và tay sai.         D. đông dương hoàn toàn độc lập.

  Câu 3. Đội cứu quốc quân ra đời ở Việt Nam năm 1941 có nòng cốt là

A. đội du kích Ba Tơ.

B. đội du kích Thái Nguyên.

C. đội du kích Cao Bằng.

D. Đội du kích Bắc Sơn.

  Câu 4. Năm 1942, nơi thí điểm xây dựng các Hội Cứu quốc trong Mặt trận Việt Minh là

A. Lạng Sơn.                       B. Bắc Cạn.

C. Hà Giang.                       D. Cao Bằng.

  Câu 5. Hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập mặt trận

A. Mặt trận Liên Việt.            C. Mặt trận Đồng minh.

B. Mặt trận Việt Minh.           D. Mặt trận phản đế Đông Dương.

  Câu 6. Cuộc khởi nghĩa của tù chính trị trong cao trào “kháng Nhật cứu nước” ở Việt Nam vào tháng 3-1945 diễn ra tại

A. Pác Bó (Cao Bằng).                 B. Bắc Sơn (Lạng Sơn).

C. Ba Tơ (Quảng Ngãi).               D. Quảng Nam.

  Câu 7. Địa phương giành chính quyền muộn nhất trong tổng khởi nghĩa tháng 8-1945 ở Việt Nam là

A. Quảng Ngãi và Bắc Giang.            B. Bắc Giang và Hải Dương.

C. Hải Dương và Quảng Nam.          D. Hà Tiên và Đồng Nai Thượng.

  Câu 8. Khẩu hiệu “Đánh đuổi Pháp – Nhật” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong

A. Đại hội quốc dân Tân Trào (tháng 8/1945).

B. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 14-15/8/1945).

C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11/1939).

D. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.

  Câu 9. Đối tượng của cách mạng được Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp vào tháng 5/1941 xác định là

A. đế quốc Pháp, tay sai.

B. đế quốc  Nhật – Pháp.

C. đế quốc Nhật và bon phản động.

D.đế quốc phát xít Pháp – Nhật và tay sai.

  Câu 10. Ngày 12-3-1945 Ban Thường vụ trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương họp ra chỉ thị

A. sắm vũ khí đuổi thù chung.

B. sửa soạn khởi nghĩa, đuổi thù chung.

C. đánh đuổi Pháp – Nhật và bọn phong kiến.

D. Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta.

  Câu 11. Năm 1942, ở Việt Nam, nơi thí điểm của cuộc vận động xây dựng các Hội Cứu quốc quân trong mặt trận Việt Minh là

A. Cao Bằng.                   C. Bắc Cạn.

B. Lạng Sơn.                    D. Tuyên Quang.

  Câu 12. Năm 1945, Đội Việt Nam giải phóng quân ra đời trên cơ sở hợp nhất các tổ chức

A. Cứu quốc quân với du kích Thái Nguyên.

B. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

C. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân.

D. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

  Câu 13. Quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, giành chính quyền trước khi Đồng minh vào Việt Nam là của

A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11/1939).

B. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 5/1941).

C. Đại hội quốc dân Tân Trào (15-16/8/1945).

D. Hội nghị toàn quốc của Đảng (13-15/8/1945).

  Câu 14. Từ 10 đến 19- 5-1941, tại Pác Bó (Hà Quảng-Cao Bằng) đã diễn ra

A. Hội nghị toàn quốc của Đảng.

B. Hội nghị lần thứ 6 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

C. Hội nghị lần thứ 7 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

D. Hội nghị lần thứ 8 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

  Câu 15. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Dông Dương tháng 5/1941 đã xác định mâu thuẫn cơ bản trong lòng xã hội Việt Nam là

A. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với thực dân Pháp.

B. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với phát xít Pháp – Nhật.

C. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

D. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với phát xít Nhật và phong kiến tay sai.

  Câu 16. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Dông Dương tháng 5/1941 quyết định tạm gác khẩu hiệu.

A.“Giảm tô, giảm tức chia lại ruộng đất”.

B. thực hiện “ Người cày có ruộng”.

C. “Đánh đổ địa chủ chia ruộng đất cho dân cày”,

D.“Tịch thu ruộng đất của đê quốc và Việt gian chia cho dân cày”.

  Câu 17. Tháng 11 – 1939, tên gọi của Mặt trận ở  Đông Dương là 

A. Mặt trận nhân dân phản đế.

B. Mặt trận dân chủ Đông Dương.

C. Mặt trận phản đế Đông Dương.

D. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

  Câu 18. Chủ tịch Hồ Chí Minh viết Tuyên ngôn độc lập tại

A. số nhà 48 phố Hàng Ngang – Hà Nội.

B. số nhà 48 phố Hàng Quạt – Hà Nội.

C. số nhà 48 phố Hàng Buồm – Hà Nội.

D. số nhà 84 phố Hàng Bún – Hà Nội.

  Câu 19. Bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

B. Thái Nguyên, Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Huế.

D. Cao Bằng, Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tĩnh.

  Câu 20. Chiều ngày 16-8-1945 theo lệnh của Ủy ban khởi nghĩa, một đội giải phóng quân do Võ Nguyễn Giáp chỉ huy tiến về giải phóng

A. Thị xã Cao Bằng.

B. Thị xã Thái Nguyên.

C. Thị xã Yên Bái.

D. Thị xã Tuyên Quang.

  Câu 21. Sau tháng 9/1940, để đối phó với tình hình mới khi Nhật vào Đông Dương, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách

A. mớ cứa cho Nhật vào Đông Dương.

B. thi hành chính sách “ Kinh tê chỉ huy”.

C. tăng các loại thuế gấp 3 lần.

D. thỏa hiệp với Nhật để đàn áp nhân dân ta.

  Câu 22. Hiệp ước phòng thủ chung của Đông Dương (23-7-1941) được kí giữa Pháp và Nhật thừa nhận:

A. Pháp cam kết hợp tác với Nhật về mọi mặt.

B. Nhật có quyền đóng quân trên toàn cõi Đông Dương.

C. Pháp phải bảo đảm hậu phương an toàn cho quân đội Nhật.

D. Nhật có quyền sử dụng tất cả các sân bay và cửa biển ở Đông Dương .

  Câu 23. Mặt trận Việt Minh thành lập vào thời gian

A. 28-1-1941.

B. 10-5-1941.

C. 19-5-1941.

D. 29-5-1941.

  Câu 24. Khẩu hiệu thành lập “Chính phủ Dân chủ Cộng hòa” được đưa ra trong hội nghị

A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 11/1939).

B. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 5/1941).

C. Đại hội quốc dân Tân Trào (15-16/8/1945).

D. Hội nghị toàn quốc của Đảng (13-15/8/1945).

  Câu 25. Sau khi ra đời, đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân đã đánh thắng ở

A. Bắc Giang và Hải Dương.                B. Phay Khắt và Nà Ngần.

C. Hà Tĩnh và Quảng Nam.                  D. Tuyên Quang và Thái Nguyên.

  Câu 26. Tháng 5/1941, Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập

A. Mặt trận Việt Minh.

B. Mặt trận Liên Việt.

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

  Câu 27. Hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương họp từ 14 đến 15-8-1945 ở

A. Pác Bó (Cao Bằng).

B. Bắc Sơn (Lạng Sơn).

C. Tân Trào (Tuyên Quang).

D. Phay Khắt (Cao Bằng).

 

 

   Câu 1. Tháng 8-1945, điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tạo thời cơ cho nhân dân Việt Nam khởi nghĩa giành độc lập là

A. Sự thất bại của phe phát xít ở châu Âu.

B. Sự thất bại của phe phát xít ở châu Phi.

C.  Nhật Bản tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D. Phát xít Đức, Italia tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

   Câu 2. Sau ngày 9-3-1945, ở Việt Nam, kẻ thù chính cụ thể trước mắt của nhân dân là

A. Thực dân Pháp.

B. Phát xít Nhật.

C. Thực dân Pháp và tay sai.

D. Phát xít Nhật và đồng minh.

   Câu 3. Sự kiện chứng tỏ Đảng cộng sản Đông Dương đã hoàn thành việc chuẩn bị về chủ trương, đường lối cho cách mạng tháng Tám

A. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 11-1939.

B. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 7-1940.

C. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 5-1941.

D. Hội nghị toàn quốc của Đảng cộng sản Đông Dương từ 14-15/8/1945.

   Câu 4. Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là

A. thành lập Mặt trận Liên Việt.

B. thành lập Mặt trận Việt Minh.

C. tiến hành cách mạng ruộng đất.

D. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.      

   Câu 5. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

“Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta. Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của (1) hơn 80 năm và ách thống trị của (2) gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước (3).”

A. Thực dân Pháp – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. Phát xít Nhật – thực dân Pháp – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

C. Đế quốc Mĩ – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

D. Thực dân Pháp – đế quốc Mĩ – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

   Câu 6. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 8(5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì

A. chủ trương giương cao hơn nữa ngọn cờ giải phóng dân tộc.

B. chủ trương giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

C. hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược tại Hội nghị Trung ương lần 6.

D. hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược tại Hội nghị Trung ương lần 7.

   Câu 7. Sự kiện có ý nghĩa như là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của dân tộc

A. Ngày 12-9-1930.

B. Ngày 1-5-1938.

C. Ngày 19-5-1941.

D. Ngày 2-9-1945.

   Câu 8. “Lúc này thời cơ thuận lợi đã tới, dù hy sinh tới đâu, dù có phải đốt cháy cả dãy Trường Sơn cũng phải kiên quyết giành cho được độc lập”. Câu nói nhận định về sự kiện

A. Cách mạng tháng Tám năm 1945.

B. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng năm 1975.

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.

   Câu 9. Thời cơ trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 xuất hiện vào thời điểm

A. Pháp suy yếu.

B. phong trào cách mạng lên cao

C. Nhật đầu hàng Đồng minh.

D. Chính phủ bù nhìn Trần Trọng Kim sụp đổ.

   Câu 10. Nhà thơ Tố  Hữu Viết: “Ba mươi năm chân không mỏi/ Mà đến bây giờ mới tới nơi”. Đó là hai câu thơ nói về sự kiện

A. Nguyễn Ái Quốc về nước.

B. Nguyễn Ái Quốc sang Liên Xô.

C. Nguyễn Ái Quốc đọc Luận cương của Lênin.

D. Nguyễn Ái Quốc về Quảng Châu (Trung Quốc).

   Câu 11. Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám 1945 là

A. đấu tranh vũ trang.             B. đấu  tranh  bạo lực.

C. đấu tranh chính trị              D. đấu tranh ngoại giao

   Câu 12. Dưới hai tầng áp bức bóc lột nặng nề của Pháp – Nhật, giai cấp bị khốn khổ nhất, tổn thất nhiều nhât trong nạn đói 1944-1945

A. nông dân.                          C. thợ thủ công.

B. công nhân.                        D. thợ mỏ.

   Câu 13. Tháng 6-1941, diễn ra sự kiện quan trọng của lịch sử thế giới là

A. chiến tranh thế giới bùng nổ.

B. phát xít Đức tấn công Liên Xô.

C. phát xít Đức tấn công Pháp.

D. phát xít Đức tấn công Bỉ, Hà Lan.

   Câu 14. Sự kiện nào dưới đây nằm trong cao trào kháng Nhật cứu nước?

A. Giảm tô, giảm thuế.

B. Chia ruộng đất cho nhân dân.

C. đấu tranh chống phong kiến.

D. cao trào phá kho thóc, giải quyết nạn đói.

   Câu 15. Đội du kích đầu tiên của cách mạng Việt Nam có tên gọi là

A. đội du kích Bắc Sơn.         B.đội du kích Ba Tơ.

C. đội du kích Võ Nhai.         D.đội du kích Đình Bảng.

   Câu 16. Nhật tiến hành đảo chính lật đổ Pháp vào đêm 9-3-1945 ở Đông Dương vì

A. phe phát xít đang thua to.

B. để độc chiếm Đông Dương.

C. nước Pháp đã được giải phóng.

D. Nhật đang khốn đốn do bị Anh – Mĩ tấn công.

   Câu 17. Chỉ thị “ Nhật- Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”có nội dung cơ bản là

A. kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa.

B. kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa.

C. khởi nghĩa giành chính quyền.

D. phát động cao trào “Kháng Nhật cứu nước”.

   Câu 18.  Hội nghị quân sự Bắc Ki (15-4-1945) quyết định vấn đề quan trọng là

A. thành lập khu giải phóng Việt Bắc.

B. thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam.

C. thành lập đội Việt Nam truyên truyền giải phóng quân.

D. thống nhất các lực lượng vũ trang thành Việt Nam giải phóng quân.

   Câu 19. Ủy ban quân sự Bắc Kì được thành lập có nhiệm vụ cơ bản là

A. thành lập Việt Nam giải phóng quân,

B. thành lập khu giải phóng Việt Bác.

C. thành lập ủy ban lâm thời khu giải phóng.

D. thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

   Câu 20. Cao trào kháng Nhật cứu quốc bắt đầu từ thời gian

A. Tháng 12/1944.

B. Tháng 3/1945.

C. Tháng 5/1945.

D. Tháng 8/1945.

   Câu 21. Mười lăm ngày Tổng khởi nghĩa thắng lợi trong Cách mạng tháng Tám được tính từ mốc lịch sử nào?

A.14-8-1945 đến 28-8-1945.              C.15-8-1946 đến 30-8-1945.

B.16-8-1945 đến 30-8-1945.              D.18-8-1945 đến 2-9-1945.

   Câu 22. Niên đại không thuộc thời kì tiền khởi nghĩa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A. 19/5/1941.                 C.12/3/1945

B. 9/3/1945.                    D.14/8/1945.     

   Câu 23. Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ tay

A. Bọn phong kiến.

B. phát xít Nhật Bản.

C. Nhật và bọn phong kiến tay sai.

D. Pháp – Nhật và bọn phong kiến tay sai.

   Câu 24. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 có ý nghĩa quan trọng là

A. đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

B. đặt nhiệm vụ chống phát xít Nhật lên hàng đầu.

C. đặt nhiệm vụ cách mạng ruộng đất lên hàng đầu.

D. chủ trương thành lập mặt trận riêng ở mỗi nước Đông Dương.

   Câu 25. Sự kiện không thuộc thời kỳ “Cao trào kháng Nhật cứu nước” ở Việt Nam là

A. khởi nghĩa Ba Tơ (3-1945).

B. thành lập khu giải phóng Việt Bắc.

C. “Phá kho thóc giải quyết nạn đói”.

D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa” của tổng bộ Việt Minh.

   Câu 26. Sự kiện đánh dấu chế độ phong kiến sụp đổ ở Việt Nam là

A. vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

B. Nhật vào Đông Dương, thành lập chính phủ Trần Trọng Kim.

C. Ở miền Nam, Mĩ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản “Tuyên ngôn độc lập”.

   Câu 27. Sự kiện mở ra thời kỳ giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội là

A. cách mạng tháng Tám năm 1945.

B. kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954).

C. kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975).

D. công cuộc đổi mới từ 1986.

 

 

    Câu 1. “Hỡi quốc dân đồng bào !..Phát xít Nhật đã đầu hàng Đống minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …”. Câu nói đó thể hiện điều gì trong Cách mạng tháng Tám năm 1945

A. thời cơ chủ quan thuận lợi

B. thời cơ khách quan thuận lợi .

C. thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

D. cách mạng tháng Tám đã thành công.

    Câu 2. Đêm ngày 9-3-1945, Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương tạo nên cuộc khủng hoảng nào ở Đông Dương?

A. Cuộc khủng hoảng về kinh tế.

B. Cuộc khủng hoảng về văn hóa.

C. Cuộc khủng hoảng  về xã hội.

D. cuộc khủng hoảng chính trị ở  Đông Dương.

    Câu 3. Tính chất của cách mạng tháng Tám là

A. cách mạng vô sản.

B. cách mạng tư sản.

C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

D. cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân

    Câu 4. Đoạn văn sau đây được Nguyễn Ái Quốc trình bày trong

Nếu không giải quyết được vấn đề dân tộc giải phóng, không đòi được độc lập tự do cho toàn thể dân tộc, thì chẳng những toàn thể quốc gia dân tộc còn chịu mãi kiếp ngựa trâu, mà quyền lợi của bộ phận giai cấp đến vạn năm sau cũng không đòi được”.

A. hội nghị Trung ương Đảng lần 6 (11/1939).

B. hội nghị Trung ương Đảng lần 8 (5/1941).

C. “Tuyên ngôn độc lập” (2/9/1945).

D. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” (19/12/1946).

    Câu 5. Tháng 6 -1940 sự kiện nổi bật nhất trong chiến tranh thế giới thứ hai có ảnh hưởng tới Việt Nam là

A. Nhật kéo vào Lạng Sơn Việt Nam.

B. Nhật đánh chiếm Trung Quốc.

C. chiến tranh thế giới lần thứ hai bùng nổ.

D. quân đội phát xít Đức kéo vào nước Pháp.

    Câu 6. Sự áp bức, bóc lột dã man của Nhật – Pháp đã dẫn đên hậu quả

A. mâu thuẫn giừa toàn thể nhân dân Việt Nam, với phát xít Nhật sâu sắc.

B. mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp sâu sắc.

C. mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật – Pháp sâu sắc.

D. mâu thuẫn giữa toàn thể các dân tộc Đông Dương với Nhật sâu sắc.

    Câu 7. Mục đích của Nhật bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là

A. phá hoại nền nông nghiệp của ta.

B. phát triển trồng cây công nghiệp.

C. phát triển nền kinh tế công nghiệp.

D. lấy nguyên liệu  phục vụ chiến tranh.

    Câu 8. Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8(5-1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945 vì

A. giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.

B. chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C. củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

D. hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Hội nghị Trung  ương lần thứ 6.

    Câu 9. Tên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời trong thời điểm lịch sử

A. Hội nghị toàn quốc diễn ra từ ngày 13 đến 15/8/1945.

B. Đại hội quốc dân Tân Trào (16 đến 18/8/1945).

C. khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội (19/8/1945).

D. “Tuyên ngôn độc lập” ngày 2/9/1945.

    10. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. do sự đoàn kết của toàn Đảng, toàn dân.

B. do chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh.

C. quá trình chuẩn bị chu đáo của toàn Đảng, toàn dân trong suốt 15 năm.

D. do Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

    Câu 11. “Tạm gác lại khẩu hiệu ruộng đất” là chủ trương đưa ra trong thời kỳ nào của cách mạng Việt Nam?  

A. 1930-1931.

B. 1936-1939.               

C. 1939-1945.

D. 1945-1954.

    12. “Việc thực hiện chính sách hai mặt: Một mặt chúng vẫn tiếp tục đàn áp bóc lột nhân dân ta. Mặt khác đưa ra nhiều thủ đoạn lừa bịp hòng làm cho nhân dân ta tưởng chúng là “bạn” chứ không phải là “thù””. Đó là chính sách của

A. thực dân Pháp.                   

B. phát xít Nhật.                     

C. tay sai phong kiến.

D. thực dân Pháp và phát xít Nhật.   

    Câu 13. Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp, quyết định cho Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

A. Mặt trận Liên Việt.

B. Mặt trận Việt minh.

C. Mặt trận dân chủ Đông Dương.             

D. Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

    Câu 14. Yếu tố tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu là

A. do thời cơ chủ quan thuận lợi.

B. do thời cơ khách quan thuận lợi.

C. do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

D. do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

    Câu 15. Khoảng thời gian từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Việt Nam năm 1945 được gọi là

A. thời cơ thuận lợi.

B. thời cơ “ngàn năm có một”.

C. điều kiện khách quan thuận lợi.

D. khoảnh khắc “ngàn cân treo sợi tóc”.

    Câu 16. Bản “Tuyên ngôn độc lập” ngày 2-9-1945 ở Việt Nam đã tuyên bố thành lập nhà nước

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C. Việt Nam Cộng hòa.

D. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

    Câu 17. Bản “Tuyên ngôn độc lập” ngày 2-9-1945 ở Việt Nam đã tuyên bố thành lập nhà nước

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

C. Việt Nam Cộng hòa.

D. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

    Câu 18. Tổ chức có nhiệm vụ chỉ huy các chiến khu ở Bắc Kì và giúp đỡ cả nước về quân sự trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. Cứu quốc quân.

B. Đội Việt Nam giải phóng quân.

C. Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kỳ.

D. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

    Câu 19.  Hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A. Bắc Sơn-Võ Nhai.

B. Căn cứ Cao Bằng.

C. Căn cứ Cao-Bắc-Lạng.

D. Khu giải phóng Việt Bắc.

    Câu 20. Khởi nghĩa thắng lợi ở các địa phương nào trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đã tác động mạnh đến các địa phương trong cả nước?

A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

B. Đồng Nai Thượng, Hà Tiên.

C. Cao Bằng, Lạng Sơn, Thái Nguyên.

D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

    Câu 21. Nguyên nhân chung quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và các thắng lợi sau này ở Việt Nam là

A. điều kiện khách quan thuận lợi.

B. chớp thời cơ cách mạng kịp thời.

C. quá trình chuẩn bị chu đáo cho cách mạng.

D. truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam.

    Câu 22. Để giành thắng lợi trong Cách mạng tháng Tám, Đảng Cộng sản Đông Dương đã có quá trình chuẩn bị trong thời gian

A. 1930-1945.

B. 1935-1945.

C. 1936-1945.

D. 1939-1945.

    Câu 23. Để chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, Đảng cộng sản Đông Dương đã có quá trình chuẩn bị quan trọng nhất trong thời gian

A. 1930-1945.

B. 1935-1945.

C. 1936-1945.

D. 1939-1945.

    Câu 24. Để chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam, Đảng cộng sản Đông Dương đã có quá trình chuẩn bị quan trọng nhất trong thời gian

A. 1930-1945.

B. 1935-1945.

C. 1936-1945.

D. 1939-1945.

    Câu 25. Chiến thắng nào của quân Đồng minh đã tạo thời cơ để nhân dân Việt Nam đứng lên Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945?

A. Chiến thắng phát xít Italia và phát xít Đức.

B. Chiến thắng phát xít Đức và quân phiệt Nhật Bản.

C. Chiến thắng phát xít Italia và quân phiệt Nhật Bản.

D. Chiến thắng phát xít Đức ở châu Âu và châu Á.

    Câu 26. Sự kiện đã mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử Việt Nam, phá tan ách thống trị của thực dân, phát xít và phong kiến là

A. cách mạng tháng Tám năm 1945.

B. kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954).

C. kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975).

D. công cuộc đổi mới từ 1986.

    Câu 27. Đảng cộng sản Đông Dương đã tập hợp các lực lượng yêu nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 trên cơ sở khối liên minh

A. công-nông.

B. công-nông-tư sản dân tộc.

C. công-nông-trí thức tiểu tư sản.

D. công-nông-trí thức tiểu tư sản-tư sản dân tộc.

     Câu 28. Hình thái khởi nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A. tổng khởi nghĩa trên quy mô cả nước.

B. chờ khi có điều kiện khách quan thuận lợi.

C. từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D. kết hợp đấu tranh chính trị và  đấu tranh vũ trang.

     Câu 29. Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ảnh hưởng trực tiếp và to lớn đến phong trào giải phóng dân tộc của hai quốc gia Đông Nam Á là

A. Miên và Lào.                       C. Campuchia và Thái Lan.

B. Lào và Trung Quốc.           D. Lào và Trung Quốc.

     Câu 30. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có ý nghĩa quốc tế nổi bật là

A. góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân.

B. góp phần vào thắng lợi của cách mạng châu Á.

C. góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.

D. góp phần vào thắng lợi của phong trào công nhân trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

    31. Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là

A. chớp thời cơ.

B. tăng cường quan hệ ngoại giao.

C. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

D. tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất.

     Câu 32. Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam góp phần đảm bảo sự thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong các giai đoạn sau là

A. Đảng phải có đường lối đúng đắn.

B. Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới kịp thời.

C. Đảng phải linh hoạt kết hợp các biện pháp đấu tranh.

D. Đảng phải tập hợp các lực lượng yêu nước rộng rãi trong các mặt trận.

     Câu 33. Mối quan hệ giữa hai khẩu hiệu: “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được giải quyết trong thời kỳ 1939-1945 .

A. tạm gác khẩu hiệu ruộng đất.

B. không thực hiện hai khẩu hiệu trên.

C. tạm gác lại khẩu hiệu giải phóng dân tộc.    

D. tiếp tục thực hiện hai khẩu hiệu trên một cách đồng bộ.

     Câu 34. Nhật xâm lược Đông Dương, Pháp đầu hàng Nhật, Nhật lấn dần từng bước để:

A. làm bàn đạp tấn công nước khác.

B. biến Đông Dương thành thuộc địa của Nhật.

C. để độc quyền chiếm Đông Dương và khai thác triệt để.

D. biến Đông Dương thành thuộc địa và căn cứ chiến tranh của Nhật.

     Câu 35. Nhật xâm lược Đông Dương, Pháp đầu hàng Nhật, Nhật lấn dần từng bước để:

A. làm bàn đạp tấn công nước khác.

B. biến Đông Dương thành thuộc địa của Nhật.

C. để độc quyền chiếm Đông Dương và khai thác triệt để.

D. biến Đông Dương thành thuộc địa và căn cứ chiến tranh của Nhật.

     Câu 36. Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền với thắng lợi của

A. cách mạng tháng Tám năm 1945.

B. kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954).

C. kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975).

D. công cuộc đổi mới từ 1986.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 17:

 NƯỚC VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA TỪ SAU                                                                  NGÀY 2/9/1945 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 19/12/1946

 

Câu 1 . Sau cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói, Đảng và nhân dân ta đã thực hiện biện pháp có tính hàng đầu và lâu dài là

A. quyên góp, điều hòa thóc gạo giữa các địa phương trong cả nước.

B. nghiêm trị những người đầu cơ, tích trữ gạo.

C. phát động phong trào “nhường cơm sẻ áo”, “hũ gạo cứu đói”…

D. kêu gọi “ Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa!”.

Câu 2 . Thời điểm quân Trung Hoa Dân quốc với danh nghĩa quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật ở miền Bắc nước ta là

A. ngay sau khi khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

B. một tuần sau khi khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

C. mười ngày sau khi khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

D. hai tuần sau khi khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 thắng lợi.

Câu 3 .Bản Hiệp ước Hoa – Pháp kí ngày 28 – 2 -1946 có nội dung chính là

A. Pháp trả lại Trung Hoa Dân quốc các tô giới nhượng địa của Pháp trên đất Trung Quốc và Pháp được vận chuyển hàng hóa qua cảng Hải Phòng vào Vân Nam không phải đóng thuế

B. Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc cùng công nhận chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa và rút hết quân khỏi Việt Nam.

C. Pháp được đưa quân ra miền Bắc Việt Nam thay quân Trung Hoa Dân quốc làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật.

D. Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc không công nhận chính phủ Việt Nam dân chủ Cộng hòa và rút hết quân khỏi Việt Nam.

Câu 4 . Bản Tạm ước ngày 14 – 9 -1946 do chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với đại diện Chính phủ Pháp có ý nghĩa

A. chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp.

B. tạo cho ta thời gian hoà hoãn để xây dựng, củng cố lực lượng chuẩn bị bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp.

C. giúp ta tránh được cuộc chiến đấu bất lợi vì phải chống lại nhiều kẻ thù cùng một lúc.

D. giúp ta đẩy được 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc cùng bọn tay sai ra khỏi nước ta.

Câu 5 .Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Hội nghị Phôngtennơblô (Pháp) không có kết quả?

A. Thực dân Pháp thực hiện âm mưu kéo dài chiến tranh xâm lược nước ta.

B. Thời gian đàm phán ngắn.

C. Ta chưa có kinh nghiệm trong đấu tranh ngoại giao.

D. Ta không có được sự ủng hộ của nhân dân thế giới.

Câu 6 . Kì họp đầu tiên tại Hà Nội vào ngày 2/3/1946, Quốc hội đã xác nhận thành tích của

          A.  chính phủ lâm thời.                      B.  Đảng cộng sản Đông Dương.

          C.  cách mạng Việt Nam.                             D.  phong trào công nhân.

Câu 7 .Ghép các mốc thời gian ở cột A sao cho phù hợp với sự kiện lịch sử ở cột B.

Thời gian

 

Sự kiện lịch sử

1) 2/9/1945

 

 

a. Quân Anh với danh nghĩa quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật, đến Sài Gòn kéo theo sau là một đại đội quân Pháp.

2) 6/9/1945

 

 

b. Ban Thường vụ TW Đảng họp, đã chọn giải pháp “ hoà để tiến”.

3) 3/3/1946

 

 

c. Nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn tổ chức mít tinh chào mừng “ngày độc lập”.

4) 11/11/1945

 

 

d. Đảng cộng sản Đông Dương tuyên bố tự giải tán nhưng thật ra là tạm thời rút vào hoạt động bí mật.

 

         

1.c ;2.a ;3.b ; ;4.d.

 

Câu 8 . Truớc 6/3/1946, Đảng, Chính phủ, chủ tịch Hồ Chí Minh đã thực hiện sách luợc gì?

A. Hoà với Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp.

B. Hoà với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân Quốc.

C. Hoà cả Trung Hoa Dân quốc và Pháp để củng cố lực luợng.

D. Chống cả Pháp và Trung Hoa Dân Quốc.

 

Câu 9 . Câu nào dưới đây thuộc lời kêu gọi của chủ tịch Hồ Chí minh nhằm giải quyết nạn đói?

A. “ Nhường cơm sẻ áo”.

B. “ Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay!Tăng gia sản xuất nữa!”.

C. “ Tắc đất, tấc vàng”.

D. “ Không một tấc đất bỏ hoang”.

Câu 10 . Nhằm khắc phục tình trạng trống rỗng về ngân sách  của chính phủ sau cách mạng tháng Tám, nhân dân ta đã hưởng ứng phong trào nào?

A. “ Ngày đồng tâm”.                                       B. “Tuần lễ vàng”.

C. “Quy độc lập”.                                   D. “Quy đảm phụ quốc phòng”.

Câu 11 . Sự kiện nào chứng tỏ thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?

A. Ngày 2/9/1945, khi nhân dân Sài Gòn – Chợ Lớn tổ chức mít tinh chào mừng ngày độc lập,thực dân Pháp đã xả súng vào dân chúng.

B. Đêm 22 rạng sáng 23/9/1945, Thực dân Pháp cho quân đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.

C. Hạ tuần tháng 11/1946 quân Pháp khiêu khích tiến công ta ở Hải Phòng và Lạng Sơn.

D. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà nội.

Câu 12 . Bức hình dưới đây cho biết sự kiện nào đã diễn ra tại Hà Nội (2/3/1946)?

                                        

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ nhất của Đảng.

B. Quốc hội khóa I họp phiên đầu tiên.

C. Đại hội Quốc dân.

D. Hội nghị toàn quốc của Đảng.

Câu 13 . Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh thành lập Nha bình dân học vụ ngày

A. 7/3/1945.                                 B. 8/9/1945.

C. 9/9/1945.                                 D. 10/9/1945.

Câu 14 . Chủ tịch Hồ chí minh kêu gọi đồng bào thực hiện “ tuần lễ vàng”, “quỹ độc lập” nhằm mục đích gì?

A. Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước.

B. Quyên góp tiền để xây dựng đất nước.

C. Quyên góp vàng, bạc để xây dựng đất nước.

D. Để hỗ trợ việc giải quyết nạn đói.

Câu 15 . Ghép các mốc thời gian ở cột A sao cho phù hợp với sự kiện lịch sử ở cột B.

Thời gian

 

Sự kiện lịch sử

  1. ) 6/1/1946

 

a.Trung Hoa Dân quốc và Pháp kí Hiệp ước Hoa – Pháp.

  1. ) 8/9/1945

 

b.Cuộc Tổng tuyển cử trong cả nước.

  1. ) 23/9/1945

 

c.Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh thành lập Nha bình dân học vụ.

4) 28/2/1946

 

d.Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Nam Bộ.

 

 

 

 

 

    1-b; 2-c; 3-d ; 4- a

 

 

 

 

Câu 16 . Ghép các mốc thời gian ở cột A sao cho phù hợp với sự kiện lịch sử ở cột B.

 

A

 

B

  1. 2/3/1946

 

a.Quốc Hội cho lưu hành tiền Việt Nam.

  1. /11/1946

 

b.Hiệp định sơ bộ được kí kết.

  1. 6/3/1946

 

c.Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với Pháp bản Tạm ước.

4)14/9/1946

 

d.Kì họp đầu tiên tại Hà Nội, Quốc hội xác nhận thành tích của Chính phủ lâm thời.

 

 

    1-d; 2-a; 3-b ; 4- c

 

Câu 17 .Ghép các mốc thời gian ở cột A sao cho phù hợp với sự kiện lịch sử ở cột B.

 

A

 

B

1) 3/3/1946

 

  1. Việt Nam giải phóng quân được chấn chỉnh và đổi thành Vệ quốc đoàn.

2) 22/5/1946

 

b.Vệ quốc đoàn được đổi thành Quân đội quốc gia Việt Nam.

3) 9/1945

 

c.Ban Thường vụ TW Đảng họp, chọn giải pháp hòa để tiến.

4) 5/1945

 

d.Việt Nam giải phóng quân được thành lập.

 

 

    1-c; 2-b; 3-a ; 4- d

 

Câu 18 . Sau Cách mạng tháng Tám 1945, ở Việt Nam kẻ thù nào là nguy hiểm nhất?

A. Trung Hoa Dân Quốc.                                     

B. Phát xít Nhật.                     

C. Thực dân Anh.                                      

D. Thực dân Pháp.

Câu 19 . Để đối phó với Trung Hoa Dân quốc và Pháp, Đảng và Bác đã thực hiện chủ trương biện pháp nào sau đây được xem là đau đớn nhất để cứu vãn tình hình?

A. Để Trung Hoa Dân quốc được tham gia vào Quốc hội và nhân nhượng cho chúng một số quyền lợi kinh tế.

B. Đảng cộng sản Đông Dương tuyên bố tự giải tán(11/11/1945) sự thật là rút vào hoạt động bí mật.

C. Nhận tiêu tiền của Trung Hoa Dân quốc.

D. Kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp, để cho Pháp ra miền Bắc.

 

Câu 20 . Việc kí hiệp định sơ bộ 6/3/1946 của Đảng ta đã chứng tỏ

          A. sự mềm dẻo của ta trong việc phân hóa kẻ thù.

          B. chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.

          C. sự thỏa hiệp của Đảng và Chính phủ ta.

          D. sự non yếu trong đường lối lãnh đạo của ta.

 

Câu 21 . Lí do nào cơ bản nhất để ta hoà hoãn, nhân nhuợng cho Trung Hoa Dân quốc một số quyền lợi về kinh tế- chính trị?

A. Ta đủ sức đánh hai vạn quân Trung Hoa Dân Quốc.

B. Tránh tình trạng cùng một lúc phải đối đầu với nhiều kẻ thù.

C. Tránh thực dân Pháp thực hiện tiến công ra Bắc.

D. Tránh Pháp và Trung Hoa Dân quốc câu kết với nhau.

 

Câu 22 .Quốc hội khóa I của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa họp phiên đầu tiên (2/3/1946) tại

A. khu Đấu Xảo Hà Nội.

B. quảng trường Ba Đình Hà Nội.

C. Sài Gòn.

D. Nhà hát Lớn Hà Nội.

 

Câu 23 . Sự kiện nổi bật diễn ra vào chiều 6/3/1946, tại Hà Nội là

A. chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ.

B. chủ tịch Hồ Chí Minh kí với đại diện chính phủ Pháp bản Tạm ước.

C. thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc Hiệp ước Hoa – Pháp.

D. cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ Việt Nam và Pháp.

 

Câu 24 .Nội dung nào dưới đây thể hiện tính nguyên tắc trong Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946?

A. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam dân chủ cộng hòa là một quốc gia tự do nằm trong liên hiệp Pháp.

B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ.

C. Việt Nam có chính phủ riêng,nghị viện riêng, có quân đội riêng và tài chính riêng.

D. Chính phủ Việt Nam chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra miền Bắc Việt Nam.

 

Câu 25 .Việc ký kết Hiệp định Sơ bộ, ngày 6/3/1946 của ta nhằm mục đích gì?

A. Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

B. Phân hóa kẻ thù, tập trung đánh kẻ thù chủ yếu.

C. Tạo điều kiện để xây dựng đất nước sau chiến tranh.

D. Thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế.

 

Câu 26 .Sự kiện nổi bật diễn ra vào ngày 3/3/1946, ở Việt Nam là

A. thực dân Pháp kí với Chính phủ Trung Hoa Dân Quốc Hiệp ước Hoa – Pháp.

< >. Hiệp định sơ bộ được kí kết.D. Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố “ tự giải tán”.

 

 

Câu 27 .Phiên họp đầu tiên của Quốc hội nước ta được tổ chức vào thời gian nào? ở đâu?

A.1/6/1946 ở Hà Nội.

B.2/3/1946 ở Hà Nội.

C.12/11/1946 ở Tân Trào – Tuyên Quang.

D.20/10/1946 ở Hà Nội.

Câu 28 .Tác động của Hiệp định sơ bộ đối với quân đội Tưởng ở miền Bắc

A. vô hiệu hóa quân đội Tưởng ở Miền Bắc.

B. dùng bàn tay Pháp đuổi quân đội Tưởng ra khỏi miền Bắc.

C. lợi dụng được quân đội Tưởng để đánh Pháp.

D. vô hiệu hóa quân đội Tưởng và Pháp ở Miền Bắc.

 

Câu 29 .Nội dung nào dưới đây không nằm trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946?

A. Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là quốc gia tự do.

B. Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra  Bắc và rút dần trong 5 năm.

C. Ta tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi kinh tế và văn hóa.

D. Hai bên thực hiện ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam.

 

Câu 30 .Chủ tịch Hồ Chí Minh kí với chính phủ Pháp Tạm ước 14/9/1946 ở đâu?

A. Paris.                                   B. Phôngtennơblô.

C. Hà Nội.                               D. Đà Lạt.

Câu 31 .Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946

A. thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.

B. chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.

C. chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.

D. ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.

 

Câu 32 .Sau thời kì đấu tranh bảo vệ chính quyền cách mạng từ tháng 9/1945 đến tháng 12/1946, đất nước ta bước vào thời kì nào?

A. Xây dựng phát triển kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

B. Đấu tranh chống các thế lực thù địch.

C. Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

D. Tiếp tục đấu tranh chống Pháp và Tưởng.

 

Câu 33 .Sự kiện nổi bật diễn ra vào ngày 2/3/1946, tại Hà Nội là

< > Hiệp định sơ bộ được kí kết.C. Trung Hoa Dân quốc và Pháp kí Hiệp ước Hoa – Pháp.

 

           D. Kì họp đầu tiên, Quốc hội khóa I.

 

Câu 34 .Cuộc chiến đấu ở các dô thị kéo dài đến khi nào thì kết thúc?

A. Tháng 4 – 1947.                 B. Tháng 2 – 1947.

C. Tháng 6 – 1947.                  D. Tháng 10 – 1947.

 

Câu 35 .Thiện chí của ta thể hiện trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh là

A. chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta phải nhân nhượng.

B. chúng ta muốn hòa bình. Chúng ta đã kí hiệp định sơ bộ.

C. chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ.

D. chúng ta phải nhân nhượng.

 

Câu 36 .Rạng sáng ngày 23/9/1945 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A. Quân Anh đến Sài Gòn làm nhiệm vụ giải giáp lực lượng phát xít Nhật.

B. Lực lượng quân Tưởng vào miền Bắc làm nhiệm vụ giải giáp phát xít Nhật.

C. Nhân dân Sài Gòn tổ chức mít tinh chào mừng ngày đất nước được độc lập.

D. Thực dân Pháp nổ súng đánh chiếm Sài Gòn, mở đầu quá trình quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai.

 

Câu 37 . Sau cách mạng tháng Tám, nước ta phải đối phó với nhiều khó khăn như thế nào?

A. Nạn đói, nạn dốt, thù trong giặc ngoài.

B. Nạn đói, nạn dốt,ngân sách nhà nước trống rỗng.

C. Nạn đói, nạn dốt,ngân sách nhà nước trống rỗng, giặc ngoại xâm và nội phản.

D. Nạn đói, nạn dốt, nội phản.

 

Câu 38 . Thuận lợi cơ bản sau cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta là

A. nhân dân lao động đã giành được chính quyền, tích cực xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng.

B. phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao ở nhiều nước thuộc địa, phụ thuộc.

C. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào đấu tranh vì hòa bình dân chủ phát triển.

D. hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành, phong trào giải phóng dân tộc đang dâng cao.

 

Câu 39 . Ngày 6/1/1946, cử tri trong cả nước đi bỏ phiếu bầu được bao nhiêu đại biểu vào Quốc hội?

A. 333 đại biểu.             B. 334 đại biểu.

C. 335 đại biểu.              D. 336 đại biểu.

 

Câu 40 : Sự kiện nào sau đây được coi là nguyên nhân để Đảng ta thay đổi chiến lược từ hòa hoãn với quân Trung hoa Dân quốc để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi quân Trung hoa Dân quốc?

A. Quốc Hội khóa I(2/3/1946) nhường cho quân Trung Hoa Dân quốc 70 ghế trong Quốc Hội.

B. Hiệp ước Hoa – Pháp ngày 28/2/1946.

C. Hiệp định sơ bộ(6/3/1946).

D. Tạm ước Việt – Pháp(14/9/1946).

Câu 41 . Kẻ thù nào dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta?

A. Bọn Việt quốc, Việt cách.                                 B. Đế quốc Anh.

C. Các lực lượng phản cách mạng trong nước.       D. Bọn Nhật đang còn tại Việt Nam.

 

Câu 42 . Lý do nào là quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thi hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

B. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ hậu thuẫn của Anh.

C. Chính quyền của ta còn non trẻ không thể một lúc chống hai kẻ thù mạnh.

D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

 

Câu 43 .Khi Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta, mở đầu là cuộc chiến đấu của quân dân ta ở đâu?

A. Sài Gòn – Chợ Lớn cùng với Nam Bộ.

B. Nam Bộ cùng với Trung Bộ.

C. Trung Bộ cùng với Sài Gòn –  Chợ Lớn.

D. Bến tre.

 

Câu 44 .Nội dung đầu tiên của Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 mà chính phủ ta kí với Pháp là

A. chính phủ Pháp công nhận nước ta là một nước độc lập, tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

B. chính phủ Pháp công nhận nước VNDCCH là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C. chính phủ VNDCCH thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Trung Hoa Dân quốc.

D. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam.

 

Câu 45 . Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta?

A. Pháp công nhận VNDCCH là một quốc gia tự do.

B. Pháp công nhận ta có chính phủ, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.

C. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng.

D. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.

 

Câu 46 . Nội dung nào dưới đây không phải là lý do khiến ta thực hiện đường lối kháng chiến lâu dài?

A. Ta cần có thời gian để chuẩn bị lực lượng.

B. Từ đầu cuộc kháng chiến ta yếu hơn địch.

C. Hậu phương của ta chưa vững mạnh.

D. Ta gặp khó khăn về phương pháp đấu tranh.

 

Câu 47 . Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thông qua ngày

A. 2/3/1946.                  B. 9/11/1946.

C. 22/5/1946.                D. 6/1/1946.

 

Câu 48 . Việc kí hiệp định sơ bộ 06/03/1946 chứng tỏ

A. sự mềm dẻo của Đảng ta trong việc phân hoá kẻ thù.

B. đường lối, chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng ta.

C. sự thoả hiệp của Đảng ta và chính phủ ta.

D. sự non yếu trong lãnh đạo của Đảng ta.

 

Câu 49  . Thắng lợi của tổng tuyển cử ngày 06/01/1946 đã

A. thể hiện tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân.

B. xây dựng được chế độ mới được lòng dân, đất nước vượt qua khó khăn thử thách.

C. đất nước vượt qua khó khăn thử thách.

D. thể hiện tinh thần yêu nước và khối đoàn kết toàn dân, xây dựng được chế độ mới được lòng dân.

 

Câu 50  . Ta nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi trong Tạm ước 14/09/1946 là

A. một số quyền lợi về kinh tế và văn hoá.

B. chấp nhận cho Pháp đưa 15 nghìn quân ra Bắc.

C. một số quyền lợi về chính trị và quân sự.

D. một số quyền lợi về kinh tế và quân sự.

 

Câu 51  . Khẩu hiệu ‘‘ Một nắm khi đói bằng một gói khi no’’ trong bức hình dưới đây thể hiện phong phú truyền thống nào của dân tộc ta ?

                                     

A. Yêu nước.                                               B. Tương thân tương ái.

C. Đoàn kết.                                                         D. Đánh giặc ngoại xâm.

 

Câu 52  . Hãy điền các từ đúng vào câu sau đây : ‘‘Bằng việc kí Hiệp định sơ bộ ngày 06/03 và Tạm ước 14/09/1946 chúng ta đã đập tan âm mưu của…… để chống lại ta’’

A. đế quốc Mỹ câu kết với Tưởng                         B. đế quốc Pháp câu kết với Tưởng

C. Tưởng câu kết với Pháp                                   D. đế quốc Pháp câu kết với Anh

Câu 53 .Sau bầu cử Quốc hội, chính quyền cách mạng ở các địa phương được thành lập có tên gọi là

A. Ủy ban nhân dân.                         B. Hội đồng nhân dân.

C. Ủy ban cách mạng.                        D. Ủy ban hành chính các cấp.

Câu 54 .Khó khăn lớn nhất đưa chính quyền cách mạng nước ta sau ngày 2/9/1945 vào tình thế : « ngàn cân treo sợi tóc » là

A. các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc đầu dậy chống phá cách mạng.

B. nạn đói, nạn dốt đang đe dọa nghiêm trọng.

C. âm mưu của Tưởng và Pháp.

D. ngân quỹ nhà nước trống rỗng.

Câu 55 . Kẻ thù nguy hiểm nhất trên lãnh thổ đất nước ta sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là

A. Anh.                B. Pháp.               C. Tưởng.                       D. Mĩ.

Câu 56 . Cao ủy Pháp ở Đông Dương trong thời kì từ cuối năm 1945 đến năm 1947 là

A. Lơ-cơ-léc.         B. Bô-la-éc.          C. Đác-giăng-li-ơ.           D. Rơ-ve.

Câu 57 .Bốn ghế bộ trưởng trong Chính phủ Liên hiệp mà quốc hội nước ta đã nhường cho phái thân Tưởng là

A. ngoại giao, kinh tế, canh nông, xã hội.   B. ngoại giao, kinh tế, văn hoá, xã hội.

C. ngoại giao, giáo dục, canh nông, xã hội. D. kinh tế, giáo dục, canh nông, xã hội.

Câu 58. Chọn một câu trả lời đúng nhất trong số các câu từ A đến D để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về quan điểm của Đảng ta trong việc đối phó với Trung Hoa Dân Quốc sau khi Hiệp uớc Hoa- Pháp đuợc kí kết.

« Hiệp uớc Hoa- Pháp đặt nhân dân ta truớc sự lựa chọn một trong hai con đường: hoặc (1)chiến đấu chống thực dân Pháp, không cho chúng (2)hoặc hoà hoãn, nhân nhuợng với Pháp để tránh tình trạng (3) »

A. đoàn kết- chuyển lực luợng ra miền Bắc- mất tinh thần

B. cầm súng- đổ bộ lên miền Bắc- phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù.

C. tiếp tục- có cơ hội xâm lược- thất bại

D. chấp nhận- thực hiện ý đồ xâm luợc- Pháp giành thắng lợi

 

Câu 59 . Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) là

A. phân hoá và cô lập cao độ kẻ thù.                    B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.

C. đảm bảo vai trò lãnh đạo của Đảng.                           D. không vi phạm chủ quyền quốc gia.

Câu 60 (    )Hãy phân loại các nội dung sau cho phù hợp với Hiệp định và Tạm ước được kí kết.

 

              Nội dung

Hiệp định Sơ bộ

Tạm ước

Hiệp định Giơnevơ

Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam dân chủ cộng hoà là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, tài chính riêng.

 

x

 

 

 Các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.

 

 

x

Việt Nam tiến tới thống nhất đất nuớc bằng cuộc tổng tuyển cử tự do.

 

 

x

Tiếp tục nhân nhượng cho Pháp một số quyền lợi về kinh tế, văn hóa ở Việt Nam

 

x

 

Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc.

x

 

 

Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam và giữ nguyên quân đội của mình tại vị trí cũ.

x

 

 

 

BÀI 18

NHỮNG NĂM ĐẦU CỦA CUỘC KHÁNG CHIẾN TOÀN QUỐC CHỐNG THỰC DÂN PHÁP (1946-1950)

 

 Câu 1. Cuộc chiến đấu ở các đô  thị kết thúc vào tháng

A. 4 – 1947.                                          B. 2 – 1947.      

C. 6 – 1947.                                           D. 10 – 1947.

   Câu 2. Thiện chí của ta thể hiện trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của  Chủ tịch Hồ Chí Minh là

A. kêu gọi toàn dân tham gia kháng chiến.

B. chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng.

C. chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã kí hiệp định sơ bộ.

D. chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước.

  Câu 3. Trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 thực dân Pháp bị phá sản âm mưu

A. đánh úp.                                                             B. đánh nhanh, thắng nhanh.                        

C. dùng người Việt trị người Việt.                   D. lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

  Câu 4. Chiến thắng đưa cuộc kháng chiến  chống thực dân Pháp của nhân dân ta tiến lên bước phát triển mới là

A. cuộc chiến đấu ở các đô thị.                        B. chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.

C. chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.         D. chiến dịch Điện Biên Phủ – đông 1954.

 Câu 5.Trận chiến đấu ác liệt nhất trong Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 là

A .Thất Khê.                                                     B. Cao Bằng.                      

C. Đông Khê.                                                   D. Đình Lập.          

 Câu 6. Người  đã nhờ đồng đội chặt cánh tay bị thương rồi tiếp tục xông lên chiến đấu trong Chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 là

A La Văn Cầu.                                                  B Trần Cừ.                          

C Triệu Thị Soi.                                               D Đinh Thị Dậu.

  Câu 7. Ý nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của cuộc chiến đấu ở các  đô thị phía bắc vĩ tuyến 16?

A. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.

B. Giam chân địch ở các đô thị, tiêu diệt được nhiều sinh lực định.   

C.  Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch  đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp.     

D. Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an  toàn.           

 Câu 8.Tướng nào của Pháp chủ chương mở cuộc hành quân lên Việt  Bắc  năm 1947

A. Đácgiăngliơ                                            B. Bôlaéc

C. Rơve                                                      D. đờ lát đơ tát xi nhi  

  Câu 9. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng (1946-1954) không  nằm trong  nội dung của văn kiện nào?

A. Hiệp định Sơ Bộ 6/3/1946.

B. Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Đảng.     

C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

D. Tác phẩm kháng chiến nhất định thắng lợi của Trường Chinh.

 

 

  Câu 10. Chính sách thực dân Pháp tăng cường từ sau chiến dịch Việt Bắc Thu  đông  năm 1947 ở Việt Nam là

A. “ Phòng ngự ở đồng bằng Bắc Bộ”.

B. “ Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước”.

C. “Tập trung quân Âu Phi mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai”.

D. “ Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”.

   Câu 11. Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi “Phá cho rộng, phá cho sâu, phá cho bọn  Pháp không còn lợi dụng được …”. Lời kêu gọi ấy phục vụ cho đường lối  kháng chiến nào của Đảng ta ? 

A Toàn dân                                               B Toàn diện                    

C. Lâu dài                                                 D. Tự  lực cánh sinh 

  Câu 12. Ý nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?

A. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến.

B. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài.

C. Con đường lien lạc của ta với các nước XHCN được khai thông.

D. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.

 Câu 13. Lấy thân mình lấp lỗ châu mai trong chiến dịch Biên giới thu-đông 1950 là  chiến sĩ

A. Trần Cừ                                         B. La Văn Cầu               

C. Phan Đình Giót                             D. Bế Văn Đàn

   Câu 14. Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước  (14-9) năm 1946 là

A. thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.       

B. chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.

C. chỉ thi hành Tạm ước, không thi hành Hiệp định.   

D. đẩy mạnh chuẩn bị chiến tranh xâm lược nước ta lần nữa.

 Câu 15. Cuộc kháng chiến toàn quốc bùng nổ đầu tiên tại

A. Hải Phòng.                                             B. Đà Nẵng.            

C. Hải Dương.                                            D. Hà Nội.

   Câu 16 . Sau thời kì đấu tranh bảo vệ chính quyền cách mạng từ tháng 9/1945 đến tháng 12/1946, đất nước ta bước vào thời kì

A. Đấu tranh chống các thế lực thù địch .

B. Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.

C. Tiếp tục đấu tranh chống Pháp và Tưởng .

D. Xây dựng phát triển kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.

  Câu 17. Người trực tiếp nghiên cứu, phê phán chỉ đạo kế hoạch tác chiến từ  Trung ương đến địa phương phục vụ cho chiến dịch Biên giới thu – đông  1950 là

A. Trường Trinh                                 B. Vị Nguyên Giáp       

C. Phạm Văn Đồng                            D. Hồ Chí Minh

   Câu 18. Ý nào sau đây phản  ánh không đúng lí do ta phải kháng chiến chống Pháp (1946-1954) lâu dài

A. Ta cần thời gian để chuẩn bị lực lượng.             

B. Hậu phương của ta chưa vững mạnh.           

C. Thế giới chưa ủng hộ cuộc kháng chiến của ta.  

D. Từ đầu cuộc kháng chiến ta yếu hơn địch.

  Câu 20. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông Biên giới Việt -Trung, củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, là mục tiêu của chiến dịch

A. Cuộc chiến đấu ở các đô thị                    B. Việt Bắc thu – đông 1947

C. Biên giới thu – đông 1950                                D.  Điện Biên Phủ – đông 1954

    Câu 21.Tính  nhân dân của cuộc kháng chiến chống Pháp (1946-1954) thể hiện ở

A. mục đích kháng chiến của Đảng ta

B. đường lối kháng chiến của Đảng ta

C. nội dung kháng chiến toàn dân của Đảng ta        

D.quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc ta       

  Câu 22. Quyết định toàn quốc kháng chiến chống Pháp của Ban thường vụ Trung  ương  Đảng họp (18-19/12/1946) thông qua tại

A. làng Đình Bảng- Bắc Ninh.                  B. số 312 Khâm Thiên -Hà Nội. 

C. số 48 Hàng Ngang -Hà Nội.                 D. làng Vạn Phúc -Hà Đông.

   Câu 23. Thực dân Pháp thực hiện “kế hoạch Rơ ve” nhằm mục đích

A. thiết lập các xứ Thái, Nùng tự trị.

B. thu hút lực lượng chủ lực của ta để tiêu diệt.

C. khẳng định ưu thế về sức mạnh quân sự của Pháp.

D. “khóa cửa Biên giới Việt Trung” và “cô lập căn cứ địa Việt Bắc”.

 Câu 24. Cứ điểm ta tấn công mở màn trên đường số 4 trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là

A. Cao Bằng.                                             B. Đông Khê.       

C. Thất Khê.                                              D. Đình Lập.

   Câu 25. Thắng lợi lớn nhất trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là

A. loại khỏi  vòng chiến đấu hơn 8000 địch.

B. bộ đội ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.

C. giành thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

D. giải phóng đường biên giới Việt Trung từ Cao Bằng đến Đình Lập.

 Câu 26. Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 diễn ra trong thời gian

A. 7/10/1947-19/12/1947                       B. 7/10/1947-30/10/1947

C. 7/10/1947- 20/12/1947                       D. 7/10/1947-19/11/1947 

 Câu 27. Điền các địa danh đúng trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 vào chỗ  trống sau đây………….

A. Bông lau, Khoan Bộ.                           B. Đoan Hùng, Khoan Bộ

C. Đoan Hùng, Bông Lau.                         D. Đoan Hùng, Khe Lau

 Câu 28. Cánh quân đầu tiên tấn công lên Việt Bắc trong chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 là

A. một bộ phận nhảy dù xuống thị xã Bắc Cạn.

B. bộ binh và lính thủy đánh bộ từ  sông Hồng lên sông Lô.

C. binh đoàn bộ binh từ Lạng Sơn theo đường số 4 đánh lên Cao Bằng.

D. bộ binh và lính thủy đánh bộ từ sông Hồng và sông Lô lên Tuyên Quang.

  Câu 29. Hai hệ thống phòng ngự mà Pháp thiết lập ở Việt Nam năm 1950 là

A. xây dựng “Vành đai trắng” và  bao vây Việt Bắc.

B. hệ thống phòng ngự  đồng bằng Bắc Bộ và Trung Du.

C. hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và hành lang Đông Tây

D. phòng tuyến “Boongke” và “Vàng đai trắng” ở đồng bằng Bắc Bộ.

 

  Câu 30. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là

A. kháng chiến toàn diện và trường kì.  

B. phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia.

C. kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.

D. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài .

    Câu 31. Tính chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống Pháp thể hiện ở điểm

A. Chủ trương sách lược của Đảng ta.

B. Nội dung của đường lối kháng chiến của ta.

C. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc ta.

D. Mục đích cuộc kháng chiến của ta là chính nghĩa.

   Câu 32. Mặt trận chủ yếu quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là

A. quân sự            B. chính trị             C. kinh tế            D. ngoại giao 

 Câu 32. Tác phẩm “kháng chiến nhất định thắng lợi”  của…

A. Chủ tịch Hồ Chí Minh               B. Trường Chinh   

C. Phạm Văn Đồng                        D. Võ Nguyên Giáp

    Câu 33.Ý nào sau đây phản ánh không đúng mục đích của cuộc kháng chiến chống Pháp giai đoạn đầu

  A. Để vây hãm địch, đảm bảo việc chuyển quân của ta.

  B.  Để giành thế chủ động trên chiến trường chính ở Bắc Bộ.

  C. Để hậu phương kịp thời huy động lực lượng kháng chiến.

  D. Ta chủ động tiến công, tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

 Câu 34. Thành phố kìm được chân địch lâu nhất trong thời kì đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp là

A. Huế.       &n