Home / TỔNG HỢP / Tài liệu Lịch Sử / Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn lịch sử lớp 12

Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn lịch sử lớp 12

Năm 2017, các môn khoa học xã hội trong đó có Lịch sử đã thi theo hình thức  trắc nghiệm khách quan. Vậy đề thi trắc nghiệm môn Lịch sử sẽ có những dạng câu hỏi như thế nào? Sau đây tụi sẽ cung cấp cho các bạn một số dạng câu hỏi thường gặp trong đề thi trắc nghiệm môn Lịch sử.

1. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh lựa chọn câu trả lời đúng

Trong 4 phương án gây nhiễu (A, B, C, D) chỉ có một phương án đúng, các phương án còn lại đều sai.

Vơ dô: Trong cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam (1954-1975), lực lượng nào chỉ xuất hiện trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Việt Nam hóa chiến tranh”?

A. Quân đội Sài Gòn                                  B. Quân Mĩ

C. Quân Mĩ và quân chư hầu Mĩ               D. Quân Bắc Phi

2. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh lựa chọn câu trả lời đúng nhất

Trong 4 phương án gây nhiễu (A, B, C, D) có thể có nhiều phương án đúng, nhưng chỉ có  một phương án đúng nhất, đầy đủ nhất, quan trọng nhất, quyết định nhất.

Vơ dô: Thuận lợi cơ bản nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau khi Cách mạng tháng Tám 1945 thành công là:

A. Hệ thống XHCN trên thế giới đang hình thành, nguồn cổ vũ to lớn cho cuộc đấu tranh của nhân dân.

B. Có Đảng Cộng sản Đông Dương và Hồ Chí Minh lãnh đạo nên nhân dân rất tin tưởng.

C. Nhân dân đã giành được quyền làm chủ nên rất phấn khởi, sẽ ủng hộ cho cách mạng.

D. Phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới đang lên cao.

3. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh phải hoàn thành câu (điền vào chỗ trống)

Trong câu đề dẫn của câu hỏi sẽ thiếu một số cụm từ, 4 phương án gây nhiễu (A, B, C, D) sẽ cho sẵn để thí sinh chọn một phương án đúng.

Vơ dô: Cho dữ liệu: Bộ máy tổ chức của Liên hợp quốc gồm 6 cơ quan chính trong đó (1) …………… là cơ quan giữ vai trò trọng yếu để duy trì hòa bình và an ninh thế giới. (2) …………….. là cơ quan hành chính, đứng đầu là (3) ……………. với nhiệm kì 5 năm. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại (4) …………..

Chọn dữ liệu cho sẵn để điền vào chỗ trống.

A. (1) Hội đồng quản thác; (2) Ban thư kí; (3) Tổng thư kí; (4) Niu Oóc ( Mĩ).

B. (1) Hội đồng Bảo an; (2) Ban thư kí; (3) Tổng thư kí; (4) Vecxai ( Pháp).

C. (1) Đại hội đồng; (2) Ban thư kí; (3) Tổng thư kí; (4) Niu Oóc ( Mĩ).

D. (1) Hội đồng Bảo an; (2) Ban thư kí; (3) Tổng thư kí; (4) Niu Oóc ( Mĩ).

4. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh phải kết nối đúng hoặc sắp xếp đúng trật tự (thứ tự) logic của các sự kiện, hiện tượng lịch sử

Vơ dô 1: Cho các sự kiện sau:

  1. Nhật vượt biên giới Việt – Trung tiến vào miền Bắc nước ta.
  2. Nhật đầu hàng Đồng minh vụ kiều điện
  3. Nhật đảo chính Pháp

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng tiến trình lịch sử

A. 1, 2, 3    B. 1, 3, 2    C. 3, 2, 1   D. 2, 1, 3

 Vơ dô 2: Cho các dữ liệu sau:

Nội dung giải quyết

Biện pháp có thể

 1.Chính quyền cách mạng

 a. “Hũ gạo cứu đói”, “Ngày đồng tâm”.

 2.Nạn đói

 b.Bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.

 3.Nạn dốt

 c. “Quỹ độc lập”, “Tuần lễ vàng”.

 4.Khó khăn về tài chính

 d.Thành lập Nha bình dân học vụ

Nối nội dung giải quyết của Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa những năm đầu sau Cách mạng tháng Tám với biện pháp có thể.

  1. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d.
  2. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d.
  3. 1-b, 2-a, 3-d, 4-c.
  4. 1-a, 2-c, 3-b, 4-d.

5. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh đọc hiểu một đoạn văn bản

Ví dụ: Cho đoạn tư liệu sau:

“ Cuộc kháng chiến rất lâu dài và đau khổ dù phải hi sinh bao nhiêu và thời gian kháng chiến đến bao giê, chúng ta cũng nhất định chiến đấu đến cùng, đến bao giê nước Việt Nam hoàn toàn độc lập và thống nhất….” (Trích Thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và các nước Đồng minh ngày 21/12 / 1946).

Nội dung đoạn thư trên cho chúng ta biết thông điệp:

  1. Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định niềm tin vào thắn lợi của cuộc kháng chiến.
  2. Chủ tịch Hồ Chí Minh tố cáo sự bội ước của thực dân Pháp đối với Hiệp định Sơ bộ.
  3. Chủ tịch Hồ Chí Minh kêu gọi Việt kiều ở Pháp và các nước Đồng minh ủng hộ cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
  4.  Chủ tịch Hồ Chí Minh dự đoán cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sẽ kéo dài và gặp nhiều gian khổ.

6. Dạng câu hỏi yêu cầu thí sinh phải lựa chọn ý phủ định

Vơ dô: Ý nào sau đây không đúng về ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam?

  1. Đây là thắng lợi của sự kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị với ngoại giao của nhân dân ta.
  2. Hoàn thành Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh về nhiệm vụ đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngôy nhào”.
  3. Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường, bất khuất của quân dân hai miền đất nước.
  4. Mĩ phải công nhận quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta, rút hết quân về nước.

            Để môn lịch sử đạt được kết quả cao, các bạn hãy đọc và ôn luyện thật kỹ càng các  dạng bài đã phân tích ở trên. Mong rằng với tài liệu này mà tụi chia sẻ sẽ giúp các bạn ôn luyện và biết cách ôn các phần sao cho tốt. 

Chúc các bạn ôn thi THPT Quốc gia môn Lịch sử hiệu quả, thi tốt, đạt điểm cao!

ÔN TẬP SỬ 11

Câu 1.Ở Nhật Bản, hơn 200 năm là con số chỉ

A. Sự tồn tại của chế độ phong kiến.                           B. quá trình bị các nước phương Tây nhòm ngó.

C. sự thống trị của chế độ Mạc phủ Tô-kư-ga-oa.       D. thời gian nắm quyền của Đảng xã hội dân chủ.

Câu 2. Cuộc duy tân Minh Trị (1868) diễn ra trong bối cảnh

A. chế độ Mạc phủ thực hiện những cải cách quan trọng.

B. kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ ở Nhật Bản.

C. các nước tư bản phương Tây tự do buôn bán ở Nhật Bản.

D. xã hội phong kiến Nhật Bản khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

Câu 3. Nền kinh tế chủ yếu của Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868 là

A. nông nghiệp lạc hậu.                                 B. công nghiệp phát triển.

C. thương mại hàng hóa.                                D. sản xuất quy mô lớn.

Câu 4.  Người đứng đầu chế độ Mạc phủ ở Nhật Bản được gọi là

A. Vua.                                                           B. Nữ hoàng.

C. Tướng quân.                                              D. Thiên hoàng.

Câu 5. Cho đến giữa thế kỉ XIX, Nhật bản được coi là một quốc gia

A. phong kiến trì trệ.                                      B. tư bản chủ nghĩa.

C. phong kiến quân phiệt.                              D. công nghiệp phát triển.

Câu 6. Đặc điểm nổi bật của xã hội Nhật Bản từ đầu thế kỉ XIX  cho đến trước

năm 1868?

A. Nhiều đảng phái tư sản thành lập.

B. Duy trì sự tồn tại của chế độ đẳng cấp.

C. Giai cấp tư sản công thương nghiệp nắm quyền.

D. Nông dân là lực lượng chủ yếu chống chế độ phong kiến.

Câu 7. Cho đến giữa thế kỉ XIX vị trí tối cao của Nhật Bản thuộc về

A. Nữ hoàng.                                                 B. Thiên hoàng.

C. Sôgun (Tướng quân).                               D. Abe Shinzô (Thủ tướng).

Câu 8. Từ đầu thế kỉ XIX đến trước năm 1868, tầng lớp nào trong xã hội Nhật Bản đã dần tư sản hóa?

A. Quý tộc mới.                                     B. Ca-tai-a-ma Xen.

C. Samurai (võ sĩ).                                 D. Đaimyô (Quý tộc phong kiến lớn).

Câu 9. Cuối thế kỉ XIX, các nước tư bản phương Tây đã sử dụng chính sách gì để ép Nhật Bản phải “mở cửa”?

A. Áp lực quân sự.                        B. Phá hoại kinh tế.

C. Tấn công xâm lược.                 D. Đàm phán ngoại giao.

Câu 10. Cuối thế kỉ XIX, Nhật Bản đã kí hiệp ước bất bình đẳng đầu tiên với quốc gia nào?

A. Anh.             B. Pháp.                                       C. Đức.                     D. Mĩ.

Câu 11.  Giữa thế kỉ XIX, mâu thuẫn sâu sắc nhất tồn tại trong xã hội Ấn Độ là giữa

A. công nhân với tư sản.                                            B. nông dân với phong kiến.

C. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.                       D. nhân dân Ấn Độ với thực phương Tây.

Câu 12. Sự kiện nổi bật nhất của xã hội Ấn Độ từ đầu thế kỉ XVII là cuộc tranh giành quyền lực giữa

A. địa chủ và tư sản.                           B. Công nhân và tư sản.

C. các chúa phong kiến.                     D. phong kiến và nông dân.

Câu 13. Từ đầu thế kỉ XVII, các nước tư bản phương Tây nào đã tranh nhau xâm lược Ấn Độ?

A. Anh, Pháp.                                    B. Anh, Hà Lan.

C. Anh, Bồ Đào Nha.                        D. Pháp, Tây Ban Nha.              

Câu 14. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Ấn Độ giữa thế kỉ XIX?

A. Các nước đế quốc can thiệp vào Ấn Độ.                     B. Chế độ phong kiến Ấn Độ sụp đổ hoàn toàn.

C. Thực dân Anh, Pháp bắt tay nhau cùng nhau thống trị Ấn Độ.

D. Thực dân Anh hoàn thành xâm lược và đặt ách cai trị Ấn Độ.

Câu 15.  Từ giữa thế kỉ XIX, thực dân Anh coi Ấn Độ là

A. thuộc địa quan trọng nhất.                B. đối tác chiến lược nhất.

C. kẻ thù nguy hiểm nhất.                     D. chỗ dựa tin cậy nhất.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách kinh tế của thực dân Anh đối với Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX?

A. Đẩy mạnh bóc lột công nhân để thu lợi nhuận.

B. Mở rộng công cuộc khai thác một cách quy mô.

C. Đầu tư vốn phát triển các nghành kinh tế mũi nhọn.

D. Ra sức vơ vét lương thực, nguyên liệu cho chính quốc.

Câu 17. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Ấn Độ trong khoảng 25 năm cuối thế kỉ XIX?

A. Nạn đói liên tiếp xảy ra làm gần 26 triệu người chết.

B. Tuyến đường sắt đầu tiên được xây dựng tại Ấn Độ.

C. Anh bắt tay cho phép cùng khai thác thị trường Ấn Độ.

D. Đảng Quốc đại phát động khởi nghĩa vũ trang chống thực dân Anh.

Câu 18. Quyền cai trị trực tiếp Ấn Độ từ giữa thế kỉ XIX thuộc về

A. Chính phủ Anh.                        B. Nhân dân Ấn Độ.

C. giai cấp tư sản Anh.                 D. Các chúa phong kiến Ấn Độ.

Câu 19. Chính sách cai trị chủ yếu của thực dân Anh ở Ấn Độ là

A. câu kết với phong kiến Ấn.                    B. loại bỏ các thế lực chống đối.

C. dung dưỡng giai cấp tư sản Ấn.             D. chia để trị, chia rẽ dân tộc, tôn giáo.

Câu 20. Ngày 1-1-1877 đã diễn ra sự kiện nổi bật gì đối với Ấn Độ?

A. Nữ hoàng Anh lần đầu tiên đến thăm Ấn Độ.

B. Nữ hoàng Anh tuyên bố đồng thời là Nữ hoàng Ấn Độ.

C. Nữ hoàng Anh tuyên bố nới lỏng quyền tự trị cho Ấn Độ.

D. Nữ hoàng Anh cho phép người Ấn Độ được nhập quốc tịch Anh.

Câu 21. Nước tư bản phương Tây đầu tiên nào đã tìm cách đòi chính quyền Mãn Thanh phải mở cửa?

A. Pháp..                       B. Đức.                      C. Anh.                         D. Mĩ.

Câu 22. Những nước đế quốc nào không xâu xé Trung Quốc cuối thế kỉ XIX?

A. Anh .                        B. Đức.                     C. Pháp.                         D. Bồ Đào Nha.

Câu 23. Trước thái độ của triều đình phong kiến Mãn Thanh nhân dân Trung Quốc đã có hành động gì?

A. Liên tục nổi dậy đấu tranh chống lại thực dân phong kiến.

B. Đầu hàng thực dân phong kiến.

C. Dựa vào đế quốc khác để chống lại thực dân, phong kiến.

D. Thoả hiệp với thực dân, phong kiến.

Câu 24. Trước sự xâm lược của của các đế quốc triều đình Mãn Thanh có thái độ gì?

A. Thoả hiệp với các nước đế quốc.                        B. Bỏ mặc cho nhân dân.

C. Trông chờ vào sự giúp đỡ bên ngoài.                  D. Kiên quyết chống lại các đế quốc xâm lược.

Câu 25. Cuộc chiến tranh giữa thực dân Anh và Trung Quốc bắt đầu diễn ra vào thời gian nào?

A. Tháng 4- 1840.                    B. Tháng 3- 1840.       

C. Tháng 5- 1840.                    D. Tháng 6- 1840.

Câu 26. Cuộc chiến tranh giữa Anh và Trung Quốc kết thúc vào thời gian nào?

A. Tháng 9- 1842.                   B. Tháng 10- 1842.      

C. Tháng 7- 1842.                   D. Tháng 8- 1842.

Câu 27. Nội dung cơ bản của hiệp ước Nam Kinh?

A. Trung Quốc phải bồi thường chiến tranh.

B. Trung Quốc phải nhượng Hồng Kông cho Anh.

C. Trung Quốc phải mở 5 cửa biển cho thương nhân Anh buôn bán.

D. Tất cả các nội dung.

Câu 28. Hậu quả của cuộc việc kí hiệp ước 1842 với thực dân Anh?

A. Trung Quốc được thực dân Anh công nhận là nước độc lập.

B. Trung Quốc thực sự trở thành nước thuộc địa.

C. Mở đầu quá trình Trung Quốc từ một nước phong kiến độc lập trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

D. Trung Quốc trở thành nước phụ thuộc.

Câu 29. Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm lược Trung Quốc?

A. Chính quyền nhà Thanh bế quan toả cảng.

B. Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh.

C. Triều đình nhà Thanh cấm đạo.

D. Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.

Câu 30. Mở đầu cho phong trào chống thực dân phong kiến là cuộc khởi nghĩa nào?

A. Cuộc vận động Duy Tân.                B. Khởi nghĩa Vũ Xương.

C. Cách mạng Tân Hợi.                       D. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc.

Câu 31. Cuộc khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc kéo dài bao nhiêu năm?

A. 10 năm.                B. 13 năm.                          C. 14 năm.              D. 12 năm.

Câu 32. Cuộc Duy Tân diễn ra vào thời gian nào?

A. 1905.                   B. 1901.                  C. 1899.                            D. 1898.

Câu 33. Lãnh đạo cuộc Duy Tân là ai?

A. Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu.                 B. Từ Hi Thái Hậu.

C. Vua Quang Tự.                                                  D. Tôn Trung Sơn.

Câu 34. Địa điểm bùng nổ phong trào Nghĩa Hoà Đoàn là?

A. Sơn Tây.                         B. Bắc Kinh.                  C. Sơn Đông.        D. Trực Lệ.

Câu 35. Đồng minh hội là chính đảng của giai cấp nào?

A. Nông dân.          B. Công nhân.                C. Tiểu tư sản.                    D. Tư sản.

Câu 36. Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc là cuộc đấu tranh của giai cấp nào?

A. Công nhân.        B. Tư sản.                        C. Binh lính.                       D. Nông dân.

Câu 37. Tôn Trung Sơn là lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng nào?

A. Vô sản.                     B. Trung lập.             C. Dân chủ tư sản.        D. Phong kiến.

Câu 38. Từ nửa sau thế kỉ XIX quốc gia nào ở Đông Nam Á giữ được độc lập, không bị chủ nghĩa thực dân thống trị?

A. Bru-nây.                                                       B. Phi-lip-pin.

C. Ma-lai-xi-a.                                                  D. Xiêm (Thái Lan).

Câu 39. Từ nửa sau thế kỉ XIX những quốc gia nào ở Đông Nam Á đã bị thực dân Anh xâm chiếm?

A. Phi-lip-pin, Bru-nây, Xingapo.                   B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

C. Xiêm (Thái Lan), In-đô-nê-xi-a.                 D.  Ma-lai-xi-a, Miến điện.

Câu 40. Từ nửa sau thế kỉ XIX những quốc gia nào ở Đông Nam Á đã bị thực dân Pháp xâm chiếm?

A. Phi-lip-pin, Bru-nây, Xingapo.                   B. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

C. Xiêm (Thái Lan), In-đô-nê-xi-a.                 D.  Ma-lai-xi-a, Miến điện.

Câu 41. Từ nửa sau thế kỉ XIX các nước Đông Dương trở thành thuộc địa của

A. thực dân Anh.                                             B. thực dân Pháp.

C. thực dân Hà Lan.                                        D. thực dân Tây Ban Nha.

Câu 42. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Cam-pu-chia năm 1863?

A. Cam-pu-chia phải chấp nhận quyền bảo hộ của thực dân Pháp.

B. Cam-pu-chia kí hiệp ước thừa nhận trở thành thuộc địa của Pháp.

C. Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha bùng nổ mạnh mẽ khắp cả nước.

D. Khởi nghĩa của A-cha-Xoa phát triển mạnh ở biên giới Việt Nam.   

Câu 42. Cam-pu-chia buộc phải chấp nhận quyền bảo hộ của thực dân Pháp dưới thời vua

A. Si-vô-tha.                                                    B. Xi-ha-núc.

C. Nô-rô-đôm.                                                 D. Pu-côm-bô.

Câu 43. Cuộc khởi nghĩa nào là biểu tượng về liên minh chiến đấu của nhân dân Việt Nam- Cam-pu-chia trong đấu tranh chống Pháp xâm lược?

A. Khởi nghĩa của Pha-ca đốc.                       B. Khởi nghĩa của A-cha-Xoa.

C. Khởi nghĩa của Pu-côm-bô.                       D. Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha.

Câu 44. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Cam-pu-chia năm 1861?

A. Khởi nghĩa của A-cha-Xoa bùng nổ.

B. Khởi nghĩa của Hoàng thân Si-vô-tha kết thúc.

C. Cam-pu-chia trở thành thuộc địa của thực dân Pháp.

D. Cam-pu-chia trở thành nước bảo hộ của thực dân Pháp.

Câu 45. Cuối thế kỉ XIX, nhiều cuộc khởi nghĩa ở Cam-pu-chia bùng nổ là do

A. ách thống trị, bóc lột hà khắc của thực dân Pháp.

B. giai cấp phong kiến câu kết với thực dân Pháp.

C. ách áp bức nặng nề của chế độ phong kiến.

D. nhân dân bất bình với hoàng tộc.

Câu 46. Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa đầu tiên chống thực dân Pháp ở Cam-pu-chia là

Loading...

A. Pu-côm-bô.                                                  B. A-cha-Xoa.

C. Com-ma-đam.                                              D. Hoàng thân Si-vô-tha.

Câu 47. Sự kiện nổi bật nào đã diễn ra ở Lào năm 1893?

A. kết thúc vai trò của giai cấp phong kiến.

B. quốc gia này thực sự biến thành thuộc địa của Pháp.

C. kết thúc cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp xâm lược.

D. sự liên minh chặt chẽ với nhân dân Việt Nam chống Pháp xâm lược.

Câu 48. Chính sách đối ngoại nào của các nước tư bản Âu-Mĩ thế kỉ XIX đã ảnh hưởng trực tiếp tới các nước Á-Phi-Mixlatinh?

A. Chủ trương mở rộng quan hệ hợp tác lẫn nhau về kinh tế.

B. Thực hiện tăng cường hợp tác, giao lưu về chính trị, quân sự.

C. Tiến hành liên kết thành lập các liên minh chính trị, quân sự.

D. Tăng cường đẩy mạnh cuộc chiến tranh xâm lược thuộc địa.

Câu 49. Nguyên nhân chủ yếu khiến các nước tư bản phương Tây đua nhau xâu xé châu Phi?

A. Dân cư sinh sống thưa thớt, trình độ dân trí thấp.

B. Các nước tư bản phương Tây cạnh tranh gay gắt để tìm thị trường.

C. Trình độ dân trí thấp, chưa biết sử dụng đồ sắt.

D. Lục địa châu Phi rộng lớn, giàu tài nguyên, cái nôi văn minh nhân loại.

Câu 50. Trong những năm 70, 80 của thế kỉ XIX, sự kiện nổi bật nào đã diễn ra tại châu Phi?

A. Nhân dân châu Phi biết sử dụng đồ sắt.

B. Châu Phi bị chủ nghĩa thực dân phương Tây thống trị.

C. Các nước tư bản phương Tây đua nhau xâu xé châu Phi.

D. Hội chợ về nghành dệt và nghề gốm được tổ chức tại châu Phi.

Câu 51. Sự kiện nào là lí do chủ yếu thúc đẩy các nước tư bản phương Tây đau nhau xâu xé châu Phi?

A. Kênh đào Xuy-ê hoàn thành.                                         B. Xa mạc Xa-ha-ra bị xa mạc hóa.

C. Nhiều cuộc đấu tranh của nhâ dân dùng nổ.                  D. Chính quyền nhiều quốc gia châu Phi suy yếu.

Câu 52. Đầu thế kỉ XX, biến chuyển quan trọng nhất đối với các nước châu Phi là

A. kênh đào Xuy-ê bị quốc hữu hóa.

B. bị các nước tư bản phương Tây đua nhau xâu xé .

C. chăn nuôi và trồng chọt trở thành những nghành kinh tế chính.

D. về cơ bản bị các nước đế quốc  phân chia xong hệ thống thuộc địa.

Câu 53. Khu vực Mĩlatinh bao gồm

A. toàn bộ lãnh thổ rộng lớn của châu Mĩ.

B. toàn bộ phía Tây của châu Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.

C. Trung Mĩ, Nam Mĩ, một phần Bắc Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.

D. Bắc Mĩ, Trung Mĩ, một phần Nam Mĩ và những quần đảo ở Ca-ri-bê.

Câu 54. Biến động nào đã diễn ra với các nước Mĩlatinh trong các thế kỉ XVI-XVII?

A. Lần lượt trở thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây.

B. Lần lượt trở thành thuộc địa của thực dân Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

C. Nhiều nước đã giành được độc lập, thoát khỏi chủ nghĩa thực dân.

D. Một số nước Milatinh phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

Câu 55. Thực dân phương Tây nào đã thống trị các nước Milatinh từ thế kỉ XVI-XVII?

A. Đức, Hà Lan.                                          B. Pháp, Bồ Đào Nha.

C. Anh, Tây Ban Nha.                                 D. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

Câu 56. Chính sách thống trị nổi bật của chủ nghĩa thực dân phương Tây ở Milatinh là

A. lôi kéo lực lượng tay sai, đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

B. thi hành chính sách thực dân mới, trao quyền cho người bản xứ.

C. thiết lập chế độ cai trị phản động, gây ra nhiều tội ác dã man, tàn khốc.

D. thành lập các tổ chức chính trị phản động, chia rẽ khối đoàn kết dân tộc.

Câu 57. Biến động quan trọng nào đã diến ra với các nước Milatinh đầu thế kỉ XIX?

A. Chế độ phong kiến xụp đổ.                               B. Nhiều nước giành được độc lập.

C. Chế độ tư bản phát triển ở một số nước.           D. Nền độc tài thân Mĩ được thiết lập ở một số nước.

Câu 58. Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở Milatinh năm 1804 là

A. Pê-ru.                                          B. Ha-i-ti.

C. Mê-hi-cô.                                    D. Pu-éc-tô-Ri-cô.

Câu 59. Sự kiện nổi bật diễn ra ở Ha-i-ti năm 1791?

A. Thực dân Pháp trao trả độc lập cho Ha-i-ti.

B. Cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp bùng nổ.

C. Lãnh tụ Tút-xanh Lu-véc-tuy-a của nhân dân Ha-i-ti bị bắt.

D. Ha-i-ti trở thành nước cộng hòa da đen đầu tiên ở Milatinh.

Câu 60. Sau khi giành được độc lập các nước Milatinh phát triển theo thể chế nào?

A. Nhiều nước thiết lập nền độc tài.              B. Nhiều nước thiết lập nền dân chủ.

C. Nhiều nước thiết lập nền cộng hòa.           D. Nhiều nước thiết lập nền quân chủ.

Câu 61. Sự kiện nổi bật nhất của tình hình thế giới trong những năm 1914-1918 là

A. hội nghị Véc-xai khai mạc tại Pháp.                   B. hội nghị Oa-sinh-tơn tổ chức tại Mĩ.

C. cách mạng tháng Mười Nga thành công.            D. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ và kết thúc.

Câu 62. Yếu tố nào đã làm thay đổi sâu sắc lực lượng giữa các nước đế quốc vào cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

A. Chính sách huấn luyện quân đội.

B. Hệ thống thuộc địa không đồng đều.

C. Sự phát triển không đều của chủ nghĩa tư bản.

D. Việc sở hữu các loại vũ khí có tính sát thương cao.

Câu 63. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc “già” và các nước đế quốc “trẻ” cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tập trung ở

A. vấn đề vũ khí.                                                             B. vấn đề thuộc địa.

C. việc phát triển kinh tế.                                                D. Chính sách huấn luyện quân đội.

Câu 64. Chủ trương của giới cầm quyền Đức trong việc giải quyết mâu thuẫn giữa các nước đế quốc cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. liên minh với các nước đế quốc.                                B. gây chiến với các nước đế quốc.

C. chủ động đàm phán với các nước đế quốc.                D. tiến hành các cuộc chiến tranh giành thuộc địa.

Câu 65. Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất như thế nào?

A. Nhảy vào cuộc chiến khi thấy có lợi.                         B. Tham gia chiến tranh một cách có điều kiện.

C. Tham gia chiến tranh một cách bị bắt buộc.              D. Đứng ngoài cuộc chiến tranh.

Câu 65. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914-1918) là

A. mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

C. mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân.

D. Thái tử Áo-Hung bị một phần tử yêu nước Xéc-bi ám sát.

Câu 66. Sự kiện nổi bật nhất của tình hình châu Âu đầu thế kỉ XX là

A. nhiều đảng phái chính trị thành lập.

B. đã hình thành hai khối quân sự đối đầu nhau.

C. chiến tranh bùng nổ ở nhiều khu vực trên thế giới.

D. giai cấp công nhân giành được quyền lãnh đạo cách mạng.

Câu 67. Biến động có ảnh hưởng to lớn đến thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. sự bùng nổ các cuộc chiến tranh giành thuộc địa.

B. các đế quốc trẻ (Mĩ, Đức, Nhật) hình thành trục đế quốc.

C. các nước tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa.

D. phong trào giải phóng dân tộc phát triển rộng khắp thế giới.

Câu 68. Những nước nào tham gia phe Liên minh?

A. Anh, Pháp, Nga.                                   B. Anh, Đức, Italia.

C. Đức, Áo-Hung, Italia.                           D. Đức, Pháp, Nga.

Câu 69. Những nước nào tham gia phe Hiệp ước?

A. Anh, Pháp, Nga.                                   B. Anh, Đức, Italia.

C. Đức, Áo-Hung, Italia.                           D. Đức, Pháp, Nga.

Câu 70. Mục đích chính của Đức khi tấn công vào các nước đồng minh của phe Hiệp ước là

A. phô trương sức mạnh của Đức.

B. thăm dò thái độ của các nước đế quốc.

C. thăm dò thái độ của đồng minh các nước đế quốc.

D. thăm dò sức mạnh của đồng minh các nước đế quốc.

Câu 71. Cuối năm 1916 cục diện cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất có sự thay đổi quan trọng nào?

A. Italia rời khỏi phe Liên minh.

B. Quân chủ lực Pháp giữ vững thành Véc-đooong.

C. Phe liên minh Đức-Áo-Hung mất quyền chủ động.

D. Quân Đức chuyển trọng tâm hoạt động sang mặt trận phía Tây.

Câu 72. Thơ Dâng -tác phẩm văn học đoạt giải Nobel vì

A. thể hiện rõ tinh thần dân tộc và tinh thần nhân đạo sâu sắc.

B. thể hiện rõ tình yêu hòa bình và tinh thần nhân đạo sâu sắc.

C. thể hiện rõ lòng yêu nước, đấu tranh vì nền hòa bình của nhân loại.

D. thể hiện rõ lòng yêu nước, yêu hòa bình và tinh thần nhân đạo sâu sắc.

Câu 73. Nhật kí người điên, AQ chính truyện… là tác phẩm của nhà văn nổi tiếng nào người Trung Quốc?

A. Tào Đình.                          B. Cố Mạn.                   C. Mạc Ngôn.                     D. Lỗ Tấn.

Câu 74. Tác phẩm Đừng động vào tôi của nhà thơ Hô-xê Ri-đan đã phản ánh

A. cuộc kháng chiến giành độc lập của nhân dân Xingapo.

B. cuộc kháng chiến giành độc lập của nhân dân Ma-lai-xi-a.

C. cuộc kháng chiến giành độc lập của nhân dân Phi-líp-pin.

D. cuộc kháng chiến giành độc lập của nhân dân In-đô-nê-xi-a.

Câu 75. Hô-xê Mác-ti là nhà văn nổi tiếng của

A. Mĩ.                                    B. Cu-ba.                     C. Mê-hi-cô.                           D. Vê-nê-xu-ê-la.

Câu 76. Công trình nghệ thuật kiến trúc đặc sắc thế giới được hoàn thành vào năm 1708 là

A. Điện Kremli (Nga).                                              B. Thành Rô-ma ( I-ta-li-a).

C. Cung điện Véc-xai (Pháp).                                  D. Cung điện Buốc king ham (Anh).

Câu 77. Nơi hội tụ nhiều nhà văn hóa lớn của thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là

A. Pa-ri (Pháp).                                                         B. Luân-đôn (Anh).   

C. Xanh-pê-téc-pua (Nga)                                        D. Ma –đơ-rít (Tây Ban Nha).

Câu 78. Người được xem là nhà thơ, nhà tiểu thuyết, nhà viết kịch nổi tiếng thời Cận đại là

A. Mác-tuên (Mĩ).                                                    B. Víc-to-Huy-gô (Pháp).

C. Lép-tôn-xtôi (Nga).                                             D. Ra-bin-đra-nát Ta-go (Ấn Độ).

Câu 79. Giá trị nhân văn đặc sắc được thể hiện trong tác phẩm Những người khốn khổ là gì?

A. Đồng cảm với cuộc sống của nhân dân lao động.

B. Đề cao giá trị con người, mang lại hạnh phúc cho ho0j.

C. Bảo vệ quyền lợi cho những người lao động nghèo khổ.

D. Yêu thương con người, mong tìm giải pháp đem hạnh phúc đến cho họ.

Câu 80. Tác phẩm nào dưới đây không do Lép-tôn-xtôi sáng tác?

A. Phục sinh.                                                             B. An-na Ka-rê-ni-a.

C. Sông Đông êm đềm.                                             D. Chiến tranh và hòa bình.

Câu 81. Các tác phẩm của Lép-tôn-xtôi chủ yếu theo trường phái nào?

A. Văn học lãng mạn.                                               B. Văn học trào phúng.

C. Văn học cách mạng.                                            D. Văn học hiện thực phê phán.

Câu 82. Nội dung nào dưới đây không được Lép-tôn-xtôi đề cập trong các tác phẩm của mình?

A. Chống lại trật tự xã hội phong kiến Nga hoàng.

B. Chống lại sự cấu kết giữa tư sản và Nga hoàng.

C. Ca ngợi phẩm chất người dân Nga trong bảo vệ đất nước.

D. Ca ngợi phẩm chất người dân Nga trong xây dựng Tổ quốc.  Câu 72

Câu 83. Tình hình văn hóa từ đầu thời Cận đại chịu tác động chủ yếu của

A. sự giao lưu của các nền văn hóa.

B. sự xuất hiện nhiều nhà thơ, nhà văn lớn.

C. nền kinh tế TBCN phát triển mạnh mẽ.

D. những biến động của lịch sử, chủ nghĩa tư bản xác lập.

Câu 83. Đứng đầu nước Nga phong kiến là ai?

A. Nga hoàng.                             B. Nữ hoàng.                    C. Chính phủ.                    D. Quốc hội.

Câu 84. Nền kinh tế nước Nga đầu thế kỉ XX có biểu hiện là

A. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển.                         B. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa chậm phát triển.

C. nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu.                                     D. nền kinh tế xã hội chủ nghĩa.

Câu 85. 000Trước cách mạng 1905-1907 nước Nga theo thể chế chính trị

A. xã hội chủ nghĩa.                                                              B. dân chủ cộng hoà.   

C. quân chủ lập hiến.                                                            D. quân chủ chuyên chế.

Câu 86. Sau cách mạng 1905-1907 nước Nga theo thể chế chính trị nào?

A. Quân chủ chuyên chế.                                                     B. Xã hội chủ nghĩa.       

C. Quân chủ lập hiến.                                                          D. Dân chủ đại nghị.

Câu 87. Sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế ở nước Nga đã tác động như thế nào đến nền kinh tế ?

A. Tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển mạnh mẽ.

B. Bước đầu tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển.

C. Tạo điều kiện cho nền kinh tế TBCN phát triển mạnh mẽ.

D. Kìm hãm sự phát triển của CNTB.

Câu 88. Sự kiện mở đầu cuộc cách mạng tháng 2/1917 ở Nga là

A. cuộc tấn công vào cung điện Mùa Đông.

B. cuộc nổi dậy của nông dân vùng ngoại ô Matx-cơ-va.

C. khởi nghĩa vũ trang của công nhân Matx-cơ-va.

D. cuộc biểu tình của 9 vạn công nhân Pê-tơ-rô-grát.

Câu 89. Sau cách mạng tháng 2/1917 chính quyền được thành lập ở nước Nga là

A. chính quyền của giai cấp tư sản.                              B. nền chuyên chính của giai cấp vô sản.

C. nền quân chủ của quý tộc phong kiến.                    D. chính phủ tư sản lâm thời và các Xô viết.

Câu 90. Cách mạng Tháng Hai thắng lợi ở nước Nga xuất hiện tình trạng chính trị như thế nào?

A. Các nước đế quốc can thiệp.                                  B. Nhiều đảng phái phản động ngóc đầu dậy.

C. Quân đội cũ nổi dậy chống phá.                            D. Hai chính quyền song song tồn tại.

Câu 91. Tính chất của cách mạng tháng 2/1917 ở Nga là

A. cách mạng dân chủ tư sản.                                     B. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

C. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.                      D. cách mạng vô sản.

Câu 92. Lênin có báo cáo quan trọng chỉ ra mục tiêu và đường lối chuyển sang cách mạng xã hội chủ nghĩa có tên gọi là

A. Luận cương tháng tư.                                            B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

C. Luận cương về vai trò của Đảng Cộng sản.           D. Sắc lệnh hoà bình.

Câu 93. Sự kiện đánh dấu cách mạng tháng 10/1917 ở Nga giành thắng lợi là

A. đêm 25/10, quân khởi nghĩa đánh chiếm cung điện Mùa Đông.

B. đầu năm 1918 cách mạng thành công trên toàn lãnh thổ Nga rộng lớn.

C. đêm 24/10, các đội cận vệ Đỏ đánh chiếm vị trí then chốt ở thủ đô.

D. ngày 27/10, chính quyền Xô viết được thành lập ở Matx-cơ-va.

Câu 94. Sự kiện quan trọng nhất trong cuộc cách mạng Tháng Mười là?

A. Nhân dân các nước nổi dậy khởi nghĩa.                  B. Khởi nghĩa giành thắng lợi ở Mát-xcơ-va.

C. Nga hoàng bị bắt giam.                                            D. Quân khởi nghĩa chiếm được cung điện Mùa Đông.

Câu 95. Ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng 10/1917 đối với nước Nga quan trọng nhất là

A. đưa người dân lên làm chủ đất nước.                        B. thay đổi cục diện chính trị thế giới.

C. mở đường cho phong trào đấu tranh thế giới.           D. mở ra thời kì lịch sử thế giới hiện đại.

Câu 96. Kết quả nào sau đây không phải của chính sách ngoại giao mà Liên Xô thực hiện từ sau cách mạng tháng Mười

A. thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước láng giềng.

B. Liên Xô bị cô lập giữa vòng vây chủ nghĩa đế quốc.

C. phá vỡ chính sách bao vây của các nước đế quốc.

D. khẳng đinh uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế.

Câu 97. Sau cách mạng thành công nhà nước Xô-viết gặp những khó khăn gì?

A. Quân đội đế quốc tấn công vũ trang.                        B. Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

C. Bọn Bạch vệ trong nước nổi dậy chống phá.          D. Tất cả các ý.

Câu 98. Khi bước vào thời kì xây dựng đất nước, nước Nga Xô-viết gặp những khó khăn nào?

A. Lực lượng phản cách mạng điên cuồng chống phá ở nhiều nơi.

B. Chính trị không ổn định.

C. Kinh tế bị tàn phá.                                                     D. Tất cả các khó khăn.

Câu 99. Trước hoàn cảnh khó khăn, chính quyền Xô-viết thực hiện chính sách đối phó như thế nào?

A. Bắt tay hoà hoãn với các đế quốc.                            B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước khác.

C. Đầu hàng các nước đế quốc.                                     D. Thực hiện chính sách Cộng sản thời chiến.

Câu 100. Chính sách Cộng sản thời chiến được tiến hành từ khi nào?

A. 1921.                                B. 1922.                               C. 1920.                             D. 1918.

Đánh giá bài viết!
Loading...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *